|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,650 67,450
AVPL/SJC HCM 66,400 67,400
AVPL/SJC ĐN 66,600 67,450
Nguyên liệu 9999 - HN 53,900 54,100
Nguyên liệu 999 - HN 53,800 54,000
AVPL/SJC Cần Thơ 66,300 67,200
Cập nhật: 09/02/2023 00:01
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 54.000 55.000
TPHCM - SJC 66.600 67.400
TPHCM - Hà Nội PNJ 54.000
Hà Nội - 66.600 67.400 08/02/2023 15:12:36
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 54.000
Đà Nẵng - 66.600 67.400 08/02/2023 15:12:36
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 54.000
Cần Thơ - 66.900 67.500 08/02/2023 15:22:17
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 54.000
Giá vàng nữ trang - 53.500 54.300 08/02/2023 15:12:36
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.480 40.880
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.520 31.920
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.340 22.740
Cập nhật: 09/02/2023 00:01
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,400 5,495
Vàng TT, 3A, NT Nghệ An 5,395 5,495
Vàng trang sức 99.99 5,335 5,455
Vàng trang sức 99.9 5,325 5,445
Vàng NL 99.99 5,340
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,660 6,750
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,640 6,740
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,660 6,740
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,400 5,495
Vàng NT, TT Thái Bình 5,390 5,490
Cập nhật: 09/02/2023 00:01
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,700 67,500
SJC 5c 66,700 67,520
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,700 67,530
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,950 54,850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,950 54,950
Nữ Trang 99.99% 53,650 54,450
Nữ Trang 99% 52,611 53,911
Nữ Trang 68% 35,180 37,180
Nữ Trang 41.7% 20,858 22,858
Cập nhật: 09/02/2023 00:01

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,006.26 16,167.94 16,688.63
CAD 17,162.72 17,336.08 17,894.40
CHF 24,950.57 25,202.60 26,014.26
CNY 3,402.04 3,436.41 3,547.61
DKK - 3,339.57 3,467.87
EUR 24,662.14 24,911.25 26,042.87
GBP 27,702.96 27,982.79 28,883.99
HKD 2,929.27 2,958.85 3,054.15
INR - 283.89 295.27
JPY 175.33 177.11 185.62
KRW 16.26 18.06 19.81
KWD - 76,998.21 80,086.16
MYR - 5,437.24 5,556.50
NOK - 2,241.15 2,336.59
RUB - 316.07 349.94
SAR - 6,269.95 6,521.40
SEK - 2,188.55 2,281.75
SGD 17,363.64 17,539.03 18,103.88
THB 623.70 693.00 719.63
USD 23,400.00 23,430.00 23,770.00
Cập nhật: 09/02/2023 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,042 16,742
CAD - 17,246 17,946
CHF - 25,100 26,050
CNY - 3,403 3,543
DKK - 3,308 3,478
EUR - 24,430 25,720
GBP - 27,902 29,072
HKD - 2,884 3,079
JPY - 175.37 184.92
KRW - 16.7 20.5
LAK - 0.7 1.65
NOK - 2,203 2,323
NZD - 14,604 15,019
SEK - 2,149 2,284
SGD - 17,228 18,028
THB - 690.78 718.78
USD - 23,370 23,790
Cập nhật: 09/02/2023 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,455 23,455 23,755
USD(1-2-5) 23,235 - -
USD(10-20) 23,408 - -
GBP 27,830 27,998 28,912
HKD 2,944 2,964 3,051
CHF 25,061 25,213 26,007
JPY 176.06 177.12 185.26
THB 664.5 671.22 733.29
AUD 16,092 16,189 16,708
CAD 17,238 17,342 17,897
SGD 17,433 17,539 18,062
SEK - 2,199 2,273
LAK - 1.07 1.48
DKK - 3,349 3,461
NOK - 2,251 2,327
CNY - 3,423 3,537
RUB - 300 386
NZD 14,651 14,740 15,103
KRW 16.74 - 19.62
EUR 24,859 24,926 26,062
TWD 709.64 - 806.41
MYR 5,131.21 - 5,637.16
Cập nhật: 09/02/2023 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,440.00 23,460.00 23,800.00
EUR 24,910.00 24,930.00 26,057.00
GBP 27,948.00 28,117.00 28,857.00
HKD 2,950.00 2,962.00 3,060.00
CHF 25,159.00 25,260.00 26,024.00
JPY 177.53 177.74 185.26
AUD 16,087.00 16,152.00 16,777.00
SGD 17,546.00 17,616.00 18,073.00
THB 682.00 685.00 728.00
CAD 17,344.00 17,414.00 17,864.00
NZD 0.00 14,669.00 15,202.00
KRW 0.00 17.99 19.75
Cập nhật: 09/02/2023 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
AUD 16.283 16.691
CAD 17.441 17.850
CHF 25.475 25.883
EUR 25.180 25.587
GBP 28.347 28.762
JPY 178,8 181,85
USD 23.458 23.733
Cập nhật: 09/02/2023 00:01