FDI mới đăng ký vào Việt Nam tăng mạnh trong tháng đầu năm 2023

FDI mới đăng ký vào Việt Nam tăng mạnh trong tháng đầu năm 2023

(PetroTimes) - Việt Nam đã cấp mới cho 153 dự án FDI mới, với tổng vốn đăng ký đạt 1,2 tỷ USD, tăng 48,5% về số dự án và gấp 3,1 lần về vốn đăng ký so với cùng kỳ năm trước.
|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
AVPL/SJC HCM 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
Nguyên liệu 9999 - HN 53,600 ▼300K 54,600 ▼100K
Nguyên liệu 999 - HN 53,400 ▼300K 54,200 ▼200K
AVPL/SJC Cần Thơ 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
Cập nhật: 31/01/2023 16:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 54.500 55.800
TPHCM - SJC 66.300 67.500 ▲200K
TPHCM - Hà Nội PNJ 54.500
Hà Nội - 66.300 67.500 ▲200K 31/01/2023 08:19:36 ▲1K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 54.500
Đà Nẵng - 66.300 67.500 ▲200K 31/01/2023 08:19:36 ▲1K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 54.500
Cần Thơ - 66.500 67.700 ▲300K 31/01/2023 14:52:10 ▲1K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 54.500
Giá vàng nữ trang - 54.000 54.800 31/01/2023 08:19:36 ▲1K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.850 41.250
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.810 32.210
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.550 22.950
Cập nhật: 31/01/2023 16:00
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,390 ▼50K 5,530 ▼30K
Vàng trang sức 99.99 5,325 ▼50K 5,490 ▼30K
Vàng trang sức 99.9 5,315 ▼50K 5,480 ▼30K
Vàng NT, TT, 3A Thái Bình 5,400 ▼40K 5,550 ▼10K
Vàng NT, TT, 3A Nghệ An 5,445 ▲5K 5,565 ▲5K
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,390 ▼50K 5,530 ▼30K
Vàng NL 99.99 5,330 ▼50K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,620 ▼15K 6,750 ▲15K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,640 ▲5K 6,750 ▲15K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,630 ▼5K 6,740 ▲5K
Cập nhật: 31/01/2023 16:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,300 ▼100K 67,700 ▲300K
SJC 5c 66,300 ▼100K 67,720 ▲300K
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,300 ▼100K 67,730 ▲300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54,400 ▼100K 55,600 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 54,400 ▼100K 55,700 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 54,200 ▼200K 55,200 ▼100K
Nữ Trang 99% 53,353 ▼99K 54,653 ▼99K
Nữ Trang 68% 35,690 ▼68K 37,690 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 21,171 ▼41K 23,171 ▼41K
Cập nhật: 31/01/2023 16:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,098.53 16,261.15 16,785.02
CAD 17,072.24 17,244.69 17,800.25
CHF 24,711.19 24,960.80 25,764.93
CNY 3,403.38 3,437.76 3,549.05
DKK - 3,358.93 3,488.01
EUR 24,796.68 25,047.15 26,185.21
GBP 28,230.70 28,515.86 29,434.52
HKD 2,916.47 2,945.93 3,040.84
INR - 286.84 298.35
JPY 174.96 176.73 185.23
KRW 16.47 18.31 20.07
KWD - 76,591.00 79,663.42
MYR - 5,471.23 5,591.29
NOK - 2,303.74 2,401.86
RUB - 319.23 353.44
SAR - 6,229.22 6,479.10
SEK - 2,209.84 2,303.96
SGD 17,390.54 17,566.20 18,132.11
THB 632.11 702.34 729.33
USD 23,250.00 23,280.00 23,620.00
Cập nhật: 31/01/2023 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,246 16,346 16,896
CAD 17,232 17,332 17,882
CHF 24,877 24,982 25,782
CNY - 3,432 3,542
DKK - 3,368 3,498
EUR #25,023 25,048 26,158
GBP 28,571 28,621 29,581
HKD 2,916 2,931 3,066
JPY 176.83 176.83 184.78
KRW 17.23 18.03 20.83
LAK - 0.7 1.65
NOK - 2,309 2,389
NZD 14,922 15,005 15,292
SEK - 2,205 2,315
SGD 17,395 17,495 18,095
THB 661.87 706.21 729.87
USD #23,258 23,278 23,618
Cập nhật: 31/01/2023 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,300 23,300 23,600
USD(1-2-5) 23,081 - -
USD(10-20) 23,253 - -
GBP 28,335 28,506 29,441
HKD 2,928 2,949 3,035
CHF 24,804 24,954 25,742
JPY 176.44 177.51 185.71
THB 675.8 682.63 745.84
AUD 16,142 16,239 16,753
CAD 17,097 17,200 17,757
SGD 17,462 17,567 18,101
SEK - 2,214 2,289
LAK - 1.06 1.47
DKK - 3,362 3,475
NOK - 2,308 2,386
CNY - 3,416 3,530
RUB - 300 385
NZD 14,861 14,950 15,320
KRW 17.05 - 19.98
EUR 24,950 25,017 26,160
TWD 704.58 - 801.25
MYR 5,160.83 - 5,670.27
Cập nhật: 31/01/2023 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,260.00 23,290.00 23,600.00
EUR 25,013.00 25,033.00 26,140.00
GBP 28,457.00 28,629.00 29,351.00
HKD 2,933.00 2,945.00 3,041.00
CHF 24,895.00 24,995.00 25,730.00
JPY 177.13 177.34 184.72
AUD 16,156.00 16,221.00 16,832.00
SGD 17,553.00 17,623.00 18,068.00
THB 691.00 694.00 738.00
CAD 17,236.00 17,305.00 17,739.00
NZD 0.00 14,905.00 15,427.00
KRW 0.00 18.20 20.99
Cập nhật: 31/01/2023 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
AUD 16.265 16.674
CAD 17.258 17.669
CHF 25.091 25.508
EUR 25.153 25.564
GBP 28.703 29.112
JPY 178,6 181,7
USD 23.305 23.590
Cập nhật: 31/01/2023 16:00