Tin hoạt động của các công ty năng lượng trong tuần qua (11/10-17/10)

Tin hoạt động của các công ty năng lượng trong tuần qua (11/10-17/10)

(PetroTimes) - Occidental Petroleum bán cổ phần ở Ghana cho Kosmos Energy; Shell lên kế hoạch sản xuất số lượng cực lớn xăng máy bay sạch... là những tin tức nổi bật của các tập đoàn năng lượng quốc tế tuần qua.
|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 56,900 57,600
AVPL / DOJI HN buôn 56,900 57,600
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,100 57,700
AVPL / DOJI HCM buôn 57,100 57,700
AVPL / DOJI ĐN lẻ 56,850 57,700
AVPL / DOJI ĐN buôn 56,850 57,700
Nguyên liêu 9999 - HN 50,550 50,800
Nguyên liêu 999 - HN 50,500 50,750
AVPL / DOJI CT lẻ 57,000 57,700
AVPL / DOJI CT buôn 57,000 57,700
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.800 52.000
TPHCM - SJC 57.000 57.750
Hà Nội - PNJ 50.800 52.000
Hà Nội - SJC 57.000 57.650
Đà Nẵng - PNJ 50.800 52.000
Đà Nẵng - SJC 57.000 57.750
Cần Thơ - PNJ 50.800 52.000
Cần Thơ - SJC 57.000 57.750
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.700 51.650
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.400 51.200
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.150 38.550
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.700 30.100
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.050 21.450
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 4,995 5,135
Vàng trang sức 999 4,985 5,125
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,075 5,145
Vàng NT, TT Thái Bình 5,060 5,160
Vàng NT, TT Nghệ An 5,065 5,165
Vàng NL 9999 5,045 5,115
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,710 5,790
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,690 5,760
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,705 5,765
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 57,000 57,700
SJC 5c 57,000 57,720
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,000 57,730
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,750 51,450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,750 51,550
Nữ Trang 99.99% 50,350 51,150
Nữ Trang 99% 49,444 50,644
Nữ Trang 68% 32,935 34,935
Nữ Trang 41.7% 19,482 21,482
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
BTMC Mua vào Bán ra
VÀNG MIẾNG VRTL 5,096 5,161
NHẪN TRÒN TRƠN 5,096 5,161
VÀNG MIẾNG SJC 5,708 5,764
VÀNG TRANG SỨC 5,035 5,145
99.9 (24k) 5,135
VÀNG HTBT 5,025
VÀNG NGUYÊN LIỆU 4,975
Cập nhật: 18/10/2021 07:15

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,449.93 16,616.09 17,137.21
CAD 17,932.48 18,113.62 18,681.71
CHF 24,009.58 24,252.10 25,012.72
CNY 3,463.73 3,498.72 3,608.99
DKK - 3,481.50 3,612.30
EUR 25,712.02 25,971.74 27,129.36
GBP 30,328.65 30,635.00 31,595.80
HKD 2,852.40 2,881.21 2,971.57
INR - 302.81 314.70
JPY 193.96 195.92 205.15
KRW 16.65 18.50 20.27
KWD - 75,330.43 78,287.51
MYR - 5,423.73 5,538.17
NOK - 2,638.52 2,748.63
RUB - 318.22 354.60
SAR - 6,053.43 6,291.05
SEK - 2,582.88 2,690.66
SGD 16,456.29 16,622.51 17,143.84
THB 606.36 673.73 699.05
USD 22,630.00 22,660.00 22,860.00
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,607 17,307
CAD - 18,101 18,801
CHF - 24,303 24,953
CNY - 3,466 3,606
DKK - 3,458 3,628
EUR - 25,548 26,838
GBP - 30,771 31,941
HKD - 2,805 3,000
JPY - 192.86 203.66
KRW - 17.25 21.05
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,625 2,745
NZD - 15,888 16,298
SEK - 2,592 2,667
SGD - 16,333 17,133
THB - 668.09 696.09
USD - 22,575 22,855
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,464
USD, (5,10,20) 22,464
USD,50-100 22,644 22,664 22,854
JPY 195.84 195.62 204.90
AUD 16,384 16,610 17,271
CAD 17,912 18,131 18,771
GBP 30,620 30,866 31,823
CHF 24,139 24,389 25,032
SGD 16,530 16,619 17,242
EUR 25,891 26,094 27,112
CNY - 3,475 3,607
HKD - 2,796 2,997
THB 653 660 712
MYR - 5,402 5,556
KRW - 22.00
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,660 22,660 22,860
USD(1-2-5) 22,464 - -
USD(10-20) 22,615 - -
GBP 30,478 30,662 31,717
HKD 2,869 2,889 2,962
CHF 24,125 24,270 25,035
JPY 195.73 196.91 204.67
THB 648.35 654.9 712.24
AUD 16,540 16,639 17,139
CAD 18,018 18,126 18,707
SGD 16,527 16,626 17,115
SEK - 2,599 2,677
LAK - 1.9 2.34
DKK - 3,499 3,603
NOK - 2,657 2,737
CNY - 3,487 3,589
RUB - 289 369
NZD 15,799 15,894 16,221
KRW 17.26 - 21.02
EUR 25,982 26,052 27,064
TWD 735.51 - 832.56
MYR 5,128.84 - 5,612.74
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,655.00 22,675.00 22,855.00
EUR 26,018.00 26,122.00 26,672.00
GBP 30,656.00 30,841.00 31,429.00
HKD 2,875.00 2,887.00 2,966.00
CHF 24,239.00 24,336.00 24,930.00
JPY 197.01 197.80 202.02
AUD 16,551.00 16,617.00 17,138.00
SGD 16,652.00 16,719.00 17,053.00
THB 665.00 668.00 706.00
CAD 18,138.00 18,211.00 18,595.00
NZD 0.00 15,795.00 16,241.00
KRW 0.00 18.40 20.18
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.655 22.695 22.867
AUD 16.684 16.784 17.288
CAD 18.234 18.334 18.737
CHF 24.437 24.537 24.950
EUR 26.209 26.309 26.769
GBP 31.038 31.138 31.550
JPY 196,6 198,1 202,93
SGD 16.677 16.777 17.085
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,659,000 5,659,000 5,701,000
USD(50,100) 22,650 22,670 23,130
USD(5, 10, 20) 22,630 22,670 23,130
USD(1,2) 22,630 22,670 23,130
EUR 26,092 26,192 26,708
GBP 30,829 30,929 31,645
JPY 195.9 196.9 202
CAD 18,027 18,077 18,837
AUD 16,576 16,676 17,188
SGD 16,572 16,672 17,183
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 18/10/2021 07:15
  • pvgas-inside
  • pvgas