BSR tăng công suất vận hành NMLD Dung Quất đáp ứng nhu cầu xăng dầu trong dịp Tết nguyên đán Nhâm Dần 2022

BSR tăng công suất vận hành NMLD Dung Quất đáp ứng nhu cầu xăng dầu trong dịp Tết nguyên đán Nhâm Dần 2022

(PetroTimes) - Ngày 26/01/2022, Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn (BSR) cho biết đã tăng công suất vận hành Nhà máy Lọc dầu Dung Quất lên 103%. Việc tăng công suất nhằm đáp ứng nhu cầu xăng dầu tăng cao trong dịp Tết nguyên ...
|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 61,850 ▼100K 62,450 ▼100K
AVPL / DOJI HN buôn 61,850 ▼100K 62,450 ▼100K
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,850 ▼50K 62,450 ▼50K
AVPL / DOJI HCM buôn 61,850 ▼50K 62,450 ▼50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,850 ▼50K 62,500 ▼100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,850 ▼50K 62,500 ▼100K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,200 ▼200K 53,600 ▼200K
Nguyên liêu 999 - HN 53,150 ▼200K 53,550 ▼200K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,850 ▼50K 62,450 ▼50K
AVPL / DOJI CT buôn 61,850 ▼50K 62,450 ▼50K
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 53.450 ▼250K 54.250 ▼250K
TPHCM - SJC 61.850 ▼50K 62.450 ▼50K
Hà Nội - PNJ 53.450 ▼250K 54.150 ▼350K
Hà Nội - SJC 61.850 ▼150K 62.500 ▼100K
Đà Nẵng - PNJ 53.450 ▼250K 54.250 ▼250K
Đà Nẵng - SJC 61.850 ▼50K 62.450 ▼50K
Cần Thơ - PNJ 53.450 ▼250K 54.250 ▼250K
Cần Thơ - SJC 61.850 ▼50K 62.450 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 53.450 ▼250K 54.150 ▼250K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 52.950 ▼250K 53.750 ▼250K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.060 ▼190K 40.460 ▼190K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.190 ▼150K 31.590 ▼150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.110 ▼100K 22.510 ▼100K
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,330 ▼20K 5,410 ▼20K
Vàng trang sức 9999 5,250 ▼20K 5,390 ▼20K
Vàng trang sức 999 5,240 ▼20K 5,380 ▼20K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,330 ▼20K 5,410 ▼20K
Vàng NL 9999 5,300 ▼20K 5,395 ▼20K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,180 ▼10K 6,250 ▼10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,175 ▼5K 6,245 ▼10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,185 ▼10K 6,240 ▼15K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,320 ▼30K 5,420 ▼30K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,335 ▼15K 5,435 ▼15K
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 61,800 ▼100K 62,450 ▼100K
SJC 5c 61,800 ▼100K 62,470 ▼100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,800 ▼100K 62,480 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,500 ▼50K 54,200 ▼150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,500 ▼50K 54,300 ▼150K
Nữ Trang 99.99% 53,200 ▼150K 53,900 ▼150K
Nữ Trang 99% 52,266 ▼149K 53,366 ▼149K
Nữ Trang 68% 34,806 ▼102K 36,806 ▼102K
Nữ Trang 41.7% 20,629 ▼62K 22,629 ▼62K
Cập nhật: 26/01/2022 20:16

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,773.24 15,932.57 16,446.87
CAD 17,465.04 17,641.45 18,210.92
CHF 24,022.99 24,265.64 25,048.94
CNY 3,503.53 3,538.92 3,653.71
DKK - 3,373.77 3,503.64
EUR 24,918.81 25,170.51 26,315.80
GBP 29,789.24 30,090.15 31,061.45
HKD 2,832.48 2,861.09 2,953.44
INR - 301.83 313.95
JPY 192.82 194.77 204.12
KRW 16.35 18.16 19.92
KWD - 74,718.11 77,720.21
MYR - 5,344.03 5,461.63
NOK - 2,484.33 2,590.30
RUB - 287.23 320.35
SAR - 6,015.85 6,257.57
SEK - 2,394.51 2,496.65
SGD 16,412.22 16,578.00 17,113.14
THB 606.28 673.65 699.58
USD 22,460.00 22,490.00 22,770.00
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,942 16,642
CAD - 17,729 18,429
CHF - 24,115 25,065
CNY - 3,512 3,652
DKK - 3,342 3,512
EUR - 24,691 25,981
GBP - 30,050 31,220
HKD - 2,789 2,984
JPY - 192.12 202.92
KRW - 16.92 20.72
LAK - 1.31 2.26
NOK - 2,466 2,586
NZD - 14,904 15,314
SEK - 2,371 2,506
SGD - 16,292 17,092
THB - 673.84 701.84
USD - 22,425 22,865
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,670 15,935 16,557
CAD 17,440 17,713 18,334
CHF 23,983 24,332 24,951
CNY 3,390 3,720
EUR 24,927 25,230 26,249
GBP 29,748 30,121 31,058
HKD 2,775 2,978
JPY 191.33 194.63 203.77
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,296 16,564 17,184
THB 603 665 717
USD (1,2) 22,398
USD (5,10,20) 22,450
USD (50,100) 22,495 22,490 22,775
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,510 22,510 22,790
USD(1-2-5) 22,384 - -
USD(10-20) 22,465 - -
GBP 29,951 30,132 31,248
HKD 2,848 2,868 2,951
CHF 24,162 24,308 25,119
JPY 193.79 194.96 203.83
THB 649.92 656.48 716.96
AUD 15,854 15,950 16,486
CAD 17,594 17,700 18,260
SGD 16,476 16,575 17,127
SEK - 2,407 2,488
LAK - 1.69 2.08
DKK - 3,386 3,497
NOK - 2,495 2,578
CNY - 3,525 3,642
RUB - 260 334
NZD 14,884 14,974 15,333
KRW 16.93 - 20.68
EUR 25,120 25,188 26,290
TWD 738.44 - 838.87
MYR 5,056.01 - 5,551.47
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,510.00 22,530.00 22,770.00
EUR 25,123.00 25,224.00 25,975.00
GBP 30,086.00 30,268.00 30,932.00
HKD 2,855.00 2,866.00 2,953.00
CHF 24,245.00 24,342.00 25,007.00
JPY 195.84 196.63 201.37
AUD 15,869.00 15,933.00 16,490.00
SGD 16,598.00 16,665.00 17,044.00
THB 665.00 668.00 708.00
CAD 17,666.00 17,737.00 18,155.00
NZD 0.00 14,897.00 15,374.00
KRW 0.00 18.06 19.85
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.488 22.508 22.775
AUD 15.926 16.026 16.638
CAD 17.804 17.904 18.310
CHF 24.385 24.485 24.904
EUR 25.141 25.241 26.002
GBP 30.202 30.252 30.918
JPY 195,72 196,72 202,12
SGD 16.626 16.726 17.040
Cập nhật: 26/01/2022 20:16
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas