Danh sách 186 trường ĐH - CĐ công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013

(Petrotimes) - Sau khi báo cáo Bộ GD-ĐT, các trường ĐH, CĐ lần lượt công bố chỉ tiêu tuyển sinh tới các thí sinh trên trang web của mình. 

Năm 2013, các trường ĐH, CĐ công bố chỉ tiêu sớm để thí sinh tham khảo.

Danh sách các trường ĐH, CĐ đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2013:

1. ĐH Kinh tế Quốc dân

2. ĐH Nông lâm TPHCM

3. Đại học Xây Dựng

4. Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam

5. Đại học Mỹ thuật TPHCM

6. ĐH Kỹ thuật Công nghệ TPHCM (HUTECH)

7. ĐH Giao thông vận tải TPHCM

8. Đại học FPT

9. CĐ Bán Công Công Nghệ và Quản trị Doanh nghiệp

10. ĐH Thủ Dầu Một

11. Cao Đẳng Xây Dựng số 2

12. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

13. CĐ Kinh tế Đối ngoại

14. CĐ Công Thương TPHCM

15. Đại học Văn hóa TPHCM

16. Đại học Sài Gòn

17. CĐ kỹ thuật Cao Thắng

18. Đại Học Hoa Sen

19. CĐ Văn hóa Nghệ thuật TPHCM

20. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vinatex TPHCM

21. ĐH Tài chính Kế toán

22. Đại học Kiến Trúc TPHCM

23. Đại học Đồng Tháp

24. ĐH Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM

25. ĐH Tiền Giang

26. ĐH An Giang

27. ĐH Tây Nguyên

28. ĐH Y Dược Cần Thơ

29. ĐH Khoa học Tự Nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM

30. ĐH Kinh tế TPHCM

31. ĐH Xây dựng miền Tây

32. ĐH Phòng cháy Chữa cháy

33. ĐH Ngân hàng TPHCM

34. ĐH Trà Vinh

35. ĐH Công nghiệp TPHCM

36. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

37. ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM

38. Học viện Ngân hàng

39. Đại học Bách Khoa Hà Nội

40. Đại học Cần Thơ

41. Học viện Hàng Không

42. ĐH Sư phạm TPHCM

43. ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

44. ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

45. ĐH Luật TPHCM

46. ĐH Tài chính Marketing

47. ĐH Bách Khoa - ĐH Quốc gia TPHCM

48. Đại học Nguyễn Trãi

49. Học viện Chính sách và Phát triển

50. Học viện Báo chí và Tuyên truyền

51. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TPHCM

52. Đại học Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TPHCM

53. Đại học Công nghệ thông tin TPHCM - ĐH Quốc gia TPHCM

54. Đại học Công nghiệp Hà Nội

55. Đại học Quốc gia TPHCM

56. Đại học Đà Nẵng

57. Đại học Quảng Nam

58. Học viện An ninh Nhân dân

59. Học viện Cảnh sát Nhân dân

60. Đại học An ninh Nhân dân

61. Đại học Cảnh sát Nhân dân

62. Đại học phòng cháy chữa cháy

63. Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân

64. Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

65. Học viện Ngoại giao

66. Đại học Hồng Đức năm

67. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

68. Cao đẳng Y tế Hà Nội

69. Cao đẳng Du Lịch Hà Nội

70. Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội

71. Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội

72. Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội

73. Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội

74. Cao đẳng Công nghệ Hà Nội

75. Cao đẳng Nghệ Thuật Hà Nội

76. Đại học Lao động và Xã Hội

77. Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

78. Cao đẳng Tài nguyên và Môi truờng Trung

79. Cao đẳng Sư phạm Trung ương

80. Cao đẳng Sư phạm Trung ương TpHCM

81. Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang

82. Cao đẳng Công nghiệp Dệt may Thời trang

83. Đại học Dược Hà Nội

84. Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

85. Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

86. Đại học Kiến Trúc Hà Nội

87. Đại học Mở Hà Nội

88. Đại học Hà Nội

89. Đại học Luật Hà Nội

90. Đại học sư phạm Thể dục Thể Thao TpHCM

91. Đại học Kinh tê Luật ĐHQG TpHCM.

92. Đại học Quốc tế ĐHQG TpHCM

93. Cao đẳng Công thương TpHCM

94. Cao đẳng Giao thông vận tải

95. Cao đẳng Điện tử điện lạnh Hà Nội

96. Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên

97. Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

98. Đại học Luật TpHCM

99. Cao đẳng Công nghệ Việt Đức

100. Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng

101. Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên

102. Đại học Hải Phòng

103. Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng

104. Đại học Bạc Liêu

105. Đại học Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM

106. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

107. Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

108. Cao đẳng Sư phạm Long An năm

109. Cao đẳng Sư phạm Cà Mau năm

110. Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận năm

111. Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận năm

112. Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh năm

113. Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh năm

114. Cao đẳng Sư phạm Yên Bái năm

115. Cao Đẳng Sư phạm Hà Tây năm

116. Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn năm

117. Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng năm

119. Cao đẳng Sư phạm Hà Giang năm

119. Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên năm

120. Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 năm

121. Cao đẳng Công thương TPHCM năm

122. Cao đẳng Kinh tế TPHCM năm

123. Cao đẳng Điện lực TPHCM năm

124. Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội

125. Đại học Nông nghiệp Hà Nội

126. Cao Đẳng Sư phạm Hà Nội

127. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương Mại

128. Cao đẳng Thương mại năm

129. Đại học Thương Mại năm

130. Cao Đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng TPHCM

131. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum

132. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam

133. Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang

134. Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn

135. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc

136. Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

137. Cao đẳng Công thương TPHCM

138. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Nghệ An

139. Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông Du

140. Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên

141. Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp

142. Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp

143. Đại học Sư phạm Hà Nội

144. Đại học Sư Phạm Hà Nội 2

145. Học Viện Khoa Học Quân Sự - Thi ở phía Bắc

146. Học Viện Khoa học Quân sự - Thi ở phía Nam

147. Học viện Kỹ thuật Mật mã

148. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH QGHN)

149. Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học QGHN)

150. Đại học Ngoại Ngữ (Đại học Quốc gia HN)

151. Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia HN)

152. Khoa Luật (Đạ học Quốc gia HN)

153. Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia HN)

154. Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

155. ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)

156. ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

157. Đại học Y Dược - Đại học Huế năm

158. Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

159. Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng

160. Đại học Nông Lâm (Đại học Thái Nguyên)

161. Đại học Y - Dược (Đại học Thái Nguyên)

162. Khoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)

163. Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)

164. Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)

165. Khoa Du lịch - Đại học Huế

166. Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế

167. Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế

168. Đại học Sư Phạm - Đại học Huế

169. Đại học Khoa Học - Đại học Huế

170. Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế

171. Đại học Kinh tế - Đại học Huế

172. Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên

173. Cao đẳng Tài chính - Quản trị Kinh doanh

174. Cao đẳng Tài chính - Hải quan

175. Học viện Tài chính

176. Học Viện Quân Y (Quân sự thi ở phía Nam)

177. Học Viện Quân Y (Quân sự thi ở phía Bắc)

178. Học Viện Quân Y (Dân sự thi ở phía Nam)

179. Học Viện Quân Y (Hệ dân sự ở phía Bắc)

180. Học viện y dược học cổ truyền Việt Nam

181. Đại học Y Tế Công Cộng

182. Đại học Y Thái Bình

183. Đại học Y Khoa Vinh

184. Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

185. Đại học Y Hà Nội

186. Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

Khánh An