PVOIL “giải cứu” dưa hấu tại Ninh Thuận

14:50 | 10/02/2020

1,801 lượt xem
Theo dõi PetroTimes trên
|
(PetroTimes) - Trước tình trạng hàng nông sản không thể xuất khẩu do ảnh hưởng của dịch Corona, PVOIL đã tham gia “giải cứu” dưa hấu cho bà con nông dân.    
pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuanPVOIL tặng khẩu trang miễn phí để phòng chống dịch Corona
pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuanHơn 1.300 sinh viên “Cùng PVOIL về quê đón Tết”
pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuanPVOIL tham gia cổ vũ trận chung kết bóng đá nam SEA Games 30

Theo đó, ngày 09/02/2020, hơn 20 cán bộ công nhân viên, đoàn viên thanh niên PVOIL Bình Thuận đã đến vùng trồng dưa hấu tại huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận để thu mua trực tiếp 7 tấn dưa hấu từ bà con nông dân.

pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuan
PVOIL mua dưa hấu từ bà con nông dân

Số dưa hấu này được phát tặng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội Trần Châu; tặng cho cho bà con thăm nuôi bệnh nhân tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận; phát tặng trực tiếp cho khách hàng đến mua xăng dầu tại cửa hàng xăng dầu (CHXD) PVOIL.

pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuan
Tặng dưa hấu cho bà con tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận

Bên cạnh chương trình phát tặng miễn phí 50.000 khẩu trang y tế tại các CHXD, việc “giải cứu” dưa hấu là hoạt động PVOIL chung sức chống dịch Corona bằng hành động thiết thực, ý nghĩa cho cộng đồng.

Một số hình ảnh về hoạt động:

pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuan
PVOIL mua dưa hấu từ bà con nông dân
pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuan
Khách đến mua xăng dầu PVOIL được tặng dưa hấu
pvoil giai cuu dua hau tai ninh thuan
Dưa hấu được tập kết tại CHXD PVOIL để tặng cho khách hàng

Dưa hấu đang tiếp tục được phát tặng tại:

1. CHXD Phan Rang: Thôn Tân Hội, xã Thành Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.

2. CHXD An Long: Đường Thống Nhất, phường Đạo Long, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận

3. CHXD Bửu Sơn: Đường 21/8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận

4. CHXD Quảng Sơn: Thôn Hạnh Trí, xã Quảng Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận

5. CHXD Đồng Mé: Xã Mỹ Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận

6. CHXD Lương Sơn: QL27, xã Lương Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận

7. CHXD Ninh Phước: QL1A, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

8. CHXD An Hải: Xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

9. CHXD Thuận Nam: QL1A, xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

10. CHXD Ba Tháp: QL1A, thôn Gò Sạn, xã Bắc Phong, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận

P.V

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 82,600 84,900
AVPL/SJC HCM 82,600 ▼200K 84,900 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 82,600 ▼200K 84,900 ▼100K
Nguyên liệu 9999 - HN 73,150 ▲100K 74,000 ▲100K
Nguyên liệu 999 - HN 73,050 ▲100K 73,900 ▲100K
AVPL/SJC Cần Thơ 82,600 84,900
Cập nhật: 03/05/2024 09:45
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 73.100 ▼300K 74.950 ▼250K
TPHCM - SJC 82.900 85.200 ▲100K
Hà Nội - PNJ 73.100 ▼300K 74.950 ▼250K
Hà Nội - SJC 82.900 85.200 ▲100K
Đà Nẵng - PNJ 73.100 ▼300K 74.950 ▼250K
Đà Nẵng - SJC 82.900 85.200 ▲100K
Miền Tây - PNJ 73.100 ▼300K 74.950 ▼250K
Miền Tây - SJC 82.900 85.200 ▲100K
Giá vàng nữ trang - PNJ 73.100 ▼300K 74.950 ▼250K
Giá vàng nữ trang - SJC 82.900 85.200 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 73.100 ▼300K
Giá vàng nữ trang - SJC 82.900 85.200 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 73.100 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 73.000 ▼300K 73.800 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 54.100 ▼230K 55.500 ▼230K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 41.920 ▼180K 43.320 ▼180K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 29.450 ▼130K 30.850 ▼130K
Cập nhật: 03/05/2024 09:45
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 7,285 ▼20K 7,490 ▼10K
Trang sức 99.9 7,275 ▼20K 7,480 ▼10K
NL 99.99 7,280 ▼20K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,260 ▼20K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,350 ▼20K 7,520 ▼10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,350 ▼20K 7,520 ▼10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,350 ▼20K 7,520 ▼10K
Miếng SJC Thái Bình 8,305 ▲25K 8,495 ▲5K
Miếng SJC Nghệ An 8,305 ▲25K 8,495 ▲5K
Miếng SJC Hà Nội 8,305 ▲25K 8,495 ▲5K
Cập nhật: 03/05/2024 09:45
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 82,900 85,200 ▲100K
SJC 5c 82,900 85,220 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 82,900 85,230 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 73,100 ▼150K 74,800 ▼150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 73,100 ▼150K 74,900 ▼150K
Nữ Trang 99.99% 73,000 ▼150K 74,000 ▼150K
Nữ Trang 99% 71,267 ▼149K 73,267 ▼149K
Nữ Trang 68% 47,975 ▼102K 50,475 ▼102K
Nữ Trang 41.7% 28,511 ▼63K 31,011 ▼63K
Cập nhật: 03/05/2024 09:45

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,290.45 16,455.00 16,982.87
CAD 18,135.12 18,318.30 18,905.94
CHF 27,242.56 27,517.74 28,400.50
CNY 3,438.77 3,473.50 3,585.47
DKK - 3,590.52 3,728.01
EUR 26,579.41 26,847.89 28,036.75
GBP 31,065.04 31,378.83 32,385.45
HKD 3,170.39 3,202.41 3,305.15
INR - 303.91 316.06
JPY 160.99 162.62 170.39
KRW 16.07 17.86 19.48
KWD - 82,463.57 85,760.23
MYR - 5,312.32 5,428.17
NOK - 2,268.79 2,365.11
RUB - 265.48 293.88
SAR - 6,758.91 7,029.11
SEK - 2,294.29 2,391.69
SGD 18,312.06 18,497.03 19,090.41
THB 610.05 677.83 703.78
USD 25,113.00 25,143.00 25,453.00
Cập nhật: 03/05/2024 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,467 16,567 17,017
CAD 18,350 18,450 19,000
CHF 27,488 27,593 28,393
CNY - 3,469 3,579
DKK - 3,608 3,738
EUR #26,815 26,850 28,110
GBP 31,512 31,562 32,522
HKD 3,178 3,193 3,328
JPY 162.8 162.8 170.75
KRW 16.83 17.63 20.43
LAK - 0.9 1.26
NOK - 2,275 2,355
NZD 14,925 14,975 15,492
SEK - 2,291 2,401
SGD 18,337 18,437 19,167
THB 637.7 682.04 705.7
USD #25,198 25,198 25,453
Cập nhật: 03/05/2024 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,150.00 25,153.00 25,453.00
EUR 26,686.00 26,793.00 27,986.00
GBP 31,147.00 31,335.00 32,307.00
HKD 3,181.00 3,194.00 3,299.00
CHF 27,353.00 27,463.00 28,316.00
JPY 161.71 162.36 169.84
AUD 16,377.00 16,443.00 16,944.00
SGD 18,396.00 18,470.00 19,019.00
THB 671.00 674.00 702.00
CAD 18,223.00 18,296.00 18,836.00
NZD 14,893.00 15,395.00
KRW 17.76 19.41
Cập nhật: 03/05/2024 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25170 25170 25453
AUD 16508 16558 17061
CAD 18388 18438 18893
CHF 27677 27727 28296
CNY 0 3473 0
CZK 0 1020 0
DKK 0 3540 0
EUR 26820 26860 27775
GBP 31637 31687 32340
HKD 0 3200 0
JPY 164.08 164.58 169.11
KHR 0 5.6713 0
KRW 0 17.6 0
LAK 0 1.0375 0
MYR 0 5445 0
NOK 0 2260 0
NZD 0 14964 0
PHP 0 385 0
SEK 0 2360 0
SGD 18573 18623 19184
THB 0 650 0
TWD 0 779 0
XAU 8250000 8250000 8490000
XBJ 6000000 6000000 6550000
Cập nhật: 03/05/2024 09:45