|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 57,350 ▲150K 58,050 ▲150K
AVPL / DOJI HN buôn 57,350 ▲150K 58,050 ▲150K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,350 ▼100K 57,950
AVPL / DOJI HCM buôn 57,350 ▼100K 57,950
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,300 ▲100K 58,050 ▲100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,300 ▲100K 58,050 ▲100K
Nguyên liêu 9999 - HN 50,850 ▲100K 51,100 ▲150K
Nguyên liêu 999 - HN 50,800 ▲100K 51,050 ▲150K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,300 ▼50K 58,000 ▲50K
AVPL / DOJI CT buôn 57,300 ▼50K 58,000 ▲50K
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
TPHCM - SJC 57.300 58.000
Hà Nội - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
Hà Nội - SJC 57.400 ▲50K 58.050 ▲100K
Đà Nẵng - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
Đà Nẵng - SJC 57.300 58.000
Cần Thơ - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
Cần Thơ - SJC 57.300 58.000
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.000 ▲200K 51.800 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.600 ▲200K 51.400 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.300 ▲150K 38.700 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.820 ▲120K 30.220 ▲120K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.130 ▲80K 21.530 ▲80K
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 5,015 ▲10K 5,155 ▲10K
Vàng trang sức 999 5,005 ▲10K 5,145 ▲10K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,095 ▲10K 5,165 ▲10K
Vàng NL 9999 5,065 ▲10K 5,150 ▲10K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,740 ▲10K 5,830 ▲30K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,735 ▲10K 5,805 ▲10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,750 ▲15K 5,800 ▲5K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,090 ▲10K 5,190 ▲10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,080 ▲5K 5,180 ▲5K
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 57,400 ▲50K 58,100 ▲50K
SJC 5c 57,400 ▲50K 58,120 ▲50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,400 ▲50K 58,130 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,000 ▲50K 51,700 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,000 ▲50K 51,800 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 50,600 ▲50K 51,400 ▲50K
Nữ Trang 99% 49,691 ▲49K 50,891 ▲49K
Nữ Trang 68% 33,105 ▲34K 35,105 ▲34K
Nữ Trang 41.7% 19,586 ▲21K 21,586 ▲21K
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
BTMC Mua vào Bán ra
VÀNG MIẾNG VRTL 5,116 ▲8K 5,181 ▲8K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,116 ▲8K 5,181 ▲8K
VÀNG MIẾNG SJC 5,751 ▲15K 5,802 ▲8K
VÀNG TRANG SỨC 5,060 ▲10K 5,170 ▲10K
99.9 (24k) 5,160 ▲10K
VÀNG HTBT 5,050 ▲10K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,000 ▲10K
Cập nhật: 21/10/2021 18:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,692.51 16,861.12 17,389.93
CAD 18,011.51 18,193.45 18,764.05
CHF 24,142.76 24,386.62 25,151.46
CNY 3,487.02 3,522.24 3,633.26
DKK - 3,500.36 3,631.88
EUR 25,848.32 26,109.42 27,273.18
GBP 30,663.56 30,973.29 31,944.70
HKD 2,853.82 2,882.65 2,973.06
INR - 303.51 315.42
JPY 193.21 195.16 204.35
KRW 16.76 18.62 20.41
KWD - 75,363.88 78,322.29
MYR - 5,422.54 5,536.95
NOK - 2,685.88 2,797.97
RUB - 320.81 357.48
SAR - 6,051.61 6,289.17
SEK - 2,597.65 2,706.06
SGD 16,527.44 16,694.38 17,217.97
THB 603.14 670.15 695.33
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,733 17,433
CAD - 18,144 18,844
CHF - 24,408 25,058
CNY - 3,486 3,626
DKK - 3,469 3,639
EUR - 25,628 26,918
GBP - 30,829 31,999
HKD - 2,806 3,001
JPY - 193.35 204.15
KRW - 17.34 21.14
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,654 2,774
NZD - 16,080 16,490
SEK - 2,597 2,672
SGD - 16,364 17,164
THB - 668.24 696.24
USD - 22,570 22,850
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,453
USD, (5,10,20) 22,453
USD,50-100 22,639 22,659 22,849
JPY 196.31 196.10 205.10
AUD 16,550 16,779 17,381
CAD 17,963 18,183 18,785
GBP 30,746 30,994 31,896
CHF 24,240 24,493 25,096
SGD 16,576 16,666 17,267
EUR 25,991 26,195 27,195
CNY - 3,495 3,625
HKD - 2,796 2,996
THB 654 661 711
MYR - 5,398 5,551
KRW - 22.00
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,451 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,747 30,933 32,000
HKD 2,870 2,891 2,963
CHF 24,238 24,384 25,152
JPY 195.74 196.92 204.68
THB 645.49 652.01 709.31
AUD 16,705 16,806 17,309
CAD 18,047 18,156 18,737
SGD 16,586 16,686 17,171
SEK - 2,608 2,685
LAK - 1.89 2.33
DKK - 3,512 3,616
NOK - 2,691 2,770
CNY - 3,507 3,610
RUB - 290 371
NZD 16,091 16,188 16,516
KRW 17.33 - 21.1
EUR 26,077 26,148 27,163
TWD 738.65 - 836.7
MYR 5,128.94 - 5,610.16
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,153.00 26,258.00 26,809.00
GBP 30,992.00 31,179.00 31,769.00
HKD 2,876.00 2,888.00 2,968.00
CHF 24,372.00 24,470.00 25,070.00
JPY 196.18 196.97 201.15
AUD 16,808.00 16,876.00 17,398.00
SGD 16,717.00 16,784.00 17,120.00
THB 661.00 664.00 702.00
CAD 18,214.00 18,287.00 18,674.00
NZD 0.00 16,177.00 16,626.00
KRW 0.00 18.51 20.32
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.650 22.690 22.862
AUD 16.840 16.940 17.444
CAD 18.248 18.348 18.751
CHF 24.550 24.650 25.063
EUR 26.281 26.381 26.836
GBP 31.195 31.295 31.702
JPY 196,94 198,44 203,34
SGD 16.716 16.816 17.124
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,726,000 5,726,000 5,784,000
USD(50,100) 22,650 22,670 23,125
USD(5, 10, 20) 22,630 22,670 23,125
USD(1,2) 22,630 22,670 23,125
EUR 26,172 26,272 26,780
GBP 31,002 31,102 31,811
JPY 196.42 197.42 202.48
CAD 18,030 18,080 18,840
AUD 16,722 16,822 17,330
SGD 16,607 16,707 17,213
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 21/10/2021 18:00
  • pvgas-inside
  • pvgas