|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 67,600 68,600
AVPL/SJC HCM 67,200 68,500
AVPL/SJC ĐN 67,500 68,500
Nguyên liệu 9999 - HN 55,050 55,450
Nguyên liệu 999 - HN 54,850 55,150
AVPL/SJC Cần Thơ 67,300 68,200
Cập nhật: 28/01/2023 08:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 55.300 56.400
TPHCM - SJC 67.200 68.200
TPHCM - Hà Nội PNJ 55.300
Hà Nội - 67.200 68.200 27/01/2023 09:40:22
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 55.300
Đà Nẵng - 67.200 68.200 27/01/2023 09:40:22
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 55.300
Cần Thơ - 67.800 68.500 27/01/2023 14:46:46
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 55.300
Giá vàng nữ trang - 54.800 55.600 27/01/2023 09:40:22
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 40.450 41.850
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 31.280 32.680
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.880 23.280
Cập nhật: 28/01/2023 08:00
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99.3A 5,520 5,620
Vàng TT Nghệ An 5,530 5,630
Vàng trang sức 99.99 5,455 5,590
Vàng trang sức 99.9 5,445 5,580
Vàng NL 99.99 5,460
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,750 6,850
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,750 6,850
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,750 6,850
Vàng 3A, NT Nghệ An 5,530 5,630
Vàng 3A Thái Bình 5,520 5,620
Vàng NT, TT Thái Bình 5,530 5,630
Vàng NT, TT Hà Nội 5,530 5,630
Cập nhật: 28/01/2023 08:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 67,500 68,500
SJC 5c 67,500 68,520
SJC 2c, 1C, 5 phân 67,500 68,530
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 55,250 56,250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 55,250 56,350
Nữ Trang 99.99% 55,050 55,850
Nữ Trang 99% 53,997 55,297
Nữ Trang 68% 36,132 38,132
Nữ Trang 41.7% 21,442 23,442
Cập nhật: 28/01/2023 08:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,228.84 16,392.76 16,920.86
CAD 17,143.57 17,316.73 17,874.60
CHF 24,802.19 25,052.72 25,859.80
CNY 3,387.52 3,421.74 3,532.50
DKK - 3,366.85 3,496.23
EUR 24,857.55 25,108.64 26,249.47
GBP 28,270.18 28,555.73 29,475.66
HKD 2,919.40 2,948.88 3,043.88
INR - 286.73 298.23
JPY 175.71 177.48 186.02
KRW 16.43 18.26 20.02
KWD - 76,648.80 79,723.48
MYR - 5,482.62 5,602.92
NOK - 2,325.76 2,424.82
RUB - 322.13 356.65
SAR - 6,231.71 6,481.69
SEK - 2,231.02 2,326.04
SGD 17,399.28 17,575.04 18,141.22
THB 630.64 700.72 727.64
USD 23,260.00 23,290.00 23,630.00
Cập nhật: 28/01/2023 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,373 17,073
CAD - 17,332 18,032
CHF - 24,989 25,939
CNY - 3,389 3,529
DKK - 3,340 3,510
EUR - 24,660 25,950
GBP - 28,550 29,720
HKD - 2,878 3,073
JPY - 176.68 186.23
KRW - 17.08 20.88
LAK - 0.7 1.65
NOK - 2,293 2,413
NZD - 14,991 15,401
SEK - 2,202 2,337
SGD - 17,327 18,127
THB - 702.55 730.55
USD - 23,260 23,680
Cập nhật: 28/01/2023 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,310 23,310 23,610
USD(1-2-5) 23,091 - -
USD(10-20) 23,263 - -
GBP 28,422 28,594 29,525
HKD 2,933 2,953 3,040
CHF 24,887 25,038 25,837
JPY 176.65 177.72 185.93
THB 674.24 681.05 743.88
AUD 16,305 16,403 16,920
CAD 17,206 17,309 17,868
SGD 17,465 17,571 18,102
SEK - 2,240 2,315
LAK - 1.06 1.48
DKK - 3,375 3,488
NOK - 2,331 2,410
CNY - 3,401 3,516
RUB - 306 393
NZD 14,945 15,036 15,412
KRW 16.99 - 19.91
EUR 25,046 25,113 26,260
TWD 700.23 - 795.77
MYR 5,180.11 - 5,691.43
Cập nhật: 28/01/2023 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,250.00 23,290.00 23,600.00
EUR 25,117.00 25,138.00 26,246.00
GBP 28,569.00 28,741.00 29,465.00
HKD 2,935.00 2,947.00 3,043.00
CHF 25,037.00 25,138.00 25,880.00
JPY 177.85 178.06 185.46
AUD 16,335.00 16,401.00 17,013.00
SGD 17,597.00 17,668.00 18,116.00
THB 691.00 694.00 738.00
CAD 17,324.00 17,394.00 17,830.00
NZD 0.00 14,992.00 15,516.00
KRW 0.00 18.23 21.03
Cập nhật: 28/01/2023 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
AUD 16.498 16.910
CAD 17.407 17.820
CHF 25.278 25.700
EUR 25.353 25.774
GBP 28.864 29.283
JPY 179,21 182,3
USD 23.325 23.615
Cập nhật: 28/01/2023 08:00