|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,200 67,200
AVPL/SJC HCM 66,500 ▲200K 67,200 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 66,200 67,200
Nguyên liệu 9999 - HN 53,850 ▲350K 54,100 ▲300K
Nguyên liệu 999 - HN 53,700 ▲300K 53,950 ▲250K
AVPL/SJC Cần Thơ 66,300 67,200
Cập nhật: 06/02/2023 10:45
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 53.800 ▲100K 54.800 ▲100K
TPHCM - SJC 66.500 67.300 ▼100K
TPHCM - Hà Nội PNJ 53.800 ▲100K
Hà Nội - 66.500 67.300 ▼100K 06/02/2023 09:48:05 ▲2K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 53.800 ▲100K
Đà Nẵng - 66.500 67.300 ▼100K 06/02/2023 09:48:05 ▲2K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 53.800 ▲100K
Cần Thơ - 66.500 67.300 ▼100K 06/02/2023 09:48:05 ▲2K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 53.800 ▲100K
Giá vàng nữ trang - 53.300 54.100 ▲100K 06/02/2023 09:48:05 ▲2K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.330 ▲80K 40.730 ▲80K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.400 ▲60K 31.800 ▲60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.260 ▲50K 22.660 ▲50K
Cập nhật: 06/02/2023 10:45
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,390 ▲30K 5,485 ▲15K
Vàng TT, 3A, NT Nghệ An 5,390 ▲30K 5,490 ▲30K
Vàng trang sức 99.99 5,325 ▲30K 5,445 ▲15K
Vàng trang sức 99.9 5,315 ▲30K 5,435 ▲15K
Vàng NL 99.99 5,330 ▲30K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,640 ▲5K 6,740 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,630 ▲10K 6,730 ▲10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,640 ▲20K 6,730 ▲10K
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,390 ▲30K 5,485 ▲15K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,390 ▲30K 5,490 ▲20K
Cập nhật: 06/02/2023 10:45
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,500 ▲100K 67,300 ▼100K
SJC 5c 66,500 ▲100K 67,320 ▼100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,500 ▲100K 67,330 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,800 ▲250K 54,800 ▲250K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,800 ▲250K 54,900 ▲250K
Nữ Trang 99.99% 53,600 ▲250K 54,400 ▲250K
Nữ Trang 99% 52,561 ▲247K 53,861 ▲247K
Nữ Trang 68% 35,146 ▲170K 37,146 ▲170K
Nữ Trang 41.7% 20,837 ▲104K 22,837 ▲104K
Cập nhật: 06/02/2023 10:45

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,819.58 15,979.37 16,494.14
CAD 17,063.87 17,236.23 17,791.49
CHF 24,689.57 24,938.96 25,742.35
CNY 3,385.47 3,419.67 3,530.36
DKK - 3,339.77 3,468.11
EUR 24,669.21 24,918.39 26,050.56
GBP 27,543.62 27,821.84 28,718.11
HKD 2,915.06 2,944.50 3,039.36
INR - 284.69 296.11
JPY 172.56 174.30 182.68
KRW 16.30 18.11 19.86
KWD - 76,782.13 79,862.10
MYR - 5,455.32 5,575.02
NOK - 2,249.73 2,345.55
RUB - 323.44 358.09
SAR - 6,237.03 6,487.21
SEK - 2,177.66 2,270.41
SGD 17,264.81 17,439.20 18,000.99
THB 618.31 687.01 713.41
USD 23,270.00 23,300.00 23,640.00
Cập nhật: 06/02/2023 10:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,014 16,114 16,664
CAD 17,272 17,372 17,922
CHF 24,922 25,027 25,827
CNY - 3,424 3,534
DKK - 3,355 3,485
EUR #24,945 24,970 26,080
GBP 27,924 27,974 28,934
HKD 2,918 2,933 3,068
JPY 174.6 174.6 182.55
KRW 17.06 17.86 20.66
LAK - 0.7 1.65
NOK - 2,258 2,338
NZD 14,647 14,730 15,017
SEK - 2,175 2,285
SGD 17,288 17,388 17,988
THB 647.65 691.99 715.65
USD #23,296 23,316 23,656
Cập nhật: 06/02/2023 10:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,335 23,335 23,635
USD(1-2-5) 23,116 - -
USD(10-20) 23,288 - -
GBP 27,687 27,855 28,766
HKD 2,929 2,950 3,036
CHF 24,804 24,954 25,750
JPY 173.83 174.88 182.93
THB 662.49 669.18 730.89
AUD 15,899 15,995 16,502
CAD 17,135 17,239 17,791
SGD 17,351 17,456 17,982
SEK - 2,187 2,261
LAK - 1.06 1.47
DKK - 3,349 3,461
NOK - 2,259 2,336
CNY - 3,406 3,520
RUB - 284 394
NZD 14,588 14,676 15,031
KRW 16.89 18.66 19.79
EUR 24,865 24,932 26,071
TWD 709.2 - 805.95
MYR 5,158.88 - 5,666.67
Cập nhật: 06/02/2023 10:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,280.00 23,290.00 23,610.00
EUR 24,860.00 24,880.00 25,986.00
GBP 27,704.00 27,871.00 28,584.00
HKD 2,929.00 2,941.00 3,036.00
CHF 24,833.00 24,933.00 25,666.00
JPY 174.41 174.61 181.89
AUD 15,852.00 15,916.00 16,522.00
SGD 17,404.00 17,474.00 17,914.00
THB 675.00 678.00 720.00
CAD 17,210.00 17,279.00 17,711.00
NZD 0.00 14,564.00 15,082.00
KRW 0.00 17.95 19.70
Cập nhật: 06/02/2023 10:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
AUD 16.068 16.474
CAD 17.327 17.734
CHF 25.175 25.591
EUR 25.157 25.572
GBP 28.117 28.528
JPY 176,6 179,68
USD 23.352 23.637
Cập nhật: 06/02/2023 10:45