|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 100,100 ▲1000K 102,800 ▲1000K
AVPL/SJC HCM 100,100 ▲1000K 102,800 ▲1000K
AVPL/SJC ĐN 100,100 ▲1000K 102,800 ▲1000K
Nguyên liệu 9999 - HN 99,700 ▲1200K 10,190 ▲140K
Nguyên liệu 999 - HN 99,600 ▲1200K 10,180 ▲140K
Cập nhật: 03/04/2025 11:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
TPHCM - SJC 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Hà Nội - PNJ 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Hà Nội - SJC 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Đà Nẵng - PNJ 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Đà Nẵng - SJC 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Miền Tây - PNJ 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Miền Tây - SJC 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Giá vàng nữ trang - PNJ 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Giá vàng nữ trang - SJC 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 99.700 ▲600K
Giá vàng nữ trang - SJC 99.700 ▲600K 102.400 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 99.700 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 99.700 ▲600K 102.200 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 99.600 ▲600K 102.100 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 98.780 ▲600K 101.280 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) 91.220 ▲550K 93.720 ▲550K
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) 74.300 ▲450K 76.800 ▲450K
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) 67.150 ▲410K 69.650 ▲410K
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) 64.080 ▲390K 66.580 ▲390K
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) 59.990 ▲360K 62.490 ▲360K
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) 57.440 ▲350K 59.940 ▲350K
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) 40.170 ▲250K 42.670 ▲250K
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) 35.980 ▲230K 38.480 ▲230K
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) 31.380 ▲200K 33.880 ▲200K
Cập nhật: 03/04/2025 11:00
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 9,850 ▲100K 10,270 ▲120K
Trang sức 99.9 9,840 ▲100K 10,260 ▲120K
NL 99.99 9,850 ▲100K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 9,850 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 9,980 ▲100K 10,280 ▲120K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 9,980 ▲100K 10,280 ▲120K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 9,980 ▲100K 10,280 ▲120K
Miếng SJC Thái Bình 10,010 ▲100K 10,280 ▲100K
Miếng SJC Nghệ An 10,010 ▲100K 10,280 ▲100K
Miếng SJC Hà Nội 10,010 ▲100K 10,280 ▲100K
Cập nhật: 03/04/2025 11:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15679 15944 16576
CAD 17589 17862 18485
CHF 28810 29179 29838
CNY 0 3358 3600
EUR 27526 27790 28838
GBP 32909 33294 34239
HKD 0 3184 3388
JPY 167 172 178
KRW 0 0 19
NZD 0 14501 15102
SGD 18662 18939 19473
THB 666 729 783
USD (1,2) 25541 0 0
USD (5,10,20) 25579 0 0
USD (50,100) 25606 25640 25995
Cập nhật: 03/04/2025 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,610 25,610 25,970
USD(1-2-5) 24,586 - -
USD(10-20) 24,586 - -
GBP 33,251 33,328 34,231
HKD 3,258 3,264 3,364
CHF 29,056 29,086 29,901
JPY 171.23 171.5 179.17
THB 690.14 724.48 775.64
AUD 15,997 16,021 16,461
CAD 17,891 17,916 18,405
SGD 18,855 18,933 19,524
SEK - 2,575 2,666
LAK - 0.91 1.26
DKK - 3,712 3,840
NOK - 2,444 2,530
CNY - 3,495 3,590
RUB - - -
NZD 14,516 14,607 15,035
KRW 15.41 17.03 18.28
EUR 27,706 27,751 28,943
TWD 702.02 - 849.94
MYR 5,393.43 - 6,081.78
SAR - 6,756.85 7,116.75
KWD - 81,387 86,658
XAU - - 102,500
Cập nhật: 03/04/2025 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,610 25,630 25,970
EUR 27,603 27,714 28,834
GBP 33,062 33,195 34,165
HKD 3,249 3,262 3,369
CHF 28,851 28,967 29,878
JPY 170.59 171.28 178.68
AUD 15,860 15,924 16,447
SGD 18,847 18,923 19,461
THB 731 734 766
CAD 17,779 17,850 18,368
NZD 14,541 15,046
KRW 16.82 18.54
Cập nhật: 03/04/2025 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25620 25620 25980
AUD 15834 15934 16505
CAD 17750 17850 18408
CHF 29008 29038 29929
CNY 0 3497.2 0
CZK 0 1058 0
DKK 0 3700 0
EUR 27700 27800 28681
GBP 33182 33232 34334
HKD 0 3295 0
JPY 171.61 172.11 178.62
KHR 0 6.032 0
KRW 0 16.9 0
LAK 0 1.141 0
MYR 0 5920 0
NOK 0 2432 0
NZD 0 14581 0
PHP 0 420 0
SEK 0 2542 0
SGD 18802 18932 19662
THB 0 694.3 0
TWD 0 765 0
XAU 10000000 10000000 10280000
XBJ 8800000 8800000 10280000
Cập nhật: 03/04/2025 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,600 25,650 25,950
USD20 25,600 25,650 25,950
USD1 25,600 25,650 25,950
AUD 15,891 16,041 17,114
EUR 27,831 27,981 29,163
CAD 17,689 17,789 19,111
SGD 18,870 19,020 19,486
JPY 171.37 172.87 177.52
GBP 33,248 33,398 34,195
XAU 10,098,000 0 10,282,000
CNY 0 3,378 0
THB 0 730 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 03/04/2025 11:00