Khẩn trương hoàn thiện thủ tục giao kế hoạch vốn cho các chương trình mục tiêu quốc gia

09:26 | 07/12/2021

|
(PetroTimes) - Ngày 6/12/2021, Văn phòng Chính phủ ban hành văn bản 8894/VPCP-KTTH gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, truyền đạt chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính về việc khẩn trương hoàn thiện thủ tục để giao kế hoạch vốn cho các chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG).
Khẩn trương hoàn thiện thủ tục giao kế hoạch vốn cho các chương trình mục tiêu quốc gia
Ảnh minh họa

Để kịp thời giao kế hoạch vốn năm 2021 cho các chương trình MTQG: Chương trình MTQG phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính yêu cầu:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Dân tộc theo chức năng nhiệm vụ được giao khẩn trương phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các cơ quan liên quan để hoàn thiện các thủ tục liên quan của các chương trình MTQG do bộ, cơ quan làm chủ chương trình, bảo đảm giao kế hoạch vốn cho các chương trình MTQG trước ngày 15/12/2021.

Lập Ban Chỉ đạo Trung ương các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025

Lập Ban Chỉ đạo Trung ương các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Quyết định 1945/QĐ-TTg ngày 18/11/2021 thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 – 2025. Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Phạm Bình Minh là Trưởng ban.

P.V

  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 61,000 61,600
AVPL / DOJI HN buôn 61,000 61,600
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,100 ▲200K 61,600 ▼100K
AVPL / DOJI HCM buôn 61,100 ▲200K 61,600 ▼100K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,100 ▲100K 61,650
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,100 ▲100K 61,650
Nguyên liêu 9999 - HN 52,380 ▲10K 52,580 ▲10K
Nguyên liêu 999 - HN 52,330 ▲10K 52,530 ▲10K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,050 ▲50K 61,650 ▲50K
AVPL / DOJI CT buôn 61,050 ▲50K 61,650 ▲50K
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 52.550 53.250
TPHCM - SJC 60.900 61.650 ▲50K
Hà Nội - PNJ 52.550 53.250
Hà Nội - SJC 61.250 ▼30K 61.650
Đà Nẵng - PNJ 52.550 53.250
Đà Nẵng - SJC 60.900 61.650 ▲50K
Cần Thơ - PNJ 52.550 53.250
Cần Thơ - SJC 61.050 ▼50K 61.650 ▼50K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 52.550 53.150
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.950 52.750
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.310 39.710
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.610 31.010
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.690 22.090
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,250 5,320
Vàng trang sức 9999 5,170 5,300
Vàng trang sức 999 5,160 5,290
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,250 5,320
Vàng NL 9999 5,220 5,305
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,110 6,160 ▼10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,105 ▲5K 6,165
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,120 6,165 ▼5K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,230 ▼10K 5,330 ▼10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,235 5,335
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 61,050 ▼50K 61,650 ▼50K
SJC 5c 61,050 ▼50K 61,670 ▼50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,050 ▼50K 61,680 ▼50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,500 ▼100K 53,150 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,500 ▼100K 53,250 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 52,150 ▼100K 52,850 ▼100K
Nữ Trang 99% 51,227 ▼99K 52,327 ▼99K
Nữ Trang 68% 34,092 ▼68K 36,092 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 20,191 ▼41K 22,191 ▼41K
Cập nhật: 18/01/2022 13:45

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,019.93 16,181.75 16,703.90
CAD 17,773.75 17,953.28 18,532.59
CHF 24,296.17 24,541.58 25,333.49
CNY 3,519.04 3,554.59 3,669.84
DKK - 3,430.39 3,562.40
EUR 25,337.14 25,593.07 26,757.28
GBP 30,302.03 30,608.11 31,595.77
HKD 2,848.78 2,877.56 2,970.41
INR - 305.91 318.20
JPY 192.53 194.47 203.81
KRW 16.59 18.44 20.22
KWD - 75,288.60 78,312.70
MYR - 5,388.49 5,507.01
NOK - 2,565.47 2,674.88
RUB - 299.59 334.13
SAR - 6,053.99 6,297.16
SEK - 2,476.85 2,582.48
SGD 16,485.53 16,652.05 17,189.37
THB 610.49 678.32 704.43
USD 22,610.00 22,640.00 22,920.00
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,125 16,225 16,775
CAD 17,940 18,040 18,590
CHF 24,415 24,520 25,320
CNY - 3,550 3,660
DKK - 3,437 3,567
EUR #25,545 25,570 26,590
GBP 30,656 30,706 31,666
HKD 2,847 2,862 2,997
JPY 192.82 192.82 202.42
KRW 17.34 18.14 20.94
LAK - 1.31 2.26
NOK - 2,564 2,644
NZD 15,217 15,300 15,587
SEK - 2,470 2,580
SGD 16,444 16,544 17,144
THB 637.42 681.76 705.42
USD #22,610 22,630 22,910
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,860 16,126 16,750
CAD 17,664 17,938 18,559
CHF 24,277 24,627 25,265
CNY 3,390 3,720
EUR 25,351 25,655 26,686
GBP 30,276 30,651 31,586
HKD 2,792 2,995
JPY 191.41 194.71 203.95
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,370 16,637 17,262
THB 606 668 721
USD (1,2) 22,541
USD (5,10,20) 22,594
USD (50,100) 22,640 22,635 22,930
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,660 22,660 22,940
USD(1-2-5) 22,447 - -
USD(10-20) 22,615 - -
GBP 30,391 30,575 31,798
HKD 2,865 2,885 2,968
CHF 24,386 24,533 25,398
JPY 194.19 195.37 204.54
THB 655.04 661.66 722.55
AUD 16,092 16,189 16,731
CAD 17,823 17,931 18,565
SGD 16,557 16,657 17,201
SEK - 2,490 2,573
LAK - 1.7 2.1
DKK - 3,443 3,556
NOK - 2,579 2,664
CNY - 3,537 3,654
RUB - 271 348
NZD 15,241 15,333 15,699
KRW 17.19 18.99 20.13
EUR 25,543 25,612 26,737
TWD 747.27 - 849.45
MYR 5,099.43 - 5,597.36
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,580.00 22,590.00 22,850.00
EUR 25,529.00 25,562.00 26,317.00
GBP 30,507.00 30,691.00 31,359.00
HKD 2,858.00 2,869.00 2,961.00
CHF 24,409.00 24,507.00 25,208.00
JPY 194.74 196.02 200.72
AUD 16,028.00 16,092.00 16,681.00
SGD 16,580.00 16,647.00 17,056.00
THB 662.00 665.00 711.00
CAD 17,858.00 17,930.00 18,385.00
NZD 0.00 15,180.00 15,691.00
KRW 0.00 18.26 20.07
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.640 22.660 22.932
AUD 16.148 16.248 16.860
CAD 18.043 18.143 18.552
CHF 24.721 24.821 25.245
EUR 25.611 25.711 26.482
GBP 30.765 30.815 31.481
JPY 196,06 197,06 202,47
SGD 16.714 16.814 17.132
Cập nhật: 18/01/2022 13:45
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas