Vì sao giá xe VinFast chưa thể thấp hơn?

12:24 | 20/10/2019

|
Nếu giảm được tiền thuế mà một chiếc xe Vinfast đang phải "gánh", người tiêu dùng có thể có cơ hội sở hữu xe với mức giá hấp dẫn hơn.
vi sao gia xe vinfast chua the thap hon

Theo VTC

P.V

  • bidv-65-nam
  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN lẻ 69,000 ▼50K 69,800
AVPL/SJC HN buôn 69,000 ▼50K 69,800
AVPL/SJC HCM lẻ 69,000 ▼50K 69,800
AVPL/SJC HCM buôn 69,000 ▼50K 69,800
AVPL/SJC ĐN lẻ 69,000 ▼50K 69,800
AVPL/SJC ĐN buôn 69,000 ▼50K 69,800
Nguyên liêu 9999 - HN 54,100 ▼150K 54,350 ▼100K
Nguyên liêu 999 - HN 54,050 ▼150K 54,300 ▼100K
AVPL/SJC CT lẻ 69,000 ▼50K 69,800
AVPL/SJC CT buôn 69,000 ▼50K 69,800
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 54.300 ▼100K 55.400 ▼100K
TPHCM - SJC 68.900 69.900
Hà Nội - PNJ 54.300 ▼100K 55.400 ▼100K
Hà Nội - SJC 69.000 ▲100K 69.900
Đà Nẵng - PNJ 54.300 ▼100K 55.400 ▼100K
Đà Nẵng - SJC 68.900 69.900
Cần Thơ - PNJ 54.300 ▼100K 55.400 ▼100K
Cần Thơ - SJC 69.200 ▼50K 69.900 ▼50K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 54.300 ▼100K 55.300 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 53.700 ▼100K 54.500 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.630 ▼70K 41.030 ▼70K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.630 ▼60K 32.030 ▼60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.420 ▼40K 22.820 ▼40K
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,430 ▼10K 5,510 ▼10K
Vàng trang sức 99.99 5,345 ▼10K 5,495 ▼10K
Vàng trang sức 99.9 5,335 ▼10K 5,485 ▼10K
Vàng NL 99.99 5,400 ▼10K 5,495 ▼10K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,900 ▼15K 6,990
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,900 6,990
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,910 ▼10K 6,985 ▼5K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,440 5,530
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,440 5,540
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,430 ▼10K 5,510 ▼10K
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 69,000 ▼50K 69,900 ▼50K
SJC 5c 69,000 ▼50K 69,920 ▼50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 69,000 ▼50K 69,930 ▼50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54,350 ▼100K 55,300 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 54,350 ▼100K 55,400 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 54,100 ▼100K 54,900 ▼100K
Nữ Trang 99% 53,056 ▼99K 54,356 ▼99K
Nữ Trang 68% 35,486 ▼68K 37,486 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 21,046 ▼41K 23,046 ▼41K
Cập nhật: 24/05/2022 12:31

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,988.74 16,150.24 16,670.87
CAD 17,645.01 17,823.24 18,397.79
CHF 23,377.58 23,613.72 24,374.94
CNY 3,409.30 3,443.74 3,555.29
DKK - 3,263.55 3,389.03
EUR 24,098.32 24,341.74 25,448.24
GBP 28,369.96 28,656.53 29,580.31
HKD 2,878.57 2,907.64 3,001.37
INR - 298.29 310.26
JPY 176.56 178.34 186.92
KRW 15.86 17.62 19.33
KWD - 75,600.92 78,635.16
MYR - 5,226.90 5,341.70
NOK - 2,359.61 2,460.16
RUB - 362.13 490.79
SAR - 6,163.36 6,410.73
SEK - 2,308.01 2,406.36
SGD 16,433.51 16,599.51 17,134.61
THB 598.48 664.97 690.54
USD 23,015.00 23,045.00 23,325.00
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,169 16,269 16,819
CAD 17,854 17,954 18,504
CHF 23,534 23,639 24,439
CNY - 3,441 3,551
DKK - 3,274 3,404
EUR #24,323 24,348 25,458
GBP 28,738 28,788 29,748
HKD 2,879 2,894 3,029
JPY 178.28 178.28 186.83
KRW 16.54 17.34 20.14
LAK - 1.05 2
NOK - 2,364 2,444
NZD 14,706 14,789 15,076
SEK - 2,304 2,414
SGD 16,420 16,520 17,120
THB 625.27 669.61 693.27
USD #23,030 23,050 23,330
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,035 23,035 23,315
USD(1-2-5) 22,818 - -
USD(10-20) 22,989 - -
GBP 28,484 28,655 29,716
HKD 2,891 2,911 2,994
CHF 23,469 23,611 24,387
JPY 177.27 178.34 186.39
THB 640.78 647.25 706.66
AUD 16,034 16,131 16,666
CAD 17,710 17,817 18,380
SGD 16,469 16,569 17,117
SEK - 2,317 2,394
LAK - 1.47 1.82
DKK - 3,271 3,378
NOK - 2,370 2,448
CNY - 3,428 3,542
RUB - 345 483
NZD 14,651 14,739 15,093
KRW 16.41 18.13 19.22
EUR 24,262 24,328 25,392
TWD 707.4 - 803.91
MYR 4,932.76 - 5,415.62
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,010.00 23,030.00 23,310.00
EUR 24,302.00 24,330.00 25,175.00
GBP 28,578.00 28,751.00 29,425.00
HKD 2,894.00 2,906.00 2,996.00
CHF 23,545.00 23,640.00 24,281.00
JPY 178.47 179.19 183.35
AUD 16,036.00 16,100.00 16,678.00
SGD 16,576.00 16,643.00 17,028.00
THB 655.00 658.00 697.00
CAD 17,805.00 17,877.00 18,306.00
NZD 0.00 14,657.00 15,149.00
KRW 0.00 17.52 19.18
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.032 23.052 23.600
AUD 16.116 16.216 16.821
CAD 17.714 17.914 18.519
CHF 23.680 23.780 24.394
EUR 24.332 24.432 25.196
GBP 28.777 28.827 29.484
JPY 178,9 179,9 186,44
SGD 16.650 16.750 17.063
Cập nhật: 24/05/2022 12:31
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas