47,5 tỉ đồng cho sản xuất rau an toàn ở Hà Nội

09:43 | 25/11/2012

833 lượt xem
Theo dõi PetroTimes trên
|
(Petrotimes) - Để nhân rộng mô hình rau an toàn quản lý liên hoàn từ khâu sản xuất đến tiêu thụ trong cả nước, Hà Nội đã đầu tư gần 47,5 tỉ đồng thực hiện dự án xây dựng công trình Đầu tư sản xuất, sơ chế, bảo quản và tiêu thụ rau an toàn tại huyện Đan Phượng, do Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đầu tư và Phát triển nông nghiệp Hà Nội làm chủ đầu tư.

Khi dự án đi vào sản xuất, mỗi năm sẽ cung cấp cho thị trường khoảng 6.000 tấn rau quả.

Theo đó, quy mô công trình Đầu tư sản xuất, sơ chế, bảo quản và tiêu thụ rau an toàn tại huyện Đan Phượng khoảng 6.000 tấn rau quả/năm, trong đó sản lượng rau là 200 tấn/năm, sản lượng củ quả 3.600 tấn/năm, sản lượng rau ăn lá 1.200 tấn/năm được xây dựng tại các xã Phương Đình, Đồng Tháp, Song Phượng, với diện tích hơn 760.300m2.

Để đạt được mục tiêu đưa ra, dự án tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và quy trình công nghệ, kỹ thuật tiên tiến, đồng bộ trong sản xuất, bảo quản, tiêu thụ rau sạch, hình thành vùng sản xuất rau an toàn tập trung cung cấp cho nhu cầu tiêu dùng của thủ đô.

Đồng thời khai thác tiềm năng, thế mạnh về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, nâng cao vai trò trách nhiệm của doanh nghiệp nhà nước trong sản xuất, bảo quản, tiêu thụ rau an toàn.

Về hạ tầng kỹ thuật của dự án để phục vụ sản xuất, chủ đầu tư sẽ triển khai xây dựng các tuyến đường giao thông nội đồng, các trạm bơm nước khai thác mặt nước sông Đáy, xây dựng tuyến nương cấp, thoát nước, công trình điện, bể chứa bao bì chai lọ thuộc bảo vệ thực vật phục vụ xử lý môi trường, nhà lưới, xưởng sơ chế rau an toàn, nhà kho, nhà quản lý, kho lạnh và các công trình phụ trợ... một hệ thống máy móc, thiết bị, công cụ sản xuất hiện đại cũng được đầu tư xây dựng đồng bộ.

Ngoài ra, dự án còn tạo việc làm, tăng thu nhập, tạo điều kiện để người dân địa phương làm giàu trên mảnh đất của mình.

P.V

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 99,000 ▼500K 101,500 ▼700K
AVPL/SJC HCM 99,000 ▼500K 101,500 ▼700K
AVPL/SJC ĐN 99,000 ▼500K 101,500 ▼700K
Nguyên liệu 9999 - HN 98,500 10,060 ▼70K
Nguyên liệu 999 - HN 98,400 10,050 ▼70K
Cập nhật: 04/04/2025 15:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
TPHCM - SJC 99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Hà Nội - PNJ 98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Hà Nội - SJC 99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Đà Nẵng - PNJ 98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Đà Nẵng - SJC 99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Miền Tây - PNJ 98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Miền Tây - SJC 99.000 ▼200K 101.500 ▼520K
Giá vàng nữ trang - PNJ 98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Giá vàng nữ trang - SJC 99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 98.900 ▼600K
Giá vàng nữ trang - SJC 99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 98.900 ▼600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 98.900 ▼600K 101.400 ▼600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 98.800 ▼600K 101.300 ▼600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9920 98.190 ▼390K 100.690 ▼390K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 97.990 ▲6960K 100.490 ▲6960K
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) 90.480 ▲16330K 92.980 ▲16330K
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) 73.700 ▲6690K 76.200 ▲6690K
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) 66.600 ▲2650K 69.100 ▲2650K
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) 63.560 ▲3690K 66.060 ▲3690K
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) 59.500 ▲2180K 62.000 ▲2180K
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) 56.970 ▲16890K 59.470 ▲16890K
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) 39.830 ▲3930K 42.330 ▲3930K
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) 35.680 ▲4370K 38.180 ▲4370K
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) 31.110 ▲31110K 33.610 ▲33610K
Cập nhật: 04/04/2025 15:00
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 9,760 ▼40K 10,150 ▼80K
Trang sức 99.9 9,750 ▼40K 10,140 ▼80K
NL 99.99 9,760 ▼40K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 9,760 ▼40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 9,890 ▼40K 10,160 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 9,890 ▼40K 10,160 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 9,890 ▼40K 10,160 ▼80K
Miếng SJC Thái Bình 9,900 ▼50K 10,150 ▼70K
Miếng SJC Nghệ An 9,900 ▼50K 10,150 ▼70K
Miếng SJC Hà Nội 9,900 ▼50K 10,150 ▼70K
Cập nhật: 04/04/2025 15:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15552 15817 16447
CAD 17723 17997 18618
CHF 29498 29870 30517
CNY 0 3358 3600
EUR 27861 28125 29155
GBP 32835 33220 34163
HKD 0 3184 3386
JPY 169 174 180
KRW 0 0 19
NZD 0 14424 15014
SGD 18783 19061 19587
THB 670 733 786
USD (1,2) 25506 0 0
USD (5,10,20) 25544 0 0
USD (50,100) 25571 25605 25950
Cập nhật: 04/04/2025 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,600 25,600 25,960
USD(1-2-5) 24,576 - -
USD(10-20) 24,576 - -
GBP 33,129 33,205 34,097
HKD 3,260 3,267 3,367
CHF 29,772 29,802 30,624
JPY 172.79 173.07 180.8
THB 693.3 727.8 779.88
AUD 15,822 15,846 16,277
CAD 18,004 18,029 18,519
SGD 18,951 19,029 19,635
SEK - 2,552 2,641
LAK - 0.91 1.26
DKK - 3,737 3,866
NOK - 2,405 2,489
CNY - 3,503 3,598
RUB - - -
NZD 14,389 14,479 14,904
KRW 15.73 17.38 18.68
EUR 27,898 27,943 29,138
TWD 706.37 - 855.21
MYR 5,433.85 - 6,135.73
SAR - 6,755.83 7,111.73
KWD - 81,527 86,695
XAU - - 101,900
Cập nhật: 04/04/2025 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,590 25,600 25,940
EUR 27,949 28,061 29,186
GBP 33,098 33,231 34,202
HKD 3,247 3,260 3,368
CHF 29,543 29,662 30,566
JPY 172.17 172.86 180.26
AUD 15,825 15,889 16,411
SGD 18,965 19,041 19,585
THB 735 738 770
CAD 17,955 18,027 18,554
NZD 14,532 15,036
KRW 17.11 18.87
Cập nhật: 04/04/2025 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25589 25589 25949
AUD 15681 15781 16349
CAD 17873 17973 18529
CHF 29743 29773 30657
CNY 0 3503.3 0
CZK 0 1080 0
DKK 0 3810 0
EUR 27996 28096 28972
GBP 33098 33148 34261
HKD 0 3320 0
JPY 173.26 173.76 180.31
KHR 0 6.032 0
KRW 0 17.2 0
LAK 0 1.141 0
MYR 0 6000 0
NOK 0 2490 0
NZD 0 14478 0
PHP 0 422 0
SEK 0 2633 0
SGD 18926 19056 19786
THB 0 698.5 0
TWD 0 770 0
XAU 9900000 9900000 10150000
XBJ 8800000 8800000 10150000
Cập nhật: 04/04/2025 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,600 25,650 25,940
USD20 25,600 25,650 25,940
USD1 25,600 25,650 25,940
AUD 15,783 15,933 16,998
EUR 28,279 28,429 29,601
CAD 17,887 17,987 19,304
SGD 19,045 19,195 19,762
JPY 173.85 175.35 180.01
GBP 33,354 33,504 34,591
XAU 9,938,000 0 10,192,000
CNY 0 3,388 0
THB 0 737 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 04/04/2025 15:00