Chính phủ phê duyệt Hiệp định Thương mại Dịch vụ ASEAN

21:05 | 18/10/2021

|
(PetroTimes) - Ngày 18/10/2021, Chính phủ ban hành Nghị quyết 131/NQ-CP ngày 18/10/2021 phê duyệt Hiệp định Thương mại Dịch vụ ASEAN (ATISA).
Chính phủ phê duyệt Hiệp định Thương mại Dịch vụ ASEAN
Ngày 23/4/2019, tại Thái Lan, các Bộ trưởng Kinh tế ASEAN ký kết hai văn kiện về ATISA và ACIA (Ảnh: TTXVN)

Theo đó, Chính phủ yêu cầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Hiệp định ATISA sau khi có hiệu lực.

Các bộ, ngành liên quan phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng Danh mục các biện pháp không tương thích (NCM) trên cơ sở Gói cam kết dịch vụ thứ 10 (Hiệp định Khung ASEAN về dịch vụ) bảo đảm quyền và lợi ích của Việt Nam và các cam kết của Việt Nam với ASEAN; chủ động rà soát, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện Hiệp định ATISA.

Bộ Ngoại giao chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện thủ tục đối ngoại theo quy định./.

Thị trường ASEAN: Cơ hội và giải pháp thông thương trong dịch Covid-19

Thị trường ASEAN: Cơ hội và giải pháp thông thương trong dịch Covid-19

Khu vực thị trường ASEAN bao gồm 10 quốc gia thành viên có vị trí địa lý, nhiều nét văn hóa tương đồng nên luôn gần gũi và có vai trò hết sức quan trọng đối với Việt Nam.

P.V

  • sao-thai-duong
  • vietinbank
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 60,400 61,100
AVPL / DOJI HN buôn 60,400 61,100
AVPL / DOJI HCM lẻ 60,500 61,200
AVPL / DOJI HCM buôn 60,500 61,200
AVPL / DOJI ĐN lẻ 60,400 61,200
AVPL / DOJI ĐN buôn 60,400 61,200
Nguyên liêu 9999 - HN 51,300 51,500
Nguyên liêu 999 - HN 51,250 51,450
AVPL / DOJI CT lẻ 60,500 61,100
AVPL / DOJI CT buôn 60,500 61,100
Cập nhật: 05/12/2021 03:30
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.400 52.200
TPHCM - SJC 60.200 61.000
Hà Nội - PNJ 51.400 52.200
Hà Nội - SJC 60.300 61.100
Đà Nẵng - PNJ 51.400 52.200
Đà Nẵng - SJC 60.200 61.000
Cần Thơ - PNJ 51.400 52.200
Cần Thơ - SJC 60.400 61.100
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.400 52.100
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.000 51.800
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.600 39.000
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.050 30.450
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.300 21.700
Cập nhật: 05/12/2021 03:30
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 5,070 5,220
Vàng trang sức 999 5,060 5,210
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,150 5,230
Vàng NL 9999 5,120 5,215
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,030 6,105
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,050 6,120
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,045 6,115
Vàng NT, TT Thái Bình 5,130 5,240
Vàng NT, TT Nghệ An 5,145 5,245
Cập nhật: 05/12/2021 03:30
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 60,400 61,100
SJC 5c 60,400 61,120
SJC 2c, 1C, 5 phân 60,400 61,130
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,300 52,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,300 52,100
Nữ Trang 99.99% 51,000 51,700
Nữ Trang 99% 50,088 51,188
Nữ Trang 68% 33,310 35,310
Nữ Trang 41.7% 19,711 21,711
Cập nhật: 05/12/2021 03:30

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,694.78 15,853.31 16,350.48
CAD 17,344.80 17,520.00 18,069.44
CHF 24,153.92 24,397.90 25,163.03
CNY 3,508.51 3,543.95 3,655.64
DKK - 3,401.65 3,529.45
EUR 25,103.64 25,357.22 26,487.38
GBP 29,523.36 29,821.58 30,756.79
HKD 2,855.37 2,884.21 2,974.66
INR - 303.07 314.97
JPY 195.30 197.27 206.56
KRW 16.70 18.56 20.34
KWD - 75,304.24 78,260.11
MYR - 5,340.31 5,452.97
NOK - 2,453.32 2,555.69
RUB - 308.90 344.21
SAR - 6,068.58 6,306.79
SEK - 2,450.66 2,552.92
SGD 16,230.07 16,394.01 16,908.13
THB 595.92 662.14 687.01
USD 22,670.00 22,700.00 22,940.00
Cập nhật: 05/12/2021 03:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,744 16,444
CAD - 17,549 18,249
CHF - 24,503 25,153
CNY - 3,514 3,654
DKK - 3,380 3,550
EUR - 24,956 26,246
GBP - 29,667 30,837
HKD - 2,812 3,007
JPY - 195.91 206.71
KRW - 17.35 21.15
LAK - 1.39 2.34
NOK - 2,409 2,529
NZD - 15,191 15,601
SEK - 2,446 2,522
SGD - 16,110 16,910
THB - 661.59 689.59
USD - 22,655 22,975
Cập nhật: 05/12/2021 03:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,463 15,727 16,358
CAD 17,245 17,517 18,148
CHF 24,256 24,606 25,255
CNY 3,390 3,720
EUR 25,215 25,519 26,568
GBP 29,423 29,795 30,751
HKD 2,798 3,003
JPY 195.46 198.78 208.13
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,119 16,386 17,017
THB 591 653 706
USD (1,2) 22,596
USD (5,10,20) 22,649
USD (50,100) 22,695 22,720 22,960
Cập nhật: 05/12/2021 03:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,700 22,700 22,940
USD(1-2-5) 22,487 - -
USD(10-20) 22,655 - -
GBP 29,611 29,790 30,918
HKD 2,870 2,890 2,968
CHF 24,222 24,369 25,172
JPY 196.51 197.7 206.65
THB 638.18 644.62 702.9
AUD 15,743 15,838 16,342
CAD 17,381 17,486 18,078
SGD 16,282 16,380 16,890
SEK - 2,466 2,543
LAK - 1.77 2.18
DKK - 3,412 3,518
NOK - 2,465 2,542
CNY - 3,528 3,637
RUB - 280 359
NZD 15,196 15,288 15,634
KRW 17.29 - 21.1
EUR 25,299 25,367 26,432
TWD 745.13 - 844.91
MYR 5,050.51 - 5,535.15
Cập nhật: 05/12/2021 03:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,610.00 22,635.00 22,820.00
EUR 25,229.00 25,331.00 26,015.00
GBP 29,733.00 29,912.00 30,492.00
HKD 2,865.00 2,877.00 2,957.00
CHF 24,297.00 24,395.00 24,993.00
JPY 197.89 198.68 202.94
AUD 15,766.00 15,829.00 16,342.00
SGD 16,362.00 16,428.00 16,753.00
THB 649.00 652.00 689.00
CAD 17,472.00 17,542.00 17,904.00
NZD 0.00 15,229.00 15,669.00
KRW 0.00 18.46 20.25
Cập nhật: 05/12/2021 03:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.730 22.750 22.950
AUD 15.895 15.995 16.514
CAD 17.591 17.691 18.105
CHF 24.591 24.691 25.113
EUR 25.591 25.691 26.155
GBP 30.118 30.218 30.634
JPY 198,95 200,45 205,35
SGD 16.448 16.548 16.862
Cập nhật: 05/12/2021 03:31
  • hanh-trinh-thap-lua-pvn
  • hanh-trinh-thap-lua-pvgas
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021