Nỗ lực mang đến dịch vụ tốt nhất cho người dân: đường xa thêm gần
419 lượt xem
Theo dõi PetroTimes trên
Từ đầu năm 2019 đến nay bên cạnh những diễn biến bất lợi của giá dầu thế giới thì việc điều hành xăng dầu của Chính phủ, biểu thuế Bảo vệ môi trường, chiết khấu thị trường giảm xuống rất thấp, sự khan hiếm mặt hàng xăng do nguồn cung thiếu ổn định từ các nhà máy lọc dầu trong nước… đã ảnh hưởng đến thị trường xăng dầu nội địa và hoạt động của các doanh nghiệp đầu mối xăng dầu...
Giá vàng
DOJI |
Mua vào |
Bán ra |
AVPL/SJC HN |
119,000 |
121,000 |
AVPL/SJC HCM |
119,000 |
121,000 |
AVPL/SJC ĐN |
119,000 |
121,000 |
Nguyên liệu 9999 - HN |
11,380 |
11,560 |
Nguyên liệu 999 - HN |
11,370 |
11,550 |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |
PNJ |
Mua vào |
Bán ra |
TPHCM - PNJ |
114.500 |
117.500 |
TPHCM - SJC |
119.000 |
121.000 |
Hà Nội - PNJ |
114.500 |
117.500 |
Hà Nội - SJC |
119.000 |
121.000 |
Đà Nẵng - PNJ |
114.500 |
117.500 |
Đà Nẵng - SJC |
119.000 |
121.000 |
Miền Tây - PNJ |
114.500 |
117.500 |
Miền Tây - SJC |
119.000 |
121.000 |
Giá vàng nữ trang - PNJ |
114.500 |
117.500 |
Giá vàng nữ trang - SJC |
119.000 |
121.000 |
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ |
PNJ |
114.500 |
Giá vàng nữ trang - SJC |
119.000 |
121.000 |
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
114.500 |
Giá vàng nữ trang - Vàng Kim Bảo 999.9 |
114.500 |
117.500 |
Giá vàng nữ trang - Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
114.500 |
117.500 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 |
114.500 |
117.000 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 |
114.380 |
116.880 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9920 |
113.660 |
116.160 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 |
113.430 |
115.930 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) |
80.400 |
87.900 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) |
61.100 |
68.600 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) |
41.320 |
48.820 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) |
104.770 |
107.270 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) |
64.020 |
71.520 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) |
68.700 |
76.200 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) |
72.210 |
79.710 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) |
36.530 |
44.030 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) |
31.260 |
38.760 |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |
AJC |
Mua vào |
Bán ra |
Trang sức 99.99 |
11,370 |
11,890 |
Trang sức 99.9 |
11,360 |
11,880 |
NL 99.99 |
11,370 |
|
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình |
11,370 |
|
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình |
11,600 |
11,900 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An |
11,600 |
11,900 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội |
11,600 |
11,900 |
Miếng SJC Thái Bình |
11,900 |
12,100 |
Miếng SJC Nghệ An |
11,900 |
12,100 |
Miếng SJC Hà Nội |
11,900 |
12,100 |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |
Tỉ giá
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng TCB |
AUD |
16106 |
16373 |
16968 |
CAD |
18241 |
18517 |
19146 |
CHF |
30784 |
31161 |
31812 |
CNY |
0 |
3358 |
3600 |
EUR |
28936 |
29205 |
30250 |
GBP |
33839 |
34228 |
35179 |
HKD |
0 |
3223 |
3427 |
JPY |
174 |
178 |
184 |
KRW |
0 |
0 |
19 |
NZD |
0 |
15194 |
15796 |
SGD |
19238 |
19518 |
20058 |
THB |
691 |
754 |
808 |
USD (1,2) |
25754 |
0 |
0 |
USD (5,10,20) |
25793 |
0 |
0 |
USD (50,100) |
25821 |
25855 |
26210 |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng BIDV |
USD |
25,840 |
25,840 |
26,200 |
USD(1-2-5) |
24,806 |
- |
- |
USD(10-20) |
24,806 |
- |
- |
GBP |
34,194 |
34,286 |
35,198 |
HKD |
3,294 |
3,304 |
3,405 |
CHF |
30,966 |
31,062 |
31,915 |
JPY |
177.39 |
177.71 |
185.69 |
THB |
739.71 |
748.85 |
801.18 |
AUD |
16,404 |
16,463 |
16,916 |
CAD |
18,522 |
18,582 |
19,085 |
SGD |
19,445 |
19,505 |
20,126 |
SEK |
- |
2,636 |
2,739 |
LAK |
- |
0.92 |
1.28 |
DKK |
- |
3,894 |
4,029 |
NOK |
- |
2,447 |
2,540 |
CNY |
- |
3,532 |
3,629 |
RUB |
- |
- |
- |
NZD |
15,172 |
15,313 |
15,763 |
KRW |
16.79 |
17.51 |
18.82 |
EUR |
29,115 |
29,138 |
30,380 |
TWD |
721.86 |
- |
873.86 |
MYR |
5,558.71 |
- |
6,274.65 |
SAR |
- |
6,819.9 |
7,178.24 |
KWD |
- |
82,586 |
87,810 |
XAU |
- |
- |
- |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng Agribank |
USD |
25,850 |
25,855 |
26,195 |
EUR |
28,989 |
29,105 |
30,216 |
GBP |
34,032 |
34,169 |
35,142 |
HKD |
3,289 |
3,302 |
3,409 |
CHF |
30,868 |
30,992 |
31,889 |
JPY |
176.78 |
177.49 |
184.83 |
AUD |
16,316 |
16,382 |
16,911 |
SGD |
19,447 |
19,525 |
20,054 |
THB |
755 |
758 |
792 |
CAD |
18,451 |
18,525 |
19,042 |
NZD |
|
15,261 |
25,771 |
KRW |
|
17.30 |
19.06 |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng Sacombank |
USD |
25800 |
25800 |
26200 |
AUD |
16285 |
16385 |
16960 |
CAD |
18425 |
18525 |
19082 |
CHF |
31029 |
31059 |
31933 |
CNY |
0 |
3534.8 |
0 |
CZK |
0 |
1140 |
0 |
DKK |
0 |
3965 |
0 |
EUR |
29119 |
29219 |
30094 |
GBP |
34143 |
34193 |
35301 |
HKD |
0 |
3358 |
0 |
JPY |
178.05 |
178.55 |
185.11 |
KHR |
0 |
6.032 |
0 |
KRW |
0 |
17.7 |
0 |
LAK |
0 |
1.141 |
0 |
MYR |
0 |
6161 |
0 |
NOK |
0 |
2507 |
0 |
NZD |
0 |
15305 |
0 |
PHP |
0 |
434 |
0 |
SEK |
0 |
2711 |
0 |
SGD |
19397 |
19527 |
20262 |
THB |
0 |
720.3 |
0 |
TWD |
0 |
796 |
0 |
XAU |
11900000 |
11900000 |
12100000 |
XBJ |
11400000 |
11400000 |
12100000 |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng OCB |
USD100 |
25,850 |
25,900 |
26,211 |
USD20 |
25,850 |
25,900 |
26,211 |
USD1 |
25,850 |
25,900 |
26,211 |
AUD |
16,335 |
16,485 |
17,569 |
EUR |
29,269 |
29,419 |
30,608 |
CAD |
18,375 |
18,475 |
19,803 |
SGD |
19,477 |
19,627 |
20,114 |
JPY |
178.05 |
179.55 |
184.32 |
GBP |
34,243 |
34,393 |
35,191 |
XAU |
11,848,000 |
0 |
12,052,000 |
CNY |
0 |
3,420 |
0 |
THB |
0 |
755 |
0 |
CHF |
0 |
0 |
0 |
KRW |
0 |
0 |
0 |
Cập nhật: 28/04/2025 07:00 |