|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 76,450 78,650
AVPL/SJC HCM 76,450 78,650
AVPL/SJC ĐN 76,450 78,650
Nguyên liệu 9999 - HN 64,300 64,850
Nguyên liệu 999 - HN 64,200 64,750
AVPL/SJC Cần Thơ 76,450 78,650
Cập nhật: 25/02/2024 06:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 63.550 64.700
TPHCM - SJC 76.500 78.700
Hà Nội - PNJ 63.550 64.700
Hà Nội - SJC 76.500 78.700
Đà Nẵng - PNJ 63.550 64.700
Đà Nẵng - SJC 76.500 78.700
Miền Tây - PNJ 63.550 64.700
Miền Tây - SJC 76.700 78.800
Giá vàng nữ trang - PNJ 63.550 64.700
Giá vàng nữ trang - SJC 76.500 78.700
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 63.550
Giá vàng nữ trang - SJC 76.500 78.700
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 63.550
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 63.400 64.200
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 46.900 48.300
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 36.310 37.710
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 25.460 26.860
Cập nhật: 25/02/2024 06:00
AJC Mua vào Bán ra
TT, 3A, NT Nghệ An 6,450 6,560
Trang sức 99.99 6,395 6,540
Trang sức 99.9 6,385 6,530
SJC Thái Bình 7,650 7,870
NT, ĐV, 3A Hà Nội 6,450 6,560
NT, 3A, ĐV Thái Bình 6,450 6,560
NL 99.99 6,410
Nhẫn tròn ko ép vỉ TB 6,400
Miếng SJC Nghệ An 7,650 7,870
Miếng SJC Hà Nội 7,650 7,870
Cập nhật: 25/02/2024 06:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 76,600 78,800
SJC 5c 76,600 78,820
SJC 2c, 1C, 5 phân 76,600 78,830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 63,550 64,750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 63,550 64,850
Nữ Trang 99.99% 63,350 64,350
Nữ Trang 99% 62,213 63,713
Nữ Trang 68% 41,912 43,912
Nữ Trang 41.7% 24,987 26,987
Cập nhật: 25/02/2024 06:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,717.39 15,876.15 16,386.29
CAD 17,774.72 17,954.26 18,531.17
CHF 27,210.35 27,485.20 28,368.37
CNY 3,349.66 3,383.50 3,492.74
DKK - 3,507.01 3,641.48
EUR 25,943.77 26,205.83 27,367.66
GBP 30,352.89 30,659.48 31,644.65
HKD 3,066.61 3,097.59 3,197.12
INR - 296.18 308.04
JPY 158.40 160.00 167.65
KRW 15.96 17.74 19.35
KWD - 79,840.32 83,036.35
MYR - 5,099.76 5,211.24
NOK - 2,286.49 2,383.68
RUB - 251.38 278.29
SAR - 6,546.21 6,808.25
SEK - 2,331.76 2,430.88
SGD 17,832.84 18,012.97 18,591.77
THB 602.29 669.21 694.87
USD 24,420.00 24,450.00 24,790.00
Cập nhật: 25/02/2024 06:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,846 15,866 16,466
CAD 17,934 17,944 18,644
CHF 27,439 27,459 28,409
CNY - 3,354 3,494
DKK - 3,487 3,657
EUR #25,800 26,010 27,300
GBP 30,686 30,696 31,866
HKD 3,019 3,029 3,224
JPY 159.5 159.65 169.2
KRW 16.31 16.51 20.31
LAK - 0.68 1.38
NOK - 2,257 2,377
NZD 15,004 15,014 15,594
SEK - 2,311 2,446
SGD 17,782 17,792 18,592
THB 632.11 672.11 700.11
USD #24,390 24,430 24,850
Cập nhật: 25/02/2024 06:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 24,400.00 24,430.00 24,750.00
EUR 26,125.00 26,230.00 27,143.00
GBP 30,559.00 30,743.00 31,541.00
HKD 3,081.00 3,093.00 3,195.00
CHF 27,457.00 27,567.00 28,312.00
JPY 160.40 161.04 166.00
AUD 15,837.00 15,901.00 16,370.00
SGD 18,045.00 18,117.00 18,519.00
THB 666.00 669.00 701.00
CAD 17,960.00 18,032.00 18,431.00
NZD 14,998.00 15,491.00
KRW 17.72 19.36
Cập nhật: 25/02/2024 06:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 24440 24490 24910
AUD 15959 16009 16420
CAD 18056 18106 18519
CHF 27749 27799 28223
CNY 0 3387.6 0
CZK 0 1020 0
DKK 0 3490 0
EUR 26408 26458 26979
GBP 31007 31057 31522
HKD 0 3120 0
JPY 161.46 161.96 166.56
KHR 0 5.6713 0
KRW 0 18.4 0
LAK 0 1.0295 0
MYR 0 5337 0
NOK 0 2330 0
NZD 0 15045 0
PHP 0 370 0
SEK 0 2360 0
SGD 18168 18168 18533
THB 0 642.4 0
TWD 0 777 0
XAU 7650000 7650000 7770000
XBJ 5900000 5900000 6350000
Cập nhật: 25/02/2024 06:00