|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 67,300 ▼200K 68,300 ▼200K
AVPL/SJC HCM 67,200 68,500
AVPL/SJC ĐN 67,500 68,500
Nguyên liệu 9999 - HN 54,600 ▼300K 55,150 ▼300K
Nguyên liệu 999 - HN 54,500 ▼250K 54,800 ▼250K
AVPL/SJC Cần Thơ 67,500 68,500
Cập nhật: 29/01/2023 11:45
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 55.500 56.800
TPHCM - SJC 67.500 68.500
TPHCM - Hà Nội PNJ 55.500
Hà Nội - 67.500 68.500 28/01/2023 09:07:57
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 55.500
Đà Nẵng - 67.500 68.500 28/01/2023 09:07:57
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 55.500
Cần Thơ - 67.900 68.600 28/01/2023 10:22:16
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 55.500
Giá vàng nữ trang - 55.000 55.800 28/01/2023 09:07:57
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 40.600 42.000
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 31.390 32.790
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.960 23.360
Cập nhật: 29/01/2023 11:45
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng , 3A 5,480 ▼10K 5,580 ▼10K
Vàng trang sức 99.99 5,425 ▼10K 5,560 ▼10K
Vàng trang sức 99.9 5,415 ▼10K 5,550 ▼10K
Vàng NT, TT, Hà Nội 5,490 ▼10K 5,590 ▼10K
Vàng NT, TT, 3A Nghệ An 5,495 ▼15K 5,595 ▼15K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,490 ▼20K 5,590 ▼20K
Vàng NL 99.99 5,430 ▼10K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,735 ▼30K 6,835 ▼30K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,745 ▼20K 6,845 ▼20K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,735 ▼10K 6,835 ▼10K
Cập nhật: 29/01/2023 11:45
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 67,300 ▼100K 68,300 ▼100K
SJC 5c 67,300 ▼100K 68,320 ▼100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 67,300 ▼100K 68,330 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 55,200 ▼200K 56,300 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 55,200 ▼200K 56,400 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 55,100 ▼100K 55,900 ▼100K
Nữ Trang 99% 54,047 ▼99K 55,347 ▼99K
Nữ Trang 68% 36,166 ▼68K 38,166 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 21,463 ▼41K 23,463 ▼41K
Cập nhật: 29/01/2023 11:45

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,228.84 16,392.76 16,920.86
CAD 17,143.57 17,316.73 17,874.60
CHF 24,802.19 25,052.72 25,859.80
CNY 3,387.52 3,421.74 3,532.50
DKK - 3,366.85 3,496.23
EUR 24,857.55 25,108.64 26,249.47
GBP 28,270.18 28,555.73 29,475.66
HKD 2,919.40 2,948.88 3,043.88
INR - 286.73 298.23
JPY 175.71 177.48 186.02
KRW 16.43 18.26 20.02
KWD - 76,648.80 79,723.48
MYR - 5,482.62 5,602.92
NOK - 2,325.76 2,424.82
RUB - 322.13 356.65
SAR - 6,231.71 6,481.69
SEK - 2,231.02 2,326.04
SGD 17,399.28 17,575.04 18,141.22
THB 630.64 700.72 727.64
USD 23,260.00 23,290.00 23,630.00
Cập nhật: 29/01/2023 11:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,373 17,073
CAD - 17,332 18,032
CHF - 24,989 25,939
CNY - 3,389 3,529
DKK - 3,340 3,510
EUR - 24,660 25,950
GBP - 28,550 29,720
HKD - 2,878 3,073
JPY - 176.68 186.23
KRW - 17.08 20.88
LAK - 0.7 1.65
NOK - 2,293 2,413
NZD - 14,991 15,401
SEK - 2,202 2,337
SGD - 17,327 18,127
THB - 702.55 730.55
USD - 23,260 23,680
Cập nhật: 29/01/2023 11:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,310 23,310 23,610
USD(1-2-5) 23,091 - -
USD(10-20) 23,263 - -
GBP 28,422 28,594 29,525
HKD 2,933 2,953 3,040
CHF 24,887 25,038 25,837
JPY 176.65 177.72 185.93
THB 674.24 681.05 743.88
AUD 16,305 16,403 16,920
CAD 17,206 17,309 17,868
SGD 17,465 17,571 18,102
SEK - 2,240 2,315
LAK - 1.06 1.48
DKK - 3,375 3,488
NOK - 2,331 2,410
CNY - 3,401 3,516
RUB - 306 393
NZD 14,945 15,036 15,412
KRW 16.99 - 19.91
EUR 25,046 25,113 26,260
TWD 700.23 - 795.77
MYR 5,180.11 - 5,691.43
Cập nhật: 29/01/2023 11:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,250.00 23,290.00 23,600.00
EUR 25,117.00 25,138.00 26,246.00
GBP 28,569.00 28,741.00 29,465.00
HKD 2,935.00 2,947.00 3,043.00
CHF 25,037.00 25,138.00 25,880.00
JPY 177.85 178.06 185.46
AUD 16,335.00 16,401.00 17,013.00
SGD 17,597.00 17,668.00 18,116.00
THB 691.00 694.00 738.00
CAD 17,324.00 17,394.00 17,830.00
NZD 0.00 14,992.00 15,516.00
KRW 0.00 18.23 21.03
Cập nhật: 29/01/2023 11:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
AUD 16.498 16.910
CAD 17.407 17.820
CHF 25.278 25.700
EUR 25.353 25.774
GBP 28.864 29.283
JPY 179,21 182,3
USD 23.325 23.615
Cập nhật: 29/01/2023 11:45