|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 56,800 ▲100K 57,600 ▲100K
AVPL / DOJI HN buôn 56,800 ▲100K 57,600 ▲100K
AVPL / DOJI HCM lẻ 56,700 57,500
AVPL / DOJI HCM buôn 56,700 57,500
AVPL / DOJI ĐN lẻ 56,750 ▲150K 57,700 ▲100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 56,750 ▲150K 57,700 ▲100K
Nguyên liêu 9999 - HN 50,200 ▼150K 50,400 ▼150K
Nguyên liêu 999 - HN 50,150 ▼150K 50,350 ▼150K
AVPL / DOJI CT lẻ 56,700 57,500
AVPL / DOJI CT buôn 56,700 57,500
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.400 ▼200K 51.400 ▼200K
TPHCM - SJC 56.400 ▼100K 57.300
Hà Nội - PNJ 50.400 ▼200K 51.400 ▼200K
Hà Nội - SJC 56.700 57.600 ▲100K
Đà Nẵng - PNJ 50.400 ▼200K 51.400 ▼200K
Đà Nẵng - SJC 56.400 ▼100K 57.300
Cần Thơ - PNJ 50.400 ▼200K 51.400 ▼200K
Cần Thơ - SJC 56.400 ▼100K 57.300
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.300 ▼200K 51.200 ▼200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.100 ▼400K 50.900 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 36.930 ▼300K 38.330 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.530 ▼230K 29.930 ▼230K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 19.920 ▼170K 21.320 ▼170K
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 4,970 ▼15K 5,120 ▼15K
Vàng trang sức 999 4,960 ▼15K 5,110 ▼15K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,050 ▼15K 5,130 ▼15K
Vàng NL 9999 5,035 ▼20K 5,115 ▼20K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,690 5,780
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,710 ▲20K 5,770 ▲10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,705 ▼10K 5,765 ▼5K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,070 5,170
Vàng NT, TT Nghệ An 5,070 5,170
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 56,450 ▲100K 57,100 ▲100K
SJC 5c 56,450 ▲100K 57,120 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 56,450 ▲100K 57,130 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,300 ▼100K 51,200 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,300 ▼100K 51,300 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 49,900 ▼100K 50,900 ▼100K
Nữ Trang 99% 49,096 ▼99K 50,396 ▼99K
Nữ Trang 68% 32,765 ▼68K 34,765 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 19,377 ▼42K 21,377 ▼42K
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
BTMC Mua vào Bán ra
VÀNG MIẾNG VRTL 5,059 ▼23K 5,129 ▼23K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,059 ▲39K 5,129 ▼11K
VÀNG TRANG SỨC; BẢN VỊ; THỎI; NÉN 5,010 ▼4989K 5,120 ▲38K
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG 5,059 ▲49K 5,129 ▼1K
VÀNG TRANG SỨC 5,000 ▼10K 5,110 ▲5110K
VÀNG HTBT 5,000 ▼701K ▼5769K
VÀNG MIẾNG SJC 5,705 ▲725K 5,765 ▲5765K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 4,955 ▲4955K
Cập nhật: 28/09/2021 14:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,133.12 16,296.08 16,807.16
CAD 17,568.38 17,745.84 18,302.39
CHF 23,965.68 24,207.76 24,966.97
CNY 3,455.59 3,490.50 3,600.51
DKK - 3,514.07 3,646.10
EUR 25,936.39 26,198.38 27,286.23
GBP 30,388.59 30,695.55 31,658.23
HKD 2,852.26 2,881.07 2,971.43
INR - 307.70 319.78
JPY 200.05 202.07 211.63
KRW 16.66 18.51 20.29
KWD - 75,538.98 78,504.22
MYR - 5,388.49 5,502.18
NOK - 2,590.19 2,698.28
RUB - 313.32 349.13
SAR - 6,055.77 6,293.48
SEK - 2,560.15 2,666.98
SGD 16,383.33 16,548.82 17,067.83
THB 597.80 664.22 689.17
USD 22,640.00 22,670.00 22,870.00
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,391 16,491 17,041
CAD 17,819 17,919 18,469
CHF 24,265 24,370 24,870
CNY - 3,488 3,598
DKK - 3,532 3,662
EUR #26,208 26,233 27,253
GBP 30,832 30,882 31,842
HKD 2,850 2,865 3,000
JPY 200.29 200.79 209.29
KRW 17.47 18.27 21.07
LAK - 2.11 2.56
NOK - 2,610 2,690
NZD 15,781 15,864 16,151
SEK - 2,593 2,643
SGD 16,374 16,474 17,074
THB 623.57 667.91 691.57
USD #22,647 22,667 22,867
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,451
USD, (5,10,20) 22,451
USD,50-100 22,655 22,675 22,865
JPY 201.43 201.34 210.36
AUD 16,148 16,370 16,972
CAD 17,603 17,810 18,411
GBP 30,557 30,802 31,704
CHF 24,078 24,326 24,929
SGD 16,478 16,566 17,167
EUR 26,120 26,325 27,327
CNY - 3,468 3,598
HKD - 2,796 2,996
THB 651 657 707
MYR - 5,372 5,525
KRW - 22.00
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,670 22,670 22,870
USD(1-2-5) 22,457 - -
USD(10-20) 22,625 - -
GBP 30,518 30,702 31,752
HKD 2,869 2,889 2,962
CHF 24,055 24,200 24,954
JPY 201.12 202.34 210.31
THB 641.12 647.6 704.5
AUD 16,201 16,299 16,786
CAD 17,633 17,740 18,303
SGD 16,461 16,560 17,041
SEK - 2,573 2,650
LAK - 1.95 2.41
DKK - 3,527 3,631
NOK - 2,604 2,682
CNY - 3,476 3,578
RUB - 284 363
NZD 15,687 15,782 16,106
KRW 17.27 19.08 20.17
EUR 26,175 26,246 27,257
TWD 743.18 - 841.84
MYR 5,102.9 - 5,584.29
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,670.00 22,680.00 22,860.00
EUR 26,234.00 26,399.00 26,891.00
GBP 30,706.00 30,891.00 31,479.00
HKD 2,874.00 2,886.00 2,966.00
CHF 24,183.00 24,280.00 24,872.00
JPY 202.07 202.88 207.28
AUD 16,234.00 16,299.00 16,817.00
SGD 16,575.00 16,642.00 16,973.00
THB 656.00 659.00 696.00
CAD 17,770.00 17,841.00 18,212.00
NZD 0.00 15,729.00 16,173.00
KRW 0.00 18.41 20.20
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.665 22.675 22.878
AUD 16.414 16.514 17.021
CAD 17.850 17.950 18.354
CHF 24.368 24.468 24.874
EUR 26.419 26.519 26.975
GBP 30.995 31.095 31.501
JPY 202,28 203,78 208,64
SGD 16.609 16.709 17.018
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,661,000 5,661,000 5,719,000
USD(50,100) 22,661 22,681 23,135
USD(5, 10, 20) 22,641 22,681 23,135
USD(1,2) 22,641 22,681 23,135
EUR 26,365 26,465 26,978
GBP 30,726 30,826 31,533
JPY 202.65 203.65 208.72
CAD 17,629 17,679 18,435
AUD 16,268 16,368 16,873
SGD 16,520 16,620 17,129
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 28/09/2021 14:00
  • pvgas