Giá vàng ngày 17/9 mất giá mạnh

07:50 | 17/09/2021

|
(PetroTimes) - Trong bối cảnh đồng USD tăng giá mạnh và bị nhà đầu tư bán tháo đã khiến giá vàng hôm nay sụt giảm mạnh, trượt sâu về mức thấp nhất 1 năm.
gia-vang-chot-phien-47-vang-sjc-tang-900000-dongluong
Ảnh minh hoạ

Ghi nhận vào đầu giờ ngày 17/9, theo giờ Việt Nam, giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.754,31 USD/Ounce, giảm khoảng 40 USD so với cùng thời điểm ngày 16/9.

So với đầu năm 2021, giá vàng thế giới đã giảm khoảng 247 USD. Quy theo giá USD ngân hàng, chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới giao ngay có giá 48,71 triệu đồng/lượng, thấp hơn khoảng 8,79 triệu đồng/lượng so với giá vàng SJC trong nước.

Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 10/2021 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.751,7 USD/Ounce, giảm 2,9 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng ngày 17/9 lao dốc chủ yếu do đồng USD phục hồi mạnh.

Đồng bạc xanh phục hồi mạnh trong bối cảnh kinh tế Trung Quốc ghi nhận dữ hiệu tiêu cực về thị trường nhà ở, trong khi tại Mỹ, nhu cầu tiêu dùng lại ghi nhận mạnh hơn so với dự báo trong tháng 8/2021.

Động lực tăng giá của đồng bạc xanh còn đến từ kỳ vọng Fed sẽ sớm công bố kế hoạch thu hẹp chương trình thu mua tài sản, trái phiếu và nâng lãi suất cơ bản đồng USD. Hiện giới đầu tư đang hướng sự chú ý vào cuộc họp của Uỷ ban Thị trường mở Liên bang (FOMC) thuộc Fed sẽ họp vào ngày 21-22/9 tới để có thêm cơ sở để đánh giá triển vọng tăng trưởng kinh tế của nền kinh tế số 1 thế giới.

Ghi nhận cùng thời điểm, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 92,850 điểm, tăng 0,34%.

Giá vàng hôm nay giảm mạnh còn do làn sóng bán tháo xuất hiện trên thị trường kim loại quý. Theo ghi nhận, quỹ SPDR đã tiếp tục bán ra 1,75 tấn vàng, giảm lượng vàng nắm giữ xuống còn 998,46 tấn.

Bên cạnh đó, Lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm tăng, lên mức 1,311% cũng là tác nhân tạo sức ép khiến giá vàng lao dốc mạnh.

Tại thị trường trong nước, ghi nhận cũng thời điểm, giá vàng 9999 hiện được niêm yết tại TP Hồ Chí Minh đứng ở mức 56,50 – 57,20 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Trong khi đó, giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết tại Hà Nội ở mức 56,60 – 57,70 triệu đồng/lượng. Còn tại Phú Quý SJC, giá vàng 9999 được niêm yết tại Hà Nội ở mức 56,65 – 57,65 triệu đồng/lượng.

Minh Ngọc

Tổng trị giá xuất nhập khẩu của doanh nghiệp FDI giảm 1,1%Tổng trị giá xuất nhập khẩu của doanh nghiệp FDI giảm 1,1%
Tin tức kinh tế ngày 15/9: Không có chuyện nhà đầu tư chặn đường, ép thu phí trên cao tốcTin tức kinh tế ngày 15/9: Không có chuyện nhà đầu tư chặn đường, ép thu phí trên cao tốc
Công ty Scotland đầu tư dự án năng lượng thủy triều trị giá 31 triệu USDCông ty Scotland đầu tư dự án năng lượng thủy triều trị giá 31 triệu USD
Saudi Aramco mời gọi đầu tư 110 tỷ USD vào đá phiếnSaudi Aramco mời gọi đầu tư 110 tỷ USD vào đá phiến
Đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Cảng hàng không quốc tế Long ThànhĐẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng Dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành
Mất mát, thiệt thòi của các nhà đầu tư nước ngoài cũng là mất mát, thiệt thòi của Việt NamMất mát, thiệt thòi của các nhà đầu tư nước ngoài cũng là mất mát, thiệt thòi của Việt Nam
Gazprom bắt đầu tung con bài Ucraine để mặc cả cho Nord Stream 2Gazprom bắt đầu tung con bài Ucraine để mặc cả cho Nord Stream 2
Nghị quyết 68 - cuộc đột phá về thủ tụcNghị quyết 68 - cuộc đột phá về thủ tục

  • sao-thai-duong
  • bidv-5-goi-dich-vu-free
  • vietinbank
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 57,700 ▲100K 58,400
AVPL / DOJI HN buôn 57,700 ▲100K 58,400
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,750 ▼50K 58,450 ▲50K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,750 ▼50K 58,450 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,700 ▲100K 58,500 ▲100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,700 ▲100K 58,500 ▲100K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,270 ▼130K 51,470 ▼150K
Nguyên liêu 999 - HN 51,220 ▼130K 51,420 ▼150K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,800 ▲100K 58,500 ▲100K
AVPL / DOJI CT buôn 57,800 ▲100K 58,500 ▲100K
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
TPHCM - SJC 57.950 ▲150K 58.650 ▲150K
Hà Nội - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
Hà Nội - SJC 57.950 ▲150K 58.650 ▲150K
Đà Nẵng - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
Đà Nẵng - SJC 57.950 ▲150K 58.650 ▲150K
Cần Thơ - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
Cần Thơ - SJC 57.950 ▲150K 58.650 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.400 ▼100K 52.150 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.000 ▼100K 51.800 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.600 ▼80K 39.000 ▼80K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.050 ▼60K 30.450 ▼60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.300 ▼40K 21.700 ▼40K
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 5,060 ▼10K 5,200 ▼10K
Vàng trang sức 999 5,050 ▼10K 5,190 ▼10K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,140 ▼10K 5,210 ▼10K
Vàng NL 9999 5,110 ▼10K 5,195 ▼10K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,770 ▼10K 5,840
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,765 5,830
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,780 ▲5K 5,840 ▲10K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,130 ▼10K 5,230 ▼10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,130 5,230
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 58,050 ▲150K 58,750 ▲150K
SJC 5c 58,050 ▲150K 58,770 ▲150K
SJC 2c, 1C, 5 phân 58,050 ▲150K 58,780 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,370 ▼230K 52,070 ▼230K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,370 ▼230K 52,170 ▼230K
Nữ Trang 99.99% 50,970 ▼230K 51,770 ▼230K
Nữ Trang 99% 50,057 ▼228K 51,257 ▼228K
Nữ Trang 68% 33,357 ▼157K 35,357 ▼157K
Nữ Trang 41.7% 19,740 ▼96K 21,740 ▼96K
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
BTMC Mua vào Bán ra
VÀNG MIẾNG VRTL 5,146 ▼15K 5,211 ▼15K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,146 ▼15K 5,211 ▼15K
VÀNG MIẾNG SJC 5,792 ▲11K 5,845 ▲10K
VÀNG TRANG SỨC 5,090 ▼15K 5,200 ▼15K
99.9 (24k) 5,190 ▼15K
VÀNG HTBT 5,080 ▼15K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,030 ▼15K
Cập nhật: 27/10/2021 14:45

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,703.60 16,872.32 17,401.49
CAD 17,906.84 18,087.71 18,655.00
CHF 24,134.88 24,378.66 25,143.25
CNY 3,493.36 3,528.64 3,639.86
DKK - 3,485.19 3,616.13
EUR 25,732.99 25,992.92 27,151.49
GBP 30,546.00 30,854.55 31,822.24
HKD 2,852.94 2,881.76 2,972.14
INR - 303.13 315.03
JPY 193.48 195.43 204.63
KRW 16.87 18.75 20.54
KWD - 75,338.87 78,296.29
MYR - 5,434.32 5,548.97
NOK - 2,667.60 2,778.93
RUB - 327.01 364.39
SAR - 6,052.10 6,289.67
SEK - 2,590.23 2,698.32
SGD 16,472.21 16,638.60 17,160.44
THB 606.23 673.59 698.89
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,883 16,983 17,533
CAD 18,123 18,223 18,773
CHF 24,480 24,585 25,085
CNY - 3,525 3,635
DKK - 3,500 3,630
EUR #25,808 25,833 26,853
GBP 30,957 31,007 31,967
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 195.21 195.71 204.21
KRW 17.67 18.47 21.27
LAK - 1.53 2.48
NOK - 2,680 2,760
NZD 16,111 16,194 16,481
SEK - 2,621 2,671
SGD 16,430 16,530 17,130
THB 631.2 675.54 699.2
USD #22,637 22,657 22,857
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,437
USD, (5,10,20) 22,437
USD,50-100 22,645 22,665 22,855
JPY 196.29 196.08 205.10
AUD 16,647 16,877 17,477
CAD 17,902 18,120 18,721
GBP 30,705 30,952 31,854
CHF 24,247 24,500 25,103
SGD 16,546 16,636 17,237
EUR 25,904 26,106 27,108
CNY - 3,504 3,635
HKD - 2,797 2,997
THB 658 664 715
MYR - 5,416 5,568
KRW - 23.00
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,442 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,678 30,864 31,921
HKD 2,869 2,890 2,962
CHF 24,238 24,384 25,152
JPY 195.67 196.85 204.64
THB 648.4 654.95 712.3
AUD 16,770 16,871 17,376
CAD 17,971 18,080 18,659
SGD 16,533 16,633 17,119
SEK - 2,607 2,684
LAK - 1.88 2.31
DKK - 3,499 3,602
NOK - 2,682 2,762
CNY - 3,513 3,616
RUB - 296 379
NZD 16,057 16,154 16,479
KRW 17.44 - 21.23
EUR 25,972 26,042 27,053
TWD 740.9 - 838.66
MYR 5,139.45 - 5,622.33
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,030.00 26,065.00 26,755.00
GBP 30,855.00 31,041.00 31,630.00
HKD 2,870.00 2,882.00 2,967.00
CHF 24,318.00 24,416.00 25,045.00
JPY 195.92 197.21 204.41
AUD 16,788.00 16,856.00 17,408.00
SGD 16,633.00 16,700.00 17,064.00
THB 659.00 662.00 706.00
CAD 18,074.00 18,147.00 18,560.00
NZD 0.00 16,049.00 16,526.00
KRW 0.00 18.64 20.47
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.656 22.666 22.868
AUD 16.931 17.031 17.534
CAD 18.171 18.271 18.678
CHF 24.583 24.683 25.096
EUR 26.211 26.311 26.765
GBP 31.149 31.249 31.661
JPY 197,08 198,58 203,41
SGD 16.679 16.779 17.084
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,791,000 5,791,000 5,849,000
USD(50,100) 22,654 22,674 23,129
USD(5, 10, 20) 22,634 22,674 23,129
USD(1,2) 22,634 22,674 23,129
EUR 26,081 26,181 26,696
GBP 30,905 31,005 31,721
JPY 196.46 197.46 202.55
CAD 17,965 18,015 18,770
AUD 16,806 16,906 18,409
SGD 16,574 16,674 17,181
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 27/10/2021 14:45
  • pvgas-inside
  • pvgas