Thương hiệu PVOIL được quảng bá trên sóng Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

14:31 | 12/08/2019

|
(PetroTimes) - Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2019 - 2020 (hay còn gọi là Premier League 2019 - 2020) là mùa giải thứ 28, giải đấu chuyên nghiệp hàng đầu nước Anh dành cho các câu lạc bộ bóng đá kể từ khi giải được thành lập vào năm 1992. Manchester City là đương kim vô địch năm thứ hai liên tiếp. Mùa giải năm nay diễn ra từ ngày 10/8/2019 đến ngày 17/5/2020.    
thuong hieu pvoil duoc quang ba tren song giai bong da ngoai hang anhPVOIL, PVI và Đạm Phú Mỹ vào danh sách 50 thương hiệu dẫn đầu 2019
thuong hieu pvoil duoc quang ba tren song giai bong da ngoai hang anhPVOIL gặp mặt cổ đông và nhà đầu tư
thuong hieu pvoil duoc quang ba tren song giai bong da ngoai hang anhPVOIL “thông tuyến” thanh toán điện tử cho khách hàng mua xăng dầu với 16 ngân hàng

Hiện tại, Premier League là giải đấu bóng đá được xem nhiều nhất trên thế giới, phát sóng trên 212 quốc gia và vùng lãnh thổ tới 643 triệu hộ gia đình và khoảng 4,7 tỷ khán giả truyền hình.

thuong hieu pvoil duoc quang ba tren song giai bong da ngoai hang anh
Thương hiệu PVOIL được quảng bá trên sóng Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Tại Việt Nam, K+ là đơn vị phát sóng độc quyền toàn bộ mùa giải, thu hút tới 14,5 triệu người theo dõi.

Trên sóng truyền hình K+, thương hiệu PVOIL sẽ được quảng bá trong hình ảnh 32 trận đấu sân nhà của 4 đội bóng: Manchester City, Manchester United, Everton và Leicester City từ tháng 8/2019 đến tháng 12/2019.

P.V

  • bidv-tiet-kiem-mua-vang-ron-rang-tai-loc
  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,350 ▲250K 67,350 ▲250K
AVPL/SJC HCM 66,550 ▲50K 67,350 ▲150K
AVPL/SJC ĐN 66,350 ▲250K 67,350 ▲200K
Nguyên liêu 9999 - HN 52,300 ▲50K 52,500 ▲50K
Nguyên liêu 999 - HN 52,250 ▲50K 52,450 ▲50K
AVPL/SJC Cần Thơ 66,350 ▲250K 67,250 ▲150K
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 52.550 ▲100K 53.650 ▲100K
TPHCM - SJC 66.400 ▲200K 67.400 ▲200K
TPHCM - Hà Nội PNJ 52.550 ▲100K
Hà Nội - 66.400 67.400 ▲200K 12/08/2022 14:28:44 ▲1K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 52.550 ▲100K
Đà Nẵng - 66.400 67.400 ▲200K 12/08/2022 14:28:44 ▲1K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 52.550 ▲100K
Cần Thơ - 66.500 67.300 ▲100K 12/08/2022 16:48:39 ▲1K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 52.550 ▲100K
Giá vàng nữ trang - 52.150 52.950 ▲100K 12/08/2022 14:28:44 ▲1K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.460 ▲70K 39.860 ▲70K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.730 ▲60K 31.130 ▲60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.780 ▲40K 22.180 ▲40K
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,260 ▲10K 5,340 ▲10K
Vàng trang sức 99.99 5,175 ▲10K 5,325 ▲10K
Vàng trang sức 99.9 5,165 ▲10K 5,315 ▲10K
Vàng NL 99.99 5,230 5,325 ▼5K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,630 ▲1390K 6,730 ▲1390K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,635 ▲1385K 6,735 ▲1405K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,635 ▲1415K 6,735 ▲1420K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,250 ▼1360K 5,350 ▼1360K
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,250 ▼1360K 5,350 ▼1360K
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,260 ▼1350K 5,340 ▼1370K
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,300 ▲100K 67,300 ▲100K
SJC 5c 66,300 ▲100K 67,320 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,300 ▲100K 67,330 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,600 ▲50K 53,500 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,600 ▲50K 53,600 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 52,500 ▲50K 53,100 ▲50K
Nữ Trang 99% 51,274 ▲49K 52,574 ▲49K
Nữ Trang 68% 34,262 ▲34K 36,262 ▲34K
Nữ Trang 41.7% 20,295 ▲21K 22,295 ▲21K
Cập nhật: 12/08/2022 18:30

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,162.14 16,325.39 16,851.41
CAD 17,855.54 18,035.90 18,617.03
CHF 24,205.57 24,450.07 25,237.86
CNY 3,396.43 3,430.74 3,541.81
DKK - 3,182.96 3,305.29
EUR 23,498.00 23,735.35 24,813.92
GBP 27,761.87 28,042.29 28,945.83
HKD 2,907.15 2,936.52 3,031.13
INR - 293.01 304.76
JPY 170.70 172.43 180.72
KRW 15.50 17.23 18.89
KWD - 76,220.11 79,278.00
MYR - 5,205.54 5,319.79
NOK - 2,403.97 2,506.37
RUB - 335.34 454.47
SAR - 6,209.63 6,458.75
SEK - 2,275.39 2,372.31
SGD 16,634.59 16,802.62 17,344.01
THB 586.80 652.00 677.05
USD 23,220.00 23,250.00 23,530.00
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,293 16,993
CAD - 18,012 18,712
CHF - 24,316 25,266
CNY - 3,400 3,540
DKK - 3,146 3,316
EUR - 23,226 24,516
GBP - 27,832 29,002
HKD - 2,865 3,060
JPY - 171.06 180.61
KRW - 15.93 19.73
LAK - 0.84 1.79
NOK - 2,374 2,494
NZD - 14,791 15,201
SEK - 2,230 2,365
SGD - 16,510 17,310
THB - 648.44 676.44
USD - 23,175 23,615
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,255 23,255 23,535
USD(1-2-5) 23,036 - -
USD(10-20) 23,208 - -
GBP 27,922 28,091 29,120
HKD 2,925 2,946 3,029
CHF 24,336 24,482 25,276
JPY 171.73 172.77 180.57
THB 627.29 633.62 691.48
AUD 16,285 16,384 16,928
CAD 17,952 18,061 18,629
SGD 16,705 16,806 17,355
SEK - 2,287 2,362
LAK - 1.18 1.51
DKK - 3,194 3,298
NOK - 2,419 2,500
CNY - 3,418 3,530
RUB - 349 448
NZD 14,848 14,938 15,294
KRW 16.1 - 19.66
EUR 23,688 23,752 24,788
TWD 705.77 - 801.95
MYR 4,930.55 - 5,411.29
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,240.00 23,250.00 23,525.00
EUR 23,711.00 23,736.00 24,575.00
GBP 27,994.00 28,163.00 28,831.00
HKD 2,926.00 2,938.00 3,029.00
CHF 24,399.00 24,497.00 25,169.00
JPY 172.85 173.54 177.46
AUD 16,237.00 16,302.00 16,884.00
SGD 16,806.00 16,873.00 17,262.00
THB 643.00 646.00 683.00
CAD 18,030.00 18,102.00 18,535.00
NZD 0.00 14,788.00 15,282.00
KRW 0.00 17.16 18.74
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.220 23.240 23.784
AUD 16.351 16.451 17.109
CAD 17.947 18.147 18.803
CHF 24.511 24.611 25.276
EUR 23.712 23.812 24.622
GBP 28.185 28.235 28.948
JPY 172,82 173,82 180,39
SGD 16.770 16.870 17.480
Cập nhật: 12/08/2022 18:30
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2022
  • pvgas