Gazprom thành lập công ty con Gazprom-hydro

14:40 | 21/07/2021

|
(PetroTimes) - Mới đây Gazprom công bố thành lập công ty con Gazprom-hydro, được kỳ vọng sẽ triển khai chương trình sản xuất hydro phát thải thấp từ khí đốt, nghiên cứu công nghệ vận chuyển hỗn hợp khí hydro-metan bằng hệ thống đường ống hiện có, hiện thực hóa dự án nhà máy sản xuất hydro tại Đức từ nguồn khí đốt đường ống Nord Stream 2.
Gazprom thành lập công ty con Gazprom-hydro

Gazprom đã thảo luận về khả năng cung cấp blue amoniac được sản xuất từ khí đốt tự nhiên sang thị trường Nhật Bản như một phần chiến lược chuyển sang năng lượng hydro.

Hiện Gazprom đang sản xuất khoảng 360.000 tấn hydro/năm, chủ yếu bằng công nghệ steam methane reforming (SMR). Khoảng 70% sản lượng hydro được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất amoniac và metanol, phần còn lại sử dụng trong lĩnh vực sản xuất nhiên liệu động cơ.

Mới đây Gazprom công bố thành lập công ty con Gazprom-hydro, được kỳ vọng sẽ triển khai chương trình sản xuất hydro phát thải thấp từ khí đốt, nghiên cứu công nghệ vận chuyển hỗn hợp khí hydro-metan bằng hệ thống đường ống hiện có, hiện thực hóa dự án nhà máy sản xuất hydro tại Đức từ nguồn khí đốt đường ống Nord Stream 2.

Để phù hợp với xu thế chuyển đổi năng lượng xanh, ngày 13 tháng Bảy, Hội đồng quản trị Gazprom đã quyết định thành lập Ủy ban Phát triển bền vững của Hội đồng quản trị và thông qua quy chế về Ủy ban. Ủy ban mới thành lập do Chủ tịch Gazprom Viktor Zubkov đứng đầu.

Xuân Thắng

  • bidv-5-goi-dich-vu-free
  • vietinbank
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 56,500 57,500
AVPL / DOJI HN buôn 56,500 57,500
AVPL / DOJI HCM lẻ 56,400 57,600
AVPL / DOJI HCM buôn 56,400 57,600
AVPL / DOJI ĐN lẻ 56,400 ▲50K 57,600 ▼100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 56,400 ▲50K 57,600 ▼100K
Nguyên liêu 9999 - HN 49,350 51,800
Nguyên liêu 999 - HN 49,300 51,750
AVPL / DOJI CT lẻ 56,600 57,800
AVPL / DOJI CT buôn 56,600 57,800
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.100 ▼200K 52.100 ▼100K
TPHCM - SJC 56.300 ▲100K 57.200
Hà Nội - PNJ 50.100 ▼200K 52.100 ▼100K
Hà Nội - SJC 56.300 ▲50K 57.400 ▼100K
Đà Nẵng - PNJ 50.100 ▼200K 52.100 ▼100K
Đà Nẵng - SJC 56.300 ▲100K 57.200
Cần Thơ - PNJ 50.100 ▼200K 52.100 ▼100K
Cần Thơ - SJC 56.300 ▲100K 57.200
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.000 ▼200K 52.000 ▼50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.000 ▼200K 50.800 ▼200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 36.850 ▼150K 38.250 ▼150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.470 ▼120K 29.870 ▼120K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 19.880 ▼90K 21.280 ▼90K
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 5,085 5,205
Vàng trang sức 999 5,075 5,195
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,140 5,210
Vàng NL 9999 5,130 5,200
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,690 5,760
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,700 5,750
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,685 5,755
Vàng NT, TT Thái Bình 5,140 5,240
Vàng NT, TT Nghệ An 5,150 5,270
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 56,150 ▲150K 56,800 ▲150K
SJC 5c 56,150 ▲150K 56,820 ▲150K
SJC 2c, 1C, 5 phân 56,150 ▲150K 56,830 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,200 51,100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,200 51,200
Nữ Trang 99.99% 49,800 50,800
Nữ Trang 99% 48,997 50,297
Nữ Trang 68% 32,697 34,697
Nữ Trang 41.7% 19,336 21,336
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
BTMC Mua vào Bán ra
VÀNG MIẾNG VRTL 5,151 5,221
NHẪN TRÒN TRƠN 5,151 5,221
VÀNG TRANG SỨC; BẢN VỊ; THỎI; NÉN 5,085 5,195
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG 5,151 5,221
VÀNG TRANG SỨC 5,075 5,185
VÀNG HTBT 5,075
VÀNG MIẾNG SJC 5,690 5,752
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,025
Cập nhật: 20/09/2021 15:16

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,050.09 16,212.21 16,720.66
CAD 17,357.95 17,533.28 18,083.16
CHF 23,809.01 24,049.51 24,803.75
CNY 3,451.27 3,486.13 3,596.01
DKK - 3,522.87 3,655.23
EUR 25,997.59 26,260.19 27,350.60
GBP 30,426.35 30,733.68 31,697.56
HKD 2,851.38 2,880.18 2,970.51
INR - 308.31 320.42
JPY 202.06 204.10 213.76
KRW 16.53 18.37 20.13
KWD - 75,505.35 78,469.26
MYR - 5,381.95 5,495.50
NOK - 2,554.67 2,661.28
RUB - 312.18 347.87
SAR - 6,058.39 6,296.21
SEK - 2,566.75 2,673.86
SGD 16,429.36 16,595.32 17,115.78
THB 602.76 669.74 694.90
USD 22,645.00 22,675.00 22,875.00
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,213 16,313 16,863
CAD 17,523 17,623 18,173
CHF 24,115 24,220 24,720
CNY - 3,482 3,592
DKK - 3,536 3,666
EUR #26,235 26,260 27,280
GBP 30,738 30,788 31,748
HKD 2,849 2,864 2,999
JPY 203.12 203.62 212.12
KRW 17.37 18.17 20.97
LAK - 2.17 2.62
NOK - 2,558 2,638
NZD 15,759 15,842 16,129
SEK - 2,587 2,637
SGD 16,384 16,484 17,084
THB 629.27 673.61 697.27
USD #22,654 22,674 22,874
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,438
USD, (5,10,20) 22,438
USD,50-100 22,663 22,683 22,873
JPY 203.94 203.91 212.93
AUD 15,999 16,218 16,818
CAD 17,329 17,526 18,127
GBP 30,550 30,794 31,699
CHF 23,935 24,179 24,782
SGD 16,507 16,595 17,196
EUR 26,174 26,380 27,382
CNY - 3,462 3,593
HKD - 2,795 2,995
THB 656 662 713
MYR - 5,362 5,518
KRW - 22.00
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,680 22,680 22,880
USD(1-2-5) 22,467 - -
USD(10-20) 22,635 - -
GBP 30,545 30,729 31,782
HKD 2,869 2,889 2,962
CHF 23,905 24,050 24,799
JPY 203.37 204.6 212.7
THB 646.78 653.32 710.73
AUD 16,133 16,230 16,715
CAD 17,393 17,498 18,058
SGD 16,502 16,602 17,089
SEK - 2,577 2,653
LAK - 1.99 2.47
DKK - 3,537 3,641
NOK - 2,567 2,643
CNY - 3,472 3,575
RUB - 282 360
NZD 15,725 15,820 16,145
KRW 17.2 - 20.94
EUR 26,245 26,316 27,330
TWD 740.66 - 838.37
MYR 5,093.59 - 5,572.73
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,670.00 22,690.00 22,870.00
EUR 26,322.00 26,388.00 27,021.00
GBP 30,780.00 30,966.00 31,555.00
HKD 2,870.00 2,882.00 2,967.00
CHF 24,018.00 24,115.00 24,731.00
JPY 203.69 204.91 209.37
AUD 16,178.00 16,243.00 16,791.00
SGD 16,603.00 16,670.00 17,033.00
THB 657.00 660.00 703.00
CAD 17,555.00 17,626.00 18,020.00
NZD 0.00 15,767.00 16,242.00
KRW 0.00 18.39 20.17
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.674 22.680 22.920
AUD 16.275 16.375 16.883
CAD 17.582 17.682 18.092
CHF 24.225 24.325 24.741
EUR 26.477 26.577 27.042
GBP 31.012 31.112 31.521
JPY 204,82 206,32 222,5
SGD 16.647 16.747 17.057
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,636,000 5,636,000 5,694,000
USD(50,100) 22,673 22,693 23,148
USD(5, 10, 20) 22,653 22,693 23,148
USD(1,2) 22,653 22,693 23,148
EUR 26,381 26,481 26,991
GBP 30,820 30,920 31,629
JPY 204.18 205.18 210.24
CAD 17,404 17,454 18,209
AUD 16,185 16,285 16,791
SGD 16,553 16,653 17,161
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 20/09/2021 15:16
  • pvgas