VPI dự báo giá xăng giảm trong kỳ điều hành 22/2/2024

14:00 | 21/02/2024

35,260 lượt xem
Theo dõi PetroTimes trên
|
(PetroTimes) - Mô hình dự báo giá xăng dầu ứng dụng Machine Learning của Viện Dầu khí Việt Nam (VPI) cho thấy, tại kỳ điều hành 22/2/2024, ngoại trừ dầu mazut, giá bán lẻ các loại xăng dầu khác có thể giảm 1,4 - 2,1% và Liên bộ Tài chính - Công Thương có thể sẽ trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu đối với dầu mazut.
VPI dự báo giá xăng giảm trong kỳ điều hành 22/2/2024
VPI dự báo giá xăng giảm trong kỳ điều hành 22/2/2024

Mô hình dự báo giá xăng dầu ứng dụng mô hình mạng nơ ron nhân tạo (Artificial Neural Network - ANN) và thuật toán học có giám sát (Supervised Learning) trong Machine Learning của VPI dự báo giá xăng bán lẻ trong kỳ điều hành ngày 22/2/2024 có thể giảm 343 - 395 đồng, đưa giá xăng E5 RON 92 về mức 22.435 đồng/lít và giá xăng RON 95 về mức 23.567 đồng/lít.

VPI dự báo giá xăng giảm trong kỳ điều hành 22/2/2024
VPI dự báo giá xăng giảm trong kỳ điều hành 22/2/2024

Ngoại trừ dầu mazut, giá bán lẻ các loại dầu khác được mô hình của VPI dự báo giảm khoảng 392 - 458 đồng, đưa giá dầu diesel về mức 20.902 đồng/lít; giá dầu hỏa 20.828 đồng/lít. Trong khi đó, giá dầu mazut được dự báo tăng 45 đồng, lên mức 15.945 đồng/lít. Mô hình của VPI dự báo kỳ này Liên bộ Tài chính - Công Thương có thể sẽ trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu đối với dầu mazut ở mức 300 đồng/lít.

Hải Anh

Giá dầu hôm nay (16/2): Dầu thô tăng giáGiá dầu hôm nay (16/2): Dầu thô tăng giá
Giá dầu hôm nay (17/2): Dầu thô tiếp tục tăngGiá dầu hôm nay (17/2): Dầu thô tiếp tục tăng
Giá dầu hôm nay (18/2): Dầu thô kết thúc tuần tăng giáGiá dầu hôm nay (18/2): Dầu thô kết thúc tuần tăng giá
Giá dầu hôm nay (19/2): Dầu thô giảm trong phiên giao dịch đầu tuầnGiá dầu hôm nay (19/2): Dầu thô giảm trong phiên giao dịch đầu tuần
Giá dầu hôm nay (20/2): Dầu thô tăng nhẹGiá dầu hôm nay (20/2): Dầu thô tăng nhẹ
Giá dầu hôm nay (21/2): Dầu thô trượt dốcGiá dầu hôm nay (21/2): Dầu thô trượt dốc

  • top-right-banner-chuyen-muc-pvps
  • bidv-tiet-kiem-mua-vang-ron-rang-tai-loc
  • nang-luong-cho-phat-trien
  • pvoil-duong-xa-them-gan
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 81,200 ▲600K 83,700 ▲600K
AVPL/SJC HCM 81,200 ▲600K 83,700 ▲500K
AVPL/SJC ĐN 81,200 ▲600K 83,700 ▲600K
Nguyên liệu 9999 - HN 74,800 ▲800K 76,000 ▲600K
Nguyên liệu 999 - HN 74,700 ▲800K 75,900 ▲600K
AVPL/SJC Cần Thơ 81,200 ▲600K 83,700 ▲600K
Cập nhật: 15/04/2024 09:45
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 74.500 ▲200K 76.400 ▲150K
TPHCM - SJC 81.200 ▲600K 83.400 ▲300K
Hà Nội - PNJ 74.500 ▲200K 76.400 ▲150K
Hà Nội - SJC 81.200 ▲600K 83.400 ▲300K
Đà Nẵng - PNJ 74.500 ▲200K 76.400 ▲150K
Đà Nẵng - SJC 81.200 ▲600K 83.400 ▲300K
Miền Tây - PNJ 74.500 ▲200K 76.400 ▲150K
Miền Tây - SJC 81.600 ▲800K 83.800 ▲700K
Giá vàng nữ trang - PNJ 74.500 ▲200K 76.400 ▲150K
Giá vàng nữ trang - SJC 81.200 ▲600K 83.400 ▲300K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 74.500 ▲200K
Giá vàng nữ trang - SJC 81.200 ▲600K 83.400 ▲300K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74.500 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 74.400 ▲200K 75.200 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 55.150 ▲150K 56.550 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.740 ▲110K 44.140 ▲110K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 30.030 ▲80K 31.430 ▲80K
Cập nhật: 15/04/2024 09:45
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 7,445 ▲20K 7,680 ▲30K
Trang sức 99.9 7,435 ▲20K 7,670 ▲30K
NL 99.99 7,440 ▲20K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,420
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,510 ▲20K 7,710 ▲30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,510 ▲20K 7,710 ▲30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,510 ▲20K 7,710 ▲30K
Miếng SJC Thái Bình 8,130 ▲10K 8,370 ▲20K
Miếng SJC Nghệ An 8,130 ▲10K 8,370 ▲20K
Miếng SJC Hà Nội 8,130 ▲10K 8,370 ▲20K
Cập nhật: 15/04/2024 09:45
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 81,600 ▲1000K 83,800 ▲700K
SJC 5c 81,600 ▲1000K 83,820 ▲700K
SJC 2c, 1C, 5 phân 81,600 ▲1000K 83,830 ▲700K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74,500 ▲200K 76,400 ▲200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 74,500 ▲200K 76,500 ▲200K
Nữ Trang 99.99% 74,400 ▲200K 75,700 ▲200K
Nữ Trang 99% 72,950 ▲198K 74,950 ▲198K
Nữ Trang 68% 49,131 ▲136K 51,631 ▲136K
Nữ Trang 41.7% 29,220 ▲83K 31,720 ▲83K
Cập nhật: 15/04/2024 09:45

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,775.49 15,934.84 16,446.43
CAD 17,717.24 17,896.20 18,470.77
CHF 26,678.60 26,948.08 27,813.26
CNY 3,386.02 3,420.22 3,530.56
DKK - 3,504.97 3,639.28
EUR 25,953.62 26,215.78 27,377.34
GBP 30,351.54 30,658.13 31,642.42
HKD 3,111.74 3,143.17 3,244.09
INR - 298.66 310.61
JPY 158.21 159.81 167.45
KRW 15.63 17.36 18.94
KWD - 80,980.53 84,220.01
MYR - 5,187.02 5,300.28
NOK - 2,253.36 2,349.09
RUB - 255.21 282.52
SAR - 6,652.65 6,918.78
SEK - 2,256.66 2,352.53
SGD 17,921.68 18,102.71 18,683.90
THB 602.57 669.52 695.17
USD 24,810.00 24,840.00 25,180.00
Cập nhật: 15/04/2024 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,955 16,055 16,505
CAD 17,936 18,036 18,586
CHF 26,943 27,048 27,848
CNY - 3,419 3,529
DKK - 3,523 3,653
EUR #26,191 26,226 27,486
GBP 30,787 30,837 31,797
HKD 3,120 3,135 3,270
JPY 159.68 159.68 167.63
KRW 16.29 17.09 19.89
LAK - 0.88 1.24
NOK - 2,261 2,341
NZD 14,615 14,665 15,182
SEK - 2,255 2,365
SGD 17,945 18,045 18,775
THB 629.15 673.49 697.15
USD #24,790 24,870 25,210
Cập nhật: 15/04/2024 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 24,830.00 24,860.00 25,180.00
EUR 26,104.00 26,209.00 27,377.00
GBP 30,482.00 30,666.00 31,615.00
HKD 3,129.00 3,142.00 3,244.00
CHF 26,835.00 26,943.00 27,771.00
JPY 158.96 159.60 166.90
AUD 15,875.00 15,939.00 16,426.00
SGD 18,036.00 18,108.00 18,640.00
THB 664.00 667.00 694.00
CAD 17,833.00 17,905.00 18,427.00
NZD 14,595.00 15,085.00
KRW 17.32 18.86
Cập nhật: 15/04/2024 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 24830 24880 25220
AUD 15999 16049 16454
CAD 17981 18031 18434
CHF 27179 27229 27641
CNY 0 3421.3 0
CZK 0 1020 0
DKK 0 3490 0
EUR 26399 26449 26952
GBP 30967 31017 31477
HKD 0 3115 0
JPY 161.17 161.67 166.18
KHR 0 5.6713 0
KRW 0 18.4 0
LAK 0 1.0214 0
MYR 0 5400 0
NOK 0 2330 0
NZD 0 14655 0
PHP 0 385 0
SEK 0 2360 0
SGD 18240 18240 18596
THB 0 641.6 0
TWD 0 777 0
XAU 8150000 8150000 8340000
XBJ 6000000 6000000 6550000
Cập nhật: 15/04/2024 09:45