Giá vàng hôm nay (25/1) tiếp đà tăng nhẹ

06:11 | 25/01/2023

|
(PetroTimes) - Đồng USD suy yếu trong bối cảnh thị trường đặt cược vào việc Fed sẽ tăng lãi suất 25 điểm phần trăm đã hỗ trợ giá vàng hôm nay tiếp đà đi lên.
Giá vàng hôm nay (25/1) tiếp đà tăng nhẹ
Ảnh minh họa

Ghi nhận vào đầu giờ sáng ngày 25/1/2023, theo giờ Việt Nam, giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.937,35USD/Ounce.

Quy theo giá USD ngân hàng, chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới giao ngay có giá 54,90 triệu đồng/lượng, thấp hơn khoảng 13 triệu đồng/lượng so với giá vàng SJC trong nước.

Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 2/2023 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.938,3 USD/Ounce, tăng 9,7 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng hôm nay tiếp đà đi lên chủ yếu do đồng USD yếu hơn.

Đồng bạc xanh suy yếu trong bối cảnh thị trường đặt cược vào khả năng Fed sẽ tăng 25 điểm phần trăm lãi suất sau cuộc họp chính sách dự kiến diễn ra vào ngày 31/1 và 1/2 tới. Giới đầu tư cũng dự báo Fed sẽ đưa lãi suất điều hành lê 4,75 – 5% vào quý II/2023 và cắt giảm 50 điểm phần trăm lãi suất vào cuối năm 2023.

Kỳ vọng Fed sẽ giảm tốc lãi suất đang ngày một lớn hơn khi nhiều quan chức của cơ quan này lên tiếng ủng hộ và nền kinh tế Mỹ đang có dấu hiệu tăng trưởng yếu.

Ghi nhận cùng thời điểm, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 101,660 điểm, giảm 0,25%.

Giá vàng ngày 25/1 cũng được hỗ trợ mạnh bởi lo ngại suy thoái trước áp lực lạm phát có nguy cơ tái bùng phát tại nhiều nền kinh tế.

Tại thị trường trong nước, hiện giá vàng SJC trong nước được niêm yết tại TP Hồ Chí Minh ở mức 66,90 – 67,90 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Còn tại DOJI, giá vàng niêm yết tại Hà Nội ở mức 66,50 – 67,70 triệu đồng/lượng.

Phú Quý SJC niêm yết giá vàng 9999 tại Hà Nội ở mức 66,80 – 67,80 triệu đồng/lượng. Trong khi tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng SJC được niêm yết ở mức 66,82 – 67,80 triệu đồng/lượng.

Minh Ngọc

Năm 2023, lợi nhuận ngân hàng sẽ giảm tốcNăm 2023, lợi nhuận ngân hàng sẽ giảm tốc
2023: Cần nhiều trợ lực thiết thực cho doanh nghiệp Việt2023: Cần nhiều trợ lực thiết thực cho doanh nghiệp Việt

  • top-right-banner-chuyen-muc-pvps
  • nang-luong-cho-phat-trien
  • bidv-tiet-kiem-mua-vang-ron-rang-tai-loc
  • novaland-16-8
  • pvoil-duong-xa-them-gan
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
AVPL/SJC HCM 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
Nguyên liệu 9999 - HN 53,600 ▼300K 54,600 ▼100K
Nguyên liệu 999 - HN 53,400 ▼300K 53,800 ▼600K
AVPL/SJC Cần Thơ 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
Cập nhật: 31/01/2023 17:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 54.500 55.800
TPHCM - SJC 66.300 67.500 ▲200K
TPHCM - Hà Nội PNJ 54.500
Hà Nội - 66.300 67.500 ▲200K 31/01/2023 08:19:36 ▲1K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 54.500
Đà Nẵng - 66.300 67.500 ▲200K 31/01/2023 08:19:36 ▲1K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 54.500
Cần Thơ - 66.500 67.700 ▲300K 31/01/2023 14:52:10 ▲1K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 54.500
Giá vàng nữ trang - 54.000 54.800 31/01/2023 08:19:36 ▲1K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.850 41.250
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.810 32.210
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.550 22.950
Cập nhật: 31/01/2023 17:00
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,390 ▼50K 5,530 ▼30K
Vàng trang sức 99.99 5,325 ▼50K 5,490 ▼30K
Vàng trang sức 99.9 5,315 ▼50K 5,480 ▼30K
Vàng NT, TT, 3A Thái Bình 5,400 ▼40K 5,550 ▼10K
Vàng NT, TT, 3A Nghệ An 5,445 ▲5K 5,565 ▲5K
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,390 ▼50K 5,530 ▼30K
Vàng NL 99.99 5,330 ▼50K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,620 ▼15K 6,750 ▲15K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,640 ▲5K 6,750 ▲15K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,630 ▼5K 6,740 ▲5K
Cập nhật: 31/01/2023 17:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,300 ▼100K 67,700 ▲300K
SJC 5c 66,300 ▼100K 67,720 ▲300K
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,300 ▼100K 67,730 ▲300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54,300 ▼200K 55,500 ▼200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 54,300 ▼200K 55,600 ▼200K
Nữ Trang 99.99% 54,100 ▼300K 55,100 ▼200K
Nữ Trang 99% 53,254 ▼198K 54,554 ▼198K
Nữ Trang 68% 35,622 ▼136K 37,622 ▼136K
Nữ Trang 41.7% 21,129 ▼83K 23,129 ▼83K
Cập nhật: 31/01/2023 17:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,098.53 16,261.15 16,785.02
CAD 17,072.24 17,244.69 17,800.25
CHF 24,711.19 24,960.80 25,764.93
CNY 3,403.38 3,437.76 3,549.05
DKK - 3,358.93 3,488.01
EUR 24,796.68 25,047.15 26,185.21
GBP 28,230.70 28,515.86 29,434.52
HKD 2,916.47 2,945.93 3,040.84
INR - 286.84 298.35
JPY 174.96 176.73 185.23
KRW 16.47 18.31 20.07
KWD - 76,591.00 79,663.42
MYR - 5,471.23 5,591.29
NOK - 2,303.74 2,401.86
RUB - 319.23 353.44
SAR - 6,229.22 6,479.10
SEK - 2,209.84 2,303.96
SGD 17,390.54 17,566.20 18,132.11
THB 632.11 702.34 729.33
USD 23,250.00 23,280.00 23,620.00
Cập nhật: 31/01/2023 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,175 16,275 16,825
CAD 17,178 17,278 17,828
CHF 24,790 24,895 25,695
CNY - 3,430 3,540
DKK - 3,355 3,485
EUR #24,927 24,952 26,062
GBP 28,474 28,524 29,484
HKD 2,917 2,932 3,067
JPY 176.46 176.46 184.41
KRW 17.17 17.97 20.77
LAK - 0.7 1.65
NOK - 2,295 2,375
NZD 14,855 14,938 15,225
SEK - 2,195 2,305
SGD 17,346 17,446 18,046
THB 658.29 702.63 726.29
USD #23,258 23,278 23,618
Cập nhật: 31/01/2023 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,300 23,300 23,600
USD(1-2-5) 23,081 - -
USD(10-20) 23,253 - -
GBP 28,335 28,506 29,441
HKD 2,928 2,949 3,035
CHF 24,804 24,954 25,742
JPY 176.44 177.51 185.71
THB 675.8 682.63 745.84
AUD 16,142 16,239 16,753
CAD 17,097 17,200 17,757
SGD 17,462 17,567 18,101
SEK - 2,214 2,289
LAK - 1.06 1.47
DKK - 3,362 3,475
NOK - 2,308 2,386
CNY - 3,416 3,530
RUB - 300 385
NZD 14,861 14,950 15,320
KRW 17.05 - 19.98
EUR 24,950 25,017 26,160
TWD 704.58 - 801.25
MYR 5,160.83 - 5,670.27
Cập nhật: 31/01/2023 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,260.00 23,290.00 23,600.00
EUR 25,013.00 25,033.00 26,140.00
GBP 28,457.00 28,629.00 29,351.00
HKD 2,933.00 2,945.00 3,041.00
CHF 24,895.00 24,995.00 25,730.00
JPY 177.13 177.34 184.72
AUD 16,156.00 16,221.00 16,832.00
SGD 17,553.00 17,623.00 18,068.00
THB 691.00 694.00 738.00
CAD 17,236.00 17,305.00 17,739.00
NZD 0.00 14,905.00 15,427.00
KRW 0.00 18.20 20.99
Cập nhật: 31/01/2023 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
AUD 16.265 16.674
CAD 17.258 17.669
CHF 25.091 25.508
EUR 25.153 25.564
GBP 28.703 29.112
JPY 178,6 181,7
USD 23.305 23.590
Cập nhật: 31/01/2023 17:00