Giá vàng hôm nay 1/12: Cắm đầu lao dốc, vàng SJC mất hơn 1 triệu/lượng

06:51 | 01/12/2020

|
(PetroTimes) - Với tác động kép từ việc đồng USD phục hồi và tâm lý kỳ vọng vắc-xin Covid-19 sẽ sớm chặn đứng dịch bệnh đã đẩy giá vàng hôm nay vào trạng thái giảm giá mạnh.
gia-vang-hom-nay-258-vang-sjc-lai-giam-soc
Ảnh minh hoạ

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 1/12, theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.777,21 USD/Ounce.

Giá vàng hôm nay hiện cao hơn khoảng 297 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới giao ngay có giá 49,40 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 1/2021 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.776,8 USD/Ounce, giảm 1,6 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng ngày 1/12 giảm mạnh chủ yếu do giới đầu tư tăng cường nắm giữ các tài sản rủi ro thay vì nắm giữ các tài sản đảm bảo trong bối cảnh nhiều loại vắc-xin Covid-19 mới được thông báo sắp được triển khai.

Sự đi lên của thị trường chứng khoán những phiên giao dịch gần đây càng kích thích dòng tiền dịch chuyển mạnh vào các tài sản sản ro, và được thúc đẩy bởi diễn biến tích cực của cuộc chiến chống đại dịch Covid-19.

Giá vàng hôm nay còn chịu sức ép giảm giá từ việc đồng USD phục hồi trở lại.

Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 92,015 điểm, tăng 0,23%.

Tại thị trường trong nước, theo diễn biến của giá vàng thế giới, giá vàng SJC trong nước ngày 30/11 cũng được điều chỉnh giảm mạnh từ 800 ngàn đến 1,05 triệu đồng/lượng.

Cụ thể, giá vàng 9999 niêm yết tại TP Hồ Chí Minh ở mức 53,20 – 53,75 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Trong khi đó, giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết tại Hà Nội ở mức 52,95 – 53,60 triệu đồng/lượng.

Còn tại Phú Quý SJC, giá vàng 9999 được niêm yết tại Hà Nội ở mức 53,00 – 53,60 triệu đồng/lượng và tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng SJC được niêm yết ở mức 53,05 – 53,60 triệu đồng/lượng.

Minh Ngọc

  • bidv-tiet-kiem-mua-vang-ron-rang-tai-loc
  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 68,050 ▲100K 68,750 ▲100K
AVPL/SJC HCM 68,050 ▲100K 68,750 ▲100K
AVPL/SJC ĐN 68,050 ▲100K 68,750 ▲100K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,350 53,550 ▼100K
Nguyên liêu 999 - HN 53,300 53,500 ▼100K
AVPL/SJC Cần Thơ 68,050 ▲100K 68,750 ▲100K
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 53.500 54.600
TPHCM - SJC 68.000 ▲200K 68.800 ▲100K
TPHCM - Hà Nội PNJ 53.500
Hà Nội - 68.100 68.800 ▲100K 29/06/2022 09:36:14 ▲1K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 53.500
Đà Nẵng - 68.000 68.800 ▲100K 29/06/2022 09:31:16 ▲1K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 53.500
Cần Thơ - 68.200 68.800 ▲50K 29/06/2022 09:34:50 ▲1K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 53.500
Giá vàng nữ trang - 52.900 53.700 29/06/2022 09:31:16 ▲1K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.030 40.430
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.170 31.570
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.090 22.490
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,360 ▼5K 5,430 ▼5K
Vàng trang sức 99.99 5,275 ▼5K 5,415 ▼5K
Vàng trang sức 99.9 5,265 ▼5K 5,405 ▼5K
Vàng NL 99.99 5,330 ▼5K 5,415 ▼5K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,800 ▲20K 6,880 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,795 ▲15K 6,875 ▲15K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,810 ▲10K 6,875 ▲10K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,360 ▼10K 5,460 ▼10K
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,360 ▼10K 5,470 ▼10K
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,360 ▼5K 5,430 ▼5K
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 68,100 ▲50K 68,800 ▲50K
SJC 5c 68,100 ▲50K 68,820 ▲50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 68,100 ▲50K 68,830 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,600 ▼100K 54,550 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,600 ▼100K 54,650 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 53,450 ▼100K 54,150 ▼100K
Nữ Trang 99% 52,314 ▼99K 53,614 ▼99K
Nữ Trang 68% 34,976 ▼68K 36,976 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 20,733 ▼42K 22,733 ▼42K
Cập nhật: 29/06/2022 13:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,671.11 15,829.40 16,339.59
CAD 17,616.84 17,794.79 18,368.32
CHF 23,698.47 23,937.85 24,709.38
CNY 3,396.42 3,430.73 3,541.84
DKK - 3,231.38 3,355.61
EUR 23,856.80 24,097.78 25,193.05
GBP 27,648.23 27,927.51 28,827.62
HKD 2,888.88 2,918.06 3,012.11
INR - 293.70 305.49
JPY 166.28 167.96 176.04
KRW 15.58 17.31 18.99
KWD - 75,623.13 78,657.82
MYR - 5,231.90 5,346.78
NOK - 2,322.84 2,421.82
RUB - 388.63 526.70
SAR - 6,180.02 6,428.02
SEK - 2,246.22 2,341.93
SGD 16,342.89 16,507.97 17,040.03
THB 585.03 650.03 675.02
USD 23,090.00 23,120.00 23,400.00
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,835 15,935 16,485
CAD 17,828 17,928 18,478
CHF 23,867 23,972 24,772
CNY - 3,430 3,540
DKK - 3,243 3,373
EUR #24,089 24,114 25,224
GBP 28,001 28,051 29,011
HKD 2,889 2,904 3,039
JPY 167.53 167.53 176.08
KRW 16.2 17 19.8
LAK - 0.87 1.82
NOK - 2,328 2,408
NZD 14,336 14,419 14,706
SEK - 2,243 2,353
SGD 16,313 16,413 17,013
THB 610.79 655.13 678.79
USD #23,099 23,119 23,399
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,115 23,115 23,395
USD(1-2-5) 22,898 - -
USD(10-20) 23,069 - -
GBP 27,763 27,931 28,959
HKD 2,902 2,923 3,006
CHF 23,805 23,948 24,736
JPY 167.18 168.19 175.77
THB 626.35 632.68 690.31
AUD 15,692 15,786 16,309
CAD 17,671 17,778 18,338
SGD 16,385 16,484 17,023
SEK - 2,254 2,329
LAK - 1.31 1.63
DKK - 3,238 3,344
NOK - 2,327 2,406
CNY - 3,411 3,523
RUB - 369 518
NZD 14,261 14,347 14,691
KRW 16.13 17.82 18.88
EUR 24,016 24,081 25,133
TWD 706.95 - 802.81
MYR 4,945.4 - 5,428.02
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,090.00 23,100.00 23,380.00
EUR 24,055.00 24,082.00 24,925.00
GBP 27,853.00 28,021.00 28,687.00
HKD 2,906.00 2,918.00 3,007.00
CHF 23,884.00 23,980.00 24,634.00
JPY 168.39 169.07 172.87
AUD 15,591.00 15,754.00 16,329.00
SGD 16,491.00 16,557.00 16,938.00
THB 640.00 643.00 681.00
CAD 17,769.00 17,840.00 18,266.00
NZD 0.00 14,263.00 14,751.00
KRW 0.00 17.23 18.83
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.110 23.166 23.467
AUD 15.772 15.872 16.488
CAD 17.669 17.869 18.483
CHF 24.020 24.120 24.741
EUR 24.088 24.188 24.953
GBP 28.028 28.078 28.750
JPY 168,44 169,44 176,03
SGD 16.559 16.659 16.968
Cập nhật: 29/06/2022 13:00
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas