Đầu tư dự án Sân golf quốc tế tại Thừa Thiên Huế

21:12 | 05/01/2021

|
(PetroTimes) - Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Sân golf quốc tế, khu dịch vụ phụ trợ, khu biệt thự nghỉ dưỡng tại xã Vinh Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Đầu tư dự án Sân golf quốc tế tại Thừa Thiên Huế
Ảnh minh họa

Dự án trên được thực hiện với tổng nguồn vốn 3.164 tỷ đồng. Quy mô dự án là 127,68 ha.

Dự án khởi công từ Quý I năm 2021 và hoàn thành đưa vào sử dụng vào Quý I năm 2024.

Thủ tướng Chính phủ yêu cầu UBND tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm về các thông tin, số liệu báo cáo tại hồ sơ Dự án, các nội dung giải trình, tiếp thu của Nhà đầu tư và các nội dung đã thẩm định; chịu trách nhiệm toàn diện về các nội dung liên quan đến việc giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất cho Nhà đầu tư thực hiện Dự án theo đúng quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chuyển đổi 37,32 ha rừng sản xuất là rừng trồng để thực hiện dự án Sân golf quốc tế, khu dịch vụ phụ trợ, khu biệt thự nghỉ dưỡng theo đúng quy định của pháp luật trước khi Nhà đầu tư thực hiện Dự án.

Đồng thời, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế chỉ đạo các cơ quan chức năng, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Dự án theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, lâm nghiệp, tài nguyên môi trường, các pháp luật liên quan khác và tiến độ đã cam kết (tiến độ thực hiện dự án, tiến độ huy động vốn); kiểm tra, giám sát việc khai thác nguồn tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước (nếu có) theo quy định của pháp luật trong quá trình triển khai Dự án.

Công ty cổ phần sân gôn BRG chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác các thông tin, số liệu, nội dung hồ sơ Dự án.

Trong quá trình thực hiện Dự án phải bảo đảm tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, lâm nghiệp, tài nguyên môi trường, tài nguyên nước và các quy định của pháp luật liên quan khác; bảo đảm thực hiện đủ vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo đúng quy định của pháp luật để thực hiện Dự án theo tiến độ đã cam kết; chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư.

P.V

  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 61,850 ▼100K 62,450 ▼100K
AVPL / DOJI HN buôn 61,850 ▼100K 62,450 ▼100K
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,950 ▲50K 62,550 ▲50K
AVPL / DOJI HCM buôn 61,950 ▲50K 62,550 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,850 ▼50K 62,500 ▼100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,850 ▼50K 62,500 ▼100K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,200 ▼200K 53,600 ▼200K
Nguyên liêu 999 - HN 53,150 ▼200K 53,550 ▼200K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,900 62,500
AVPL / DOJI CT buôn 61,900 62,500
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 53.500 ▼200K 54.300 ▼200K
TPHCM - SJC 61.900 62.500
Hà Nội - PNJ 53.500 ▼200K 54.300 ▼200K
Hà Nội - SJC 62.000 62.600
Đà Nẵng - PNJ 53.500 ▼200K 54.300 ▼200K
Đà Nẵng - SJC 61.900 62.500
Cần Thơ - PNJ 53.500 ▼200K 54.300 ▼200K
Cần Thơ - SJC 62.000 ▲100K 62.550
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 53.500 ▼200K 54.200 ▼200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 53.000 ▼200K 53.800 ▼200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.100 ▼150K 40.500 ▼150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.220 ▼120K 31.620 ▼120K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.130 ▼80K 22.530 ▼80K
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,345 ▼5K 5,425 ▼5K
Vàng trang sức 9999 5,265 ▼5K 5,405 ▼5K
Vàng trang sức 999 5,255 ▼5K 5,395 ▼5K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,345 ▼5K 5,425 ▼5K
Vàng NL 9999 5,315 ▼5K 5,410 ▼5K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,200 ▲10K 6,280 ▲20K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,185 ▲5K 6,255
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,195 6,255
Vàng NT, TT Thái Bình 5,340 ▼10K 5,440 ▼10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,360 ▲10K 5,460 ▲10K
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 61,850 ▼50K 62,500 ▼50K
SJC 5c 61,850 ▼50K 62,520 ▼50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,850 ▼50K 62,530 ▼50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,500 ▼50K 54,200 ▼150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,500 ▼50K 54,300 ▼150K
Nữ Trang 99.99% 53,200 ▼150K 53,900 ▼150K
Nữ Trang 99% 52,266 ▼149K 53,366 ▼149K
Nữ Trang 68% 34,806 ▼102K 36,806 ▼102K
Nữ Trang 41.7% 20,629 ▼62K 22,629 ▼62K
Cập nhật: 26/01/2022 14:46

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,773.24 15,932.57 16,446.87
CAD 17,465.04 17,641.45 18,210.92
CHF 24,022.99 24,265.64 25,048.94
CNY 3,503.53 3,538.92 3,653.71
DKK - 3,373.77 3,503.64
EUR 24,918.81 25,170.51 26,315.80
GBP 29,789.24 30,090.15 31,061.45
HKD 2,832.48 2,861.09 2,953.44
INR - 301.83 313.95
JPY 192.82 194.77 204.12
KRW 16.35 18.16 19.92
KWD - 74,718.11 77,720.21
MYR - 5,344.03 5,461.63
NOK - 2,484.33 2,590.30
RUB - 287.23 320.35
SAR - 6,015.85 6,257.57
SEK - 2,394.51 2,496.65
SGD 16,412.22 16,578.00 17,113.14
THB 606.28 673.65 699.58
USD 22,460.00 22,490.00 22,770.00
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,944 16,044 16,594
CAD 17,706 17,806 18,356
CHF 24,183 24,288 25,088
CNY - 3,540 3,650
DKK - 3,385 3,515
EUR #25,156 25,181 26,291
GBP 30,173 30,223 31,183
HKD 2,832 2,847 2,982
JPY 193.09 193.09 202.69
KRW 17.11 17.91 20.71
LAK - 1.31 2.26
NOK - 2,494 2,574
NZD 14,915 14,998 15,285
SEK - 2,393 2,503
SGD 16,380 16,480 17,080
THB 633.8 678.14 701.8
USD #22,474 22,494 22,774
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,668 15,933 16,550
CAD 17,421 17,694 18,306
CHF 24,015 24,364 24,993
CNY 3,390 3,720
EUR 24,943 25,245 26,264
GBP 29,768 30,141 31,062
HKD 2,775 2,978
JPY 191.75 195.05 204.19
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,301 16,569 17,190
THB 603 666 718
USD (1,2) 22,398
USD (5,10,20) 22,450
USD (50,100) 22,495 22,490 22,775
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,510 22,510 22,790
USD(1-2-5) 22,384 - -
USD(10-20) 22,465 - -
GBP 29,951 30,132 31,248
HKD 2,848 2,868 2,951
CHF 24,162 24,308 25,119
JPY 193.79 194.96 203.83
THB 649.92 656.48 716.96
AUD 15,854 15,950 16,486
CAD 17,594 17,700 18,260
SGD 16,476 16,575 17,127
SEK - 2,407 2,488
LAK - 1.69 2.08
DKK - 3,386 3,497
NOK - 2,495 2,578
CNY - 3,525 3,642
RUB - 260 334
NZD 14,884 14,974 15,333
KRW 16.93 - 20.68
EUR 25,120 25,188 26,290
TWD 738.44 - 838.87
MYR 5,056.01 - 5,551.47
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,510.00 22,530.00 22,770.00
EUR 25,123.00 25,224.00 25,975.00
GBP 30,086.00 30,268.00 30,932.00
HKD 2,855.00 2,866.00 2,953.00
CHF 24,245.00 24,342.00 25,007.00
JPY 195.84 196.63 201.37
AUD 15,869.00 15,933.00 16,490.00
SGD 16,598.00 16,665.00 17,044.00
THB 665.00 668.00 708.00
CAD 17,666.00 17,737.00 18,155.00
NZD 0.00 14,897.00 15,374.00
KRW 0.00 18.06 19.85
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.490 22.510 22.777
AUD 15.902 16.002 16.615
CAD 17.773 17.873 18.278
CHF 24.454 24.554 24.970
EUR 25.178 25.278 26.035
GBP 30.219 30.269 30.943
JPY 196,16 197,16 202,52
SGD 16.635 16.735 17.045
Cập nhật: 26/01/2022 14:46
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas