[Infographic] Thị trường hàng không Việt Nam tháng 2/2025
93 lượt xem
Theo dõi PetroTimes trên
(PetroTimes) - Theo Cục Hàng không Việt Nam, thị trường vận tải hàng không của Việt Nam trong tháng 2/2025 ghi nhận sự tăng trưởng tích cực ở cả phân khúc hành khách nội địa và quốc tế.
Giá vàng
DOJI |
Mua vào |
Bán ra |
AVPL/SJC HN |
97,100 ▼1700K |
100,100 ▼1200K |
AVPL/SJC HCM |
97,100 ▼1700K |
100,100 ▼1200K |
AVPL/SJC ĐN |
97,100 ▼1700K |
100,100 ▼1200K |
Nguyên liệu 9999 - HN |
96,500 ▼1800K |
99,200 ▲89160K |
Nguyên liệu 999 - HN |
96,400 ▼1800K |
99,100 ▲89070K |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |
PNJ |
Mua vào |
Bán ra |
TPHCM - PNJ |
97.500 ▼1200K |
100.100 ▼1200K |
TPHCM - SJC |
97.100 ▼1700K |
100.100 ▼1200K |
Hà Nội - PNJ |
97.500 ▼1200K |
100.100 ▼1200K |
Hà Nội - SJC |
97.100 ▼1700K |
100.100 ▼1200K |
Đà Nẵng - PNJ |
97.500 ▼1200K |
100.100 ▼1200K |
Đà Nẵng - SJC |
97.100 ▼1700K |
100.100 ▼1200K |
Miền Tây - PNJ |
97.500 ▼1200K |
100.100 ▼1200K |
Miền Tây - SJC |
97.100 ▼1700K |
100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - PNJ |
97.500 ▼1200K |
100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - SJC |
97.100 ▼1700K |
100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ |
PNJ |
97.500 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - SJC |
97.100 ▼1700K |
100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
97.500 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 |
97.500 ▼1200K |
100.000 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 |
97.400 ▼1200K |
99.900 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9920 |
96.800 ▼1190K |
99.300 ▼1190K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 |
96.600 ▼1190K |
99.100 ▼1190K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) |
89.200 ▼1100K |
91.700 ▼1100K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) |
72.650 ▼900K |
75.150 ▼900K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) |
65.650 ▼820K |
68.150 ▼820K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) |
62.650 ▼780K |
65.150 ▼780K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) |
58.650 ▼730K |
61.150 ▼730K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) |
56.150 ▼700K |
58.650 ▼700K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) |
39.250 ▼500K |
41.750 ▼500K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) |
35.150 ▼450K |
37.650 ▼450K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) |
30.650 ▼400K |
33.150 ▼400K |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |
AJC |
Mua vào |
Bán ra |
Trang sức 99.99 |
9,620 ▼130K |
10,040 ▼110K |
Trang sức 99.9 |
9,610 ▼130K |
10,030 ▼110K |
NL 99.99 |
9,620 ▼130K |
|
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình |
9,620 ▼130K |
|
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình |
9,750 ▼130K |
10,050 ▼110K |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An |
9,750 ▼130K |
10,050 ▼110K |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội |
9,750 ▼130K |
10,050 ▼110K |
Miếng SJC Thái Bình |
9,710 ▼170K |
10,010 ▼120K |
Miếng SJC Nghệ An |
9,710 ▼170K |
10,010 ▼120K |
Miếng SJC Hà Nội |
9,710 ▼170K |
10,010 ▼120K |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |
Tỉ giá
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng TCB |
AUD |
15065 |
15328 |
15922 |
CAD |
17613 |
17886 |
18514 |
CHF |
29348 |
29719 |
30366 |
CNY |
0 |
3358 |
3600 |
EUR |
27642 |
27906 |
28949 |
GBP |
32464 |
32848 |
33798 |
HKD |
0 |
3188 |
3392 |
JPY |
168 |
173 |
179 |
KRW |
0 |
0 |
19 |
NZD |
0 |
14127 |
14717 |
SGD |
18630 |
18907 |
19445 |
THB |
665 |
728 |
783 |
USD (1,2) |
25541 |
0 |
0 |
USD (5,10,20) |
25579 |
0 |
0 |
USD (50,100) |
25606 |
25640 |
25995 |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng BIDV |
USD |
25,600 |
25,600 |
25,960 |
USD(1-2-5) |
24,576 |
- |
- |
USD(10-20) |
24,576 |
- |
- |
GBP |
33,129 |
33,205 |
34,097 |
HKD |
3,260 |
3,267 |
3,367 |
CHF |
29,772 |
29,802 |
30,624 |
JPY |
172.79 |
173.07 |
180.8 |
THB |
693.3 |
727.8 |
779.88 |
AUD |
15,822 |
15,846 |
16,277 |
CAD |
18,004 |
18,029 |
18,519 |
SGD |
18,951 |
19,029 |
19,635 |
SEK |
- |
2,552 |
2,641 |
LAK |
- |
0.91 |
1.26 |
DKK |
- |
3,737 |
3,866 |
NOK |
- |
2,405 |
2,489 |
CNY |
- |
3,503 |
3,598 |
RUB |
- |
- |
- |
NZD |
14,389 |
14,479 |
14,904 |
KRW |
15.73 |
17.38 |
18.68 |
EUR |
27,898 |
27,943 |
29,138 |
TWD |
706.37 |
- |
855.21 |
MYR |
5,433.85 |
- |
6,135.73 |
SAR |
- |
6,755.83 |
7,111.73 |
KWD |
- |
81,527 |
86,695 |
XAU |
- |
- |
101,900 |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng Agribank |
USD |
25,590 |
25,600 |
25,940 |
EUR |
27,949 |
28,061 |
29,186 |
GBP |
33,098 |
33,231 |
34,202 |
HKD |
3,247 |
3,260 |
3,368 |
CHF |
29,543 |
29,662 |
30,566 |
JPY |
172.17 |
172.86 |
180.26 |
AUD |
15,825 |
15,889 |
16,411 |
SGD |
18,965 |
19,041 |
19,585 |
THB |
735 |
738 |
770 |
CAD |
17,955 |
18,027 |
18,554 |
NZD |
|
14,532 |
15,036 |
KRW |
|
17.11 |
18.87 |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng Sacombank |
USD |
25610 |
25610 |
25970 |
AUD |
15638 |
15738 |
16306 |
CAD |
17862 |
17962 |
18518 |
CHF |
29743 |
29773 |
30660 |
CNY |
0 |
3505.8 |
0 |
CZK |
0 |
1080 |
0 |
DKK |
0 |
3810 |
0 |
EUR |
27880 |
27980 |
28855 |
GBP |
32979 |
33029 |
34142 |
HKD |
0 |
3320 |
0 |
JPY |
173.1 |
173.6 |
180.12 |
KHR |
0 |
6.032 |
0 |
KRW |
0 |
17.2 |
0 |
LAK |
0 |
1.141 |
0 |
MYR |
0 |
6000 |
0 |
NOK |
0 |
2490 |
0 |
NZD |
0 |
14468 |
0 |
PHP |
0 |
422 |
0 |
SEK |
0 |
2633 |
0 |
SGD |
18897 |
19027 |
19757 |
THB |
0 |
698.8 |
0 |
TWD |
0 |
770 |
0 |
XAU |
9930000 |
9930000 |
10130000 |
XBJ |
8800000 |
8800000 |
10130000 |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |
Ngoại tệ |
Mua |
Bán |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Ngân hàng OCB |
USD100 |
25,610 |
25,660 |
25,910 |
USD20 |
25,610 |
25,660 |
25,910 |
USD1 |
25,610 |
25,660 |
25,910 |
AUD |
15,691 |
15,841 |
16,911 |
EUR |
28,014 |
28,164 |
29,341 |
CAD |
17,804 |
17,904 |
19,224 |
SGD |
18,969 |
19,119 |
19,595 |
JPY |
172.96 |
174.46 |
179.16 |
GBP |
33,039 |
33,189 |
33,983 |
XAU |
9,898,000 |
0 |
10,152,000 |
CNY |
0 |
3,390 |
0 |
THB |
0 |
734 |
0 |
CHF |
0 |
0 |
0 |
KRW |
0 |
0 |
0 |
Cập nhật: 05/04/2025 21:00 |