Muôn kiểu đua nhau "xả hàng" ăn theo Tết

12:59 | 29/01/2022

|
(PetroTimes) - Xả hàng cuối năm, giảm giá đến 90%... nhưng nhiều cửa hàng thời trang, giày, dép ở Hà Nội vẫn thưa vắng khách mua những ngày giáp Tết Nguyên đán Nhâm Dân 2022.
Muôn kiểu đua nhau

Dạo qua các con phố trên địa bàn Hà Nội như Chùa Bộc, Thái Hà, Xuân Thủy, Nguyễn Trãi... không khó để bắt gặp những biển hiệu xả kho, “Xả hàng cuối năm”, “Xả hàng Tết giá sốc”, “Mua 1 tặng 1”, sale off (giảm giá) toàn bộ cửa hàng, sale off 50 - 90%...

Các cửa hàng thời trang đều đồng loạt treo biển giảm giá, khuyến mại để thu hút khách hàng. Các hãng thời trang cao cấp như GENVIET, SUNFLY, MOOLEZ, NEVA…cũng đồng loạt giảm giá. Cá biệt, để đánh vào tâm lý khách hàng thích đồ rẻ, nhiều cửa hàng còn đưa ra mức khuyến mại hấp dẫn như 69K, 89K, 99K, 199K/sản phẩm.

Tuy nhiên, theo nhân viên một cửa hàng trên phố Chùa Bộc chia sẻ, dù hãng ra chính sách giảm giá đợt cuối năm này rất mạnh nhằm hút khách nhưng do dịch bệnh Covid-19 diễn biến phức tạp nên ít người đi mua sắm, cửa hàng luôn vắng khách, không giống như mọi năm.

Ghi nhận của phóng viên PetroTimes trên các tuyến phố Hà Nội:

Muôn kiểu đua nhau
Biển xả hàng "giăng" đầy trên phố Thái Hà
Muôn kiểu đua nhau
Xả hết mang đồ về ăn Tết
Muôn kiểu đua nhau
Các cửa hàng thời trang đua nhau giảm giá sốc
Muôn kiểu đua nhau
Muôn kiểu đua nhau
Muôn kiểu đua nhau
Muôn kiểu đua nhau
Chào xuân Nhâm Dần: Mua Vest cưới, Vest công sở tặng quà 1.200.000Đ
Muôn kiểu đua nhau
Bên cạnh quần áo, nhiều sản phẩm giày, dép, mỹ phẩm cũng giảm giá ồ ạt
Muôn kiểu đua nhau
Tết sale hết 90%
Muôn kiểu đua nhau
Sale hết tặng hết “Mua 1 tặng 1”
Muôn kiểu đua nhau
Mua IPhone được lì xì đến 6 triệu

Nguyễn Hoan

Hệ thống siêu thị BRGMart & Minimart HaproFood/BRGMart tưng bừng khuyến mãi mừng sinh nhậtHệ thống siêu thị BRGMart & Minimart HaproFood/BRGMart tưng bừng khuyến mãi mừng sinh nhật
Vietjet tặng ngàn mã khuyến mãi giảm đến 100% giá vé bay khắp Việt NamVietjet tặng ngàn mã khuyến mãi giảm đến 100% giá vé bay khắp Việt Nam
Đại tiệc khuyến mãi cực “chất” chào năm mới cùng Vietjet bay khắp Việt NamĐại tiệc khuyến mãi cực “chất” chào năm mới cùng Vietjet bay khắp Việt Nam
Khuyến mãi “khủng” của Tân Hiệp Phát: Tổng giải thưởng lên đến 69 tỷ đồngKhuyến mãi “khủng” của Tân Hiệp Phát: Tổng giải thưởng lên đến 69 tỷ đồng

  • bidv-65-nam
  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN lẻ 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
AVPL/SJC HN buôn 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
AVPL/SJC HCM lẻ 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
AVPL/SJC HCM buôn 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
AVPL/SJC ĐN lẻ 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
AVPL/SJC ĐN buôn 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,950 ▼150K 54,200 ▼150K
Nguyên liêu 999 - HN 53,900 ▼150K 54,150 ▼150K
AVPL/SJC CT lẻ 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
AVPL/SJC CT buôn 68,200 ▲300K 69,100 ▲300K
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 54.100 ▼100K 55.200 ▼100K
TPHCM - SJC 68.200 ▲200K 69.200 ▲200K
Hà Nội - PNJ 54.100 ▼100K 55.200 ▼100K
Hà Nội - SJC 68.200 ▲200K 69.200 ▲200K
Đà Nẵng - PNJ 54.100 ▼100K 55.200 ▼100K
Đà Nẵng - SJC 68.200 ▲200K 69.200 ▲200K
Cần Thơ - PNJ 54.100 ▼100K 55.200 ▼100K
Cần Thơ - SJC 68.400 ▲200K 69.300 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 54.100 ▼100K 55.100 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 53.500 ▼100K 54.300 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.480 ▼70K 40.880 ▼70K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.520 ▼50K 31.920 ▼50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.340 ▼40K 22.740 ▼40K
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,425 ▼5K 5,500
Vàng trang sức 99.99 5,340 ▼5K 5,485
Vàng trang sức 99.9 5,330 ▼5K 5,475
Vàng NL 99.99 5,395 ▼5K 5,485
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,810 ▲30K 6,910 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,795 ▲15K 6,895 ▼10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,825 ▲20K 6,910 ▲20K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,420 ▼10K 5,520 ▼10K
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,430 ▼5K 5,530 ▼5K
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,425 ▼5K 5,500
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 68,300 ▲200K 69,300 ▲200K
SJC 5c 68,300 ▲200K 69,320 ▲200K
SJC 2c, 1C, 5 phân 68,300 ▲200K 69,330 ▲200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54,100 ▼100K 55,100 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 54,100 ▼100K 55,200 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 53,900 ▼100K 54,700 ▼100K
Nữ Trang 99% 52,858 ▼99K 54,158 ▼99K
Nữ Trang 68% 35,350 ▼68K 37,350 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 20,962 ▼42K 22,962 ▼42K
Cập nhật: 26/05/2022 22:15

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,055.60 16,217.78 16,740.56
CAD 17,656.43 17,834.78 18,409.69
CHF 23,526.60 23,764.24 24,530.29
CNY 3,395.45 3,429.75 3,540.84
DKK - 3,274.68 3,400.58
EUR 24,181.73 24,425.99 25,536.30
GBP 28,485.53 28,773.26 29,700.77
HKD 2,880.36 2,909.45 3,003.24
INR - 298.53 310.51
JPY 177.26 179.05 187.66
KRW 15.88 17.64 19.35
KWD - 75,649.88 78,685.99
MYR - 5,224.33 5,339.07
NOK - 2,380.65 2,482.10
RUB - 344.85 467.37
SAR - 6,167.52 6,415.04
SEK - 2,309.67 2,408.09
SGD 16,462.11 16,628.40 17,164.41
THB 598.69 665.21 690.79
USD 23,030.00 23,060.00 23,340.00
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,158 16,858
CAD - 17,851 18,551
CHF - 23,690 24,640
CNY - 3,378 3,518
DKK - 3,253 3,423
EUR - 24,024 25,314
GBP - 28,620 29,790
HKD - 2,837 3,032
JPY - 178.43 187.98
KRW - 16.39 20.19
LAK - 1.05 2
NOK - 2,351 2,471
NZD - 14,769 15,179
SEK - 2,280 2,415
SGD - 16,345 17,145
THB - 665.66 693.66
USD - 22,990 23,430
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,070 23,070 23,350
USD(1-2-5) 22,853 - -
USD(10-20) 23,024 - -
GBP 28,509 28,681 29,749
HKD 2,895 2,916 2,999
CHF 23,615 23,758 24,540
JPY 178.27 179.34 187.49
THB 640.07 646.54 705.86
AUD 16,036 16,132 16,670
CAD 17,686 17,793 18,354
SGD 16,488 16,588 17,135
SEK - 2,308 2,384
LAK - 1.47 1.82
DKK - 3,274 3,381
NOK - 2,377 2,455
CNY - 3,391 3,502
RUB - 352 452
NZD 14,719 14,807 15,165
KRW 16.4 - 20.03
EUR 24,288 24,353 25,418
TWD 710.85 - 807.82
MYR 4,934.65 - 5,417.58
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,050.00 23,060.00 23,330.00
EUR 24,421.00 24,439.00 25,345.00
GBP 28,730.00 28,903.00 29,579.00
HKD 2,899.00 2,911.00 3,001.00
CHF 23,704.00 23,799.00 24,446.00
JPY 179.09 179.81 183.99
AUD 16,126.00 16,191.00 16,770.00
SGD 16,632.00 16,699.00 17,085.00
THB 656.00 659.00 698.00
CAD 17,826.00 17,898.00 18,327.00
NZD 0.00 14,822.00 15,316.00
KRW 0.00 17.55 19.21
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.010 23.030 23.460
AUD 16.148 16.248 16.856
CAD 17.695 17.895 18.509
CHF 23.839 23.939 24.559
EUR 24.390 24.490 25.255
GBP 28.863 28.913 29.576
JPY 180,36 181,36 187,91
SGD 16.675 16.775 17.085
Cập nhật: 26/05/2022 22:15
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas