Một số dấu hiệu của ngành than toàn cầu [Kỳ 1]: Tổng quan từ trữ lượng đến tiêu thụ

10:30 | 07/09/2021

|
(PetroTimes) - Năm 2020 ngành than toàn cầu đã để lại một số dấu hiệu quan trọng cần quan tâm. Với tinh thần đó, trong bảng dưới đây trình bày tổng quan trữ lượng, sản lượng khai thác, xuất - nhập khẩu, tiêu thụ than năm 2020 của toàn thế giới, khu vực, nhóm nước và các nước đại diện.

Kỳ 1: Tổng quan trữ lượng, sản lượng, xuất - nhập khẩu và tiêu thụ than toàn cầu

Số liệu cụ thể được cập nhật trong Bảng dưới đây:

Khu vực, nhóm nước và nước đại diện

Trữ lượng than

Sản lượng than

Tiêu thụ than

Xuất khẩu than

Nhập khẩu than

(Triệu tấn)

% của thế giới

(EJ)

So với 2019 (%)

(EJ)

So với 2019 (%)

B/q đầu người (GJ)

(EJ)

So với 2019 (%)

(EJ)

So với 2019 (%)

Thế giới

1074108

100

159,61

-5,2

151,42

-4,2

19,33

31,78

-6,2

31,78

-6,2

OECD

508433

47,3

29,93

-18,0

27,46

-15,2

20,12

Ngoài OECD

565675

52,7

129,67

-1,6

123,96

-1,4

19,28

EU

78590

7,3

3,79

-17,1

5,91

-19,4

13,27

Canađa

6582

0,6

0,89

-22,0

0,50

-22,2

13,19

0,97

-5,9

0,18

-14,7

Mêxicô

1211

0,1

0,15

-33,1

0,21

-61,5

1,62

0,03

-87,1

Mỹ

248941

23,2

10,71

-25,2

9,20

-19,1

27,72

1,62

-26,4

0,14

-15,3

Bắc Mỹ

256734

23,9

11,76

-25,1

9,91

-21,1

19,91

2,59

0,35

Argentina

0,03

8,8

0,66

Braxin

6596

0,6

0,09

3,9

0,58

-10,9

2,72

Chile

0,30

-4,4

15,65

Colombia

4554

0,4

1,46

-40,2

0,27

31,4

5,29

1,66

-20,5

Peru

0,02

-26,8

0,60

Venezuela

731

0,1

0,02

181,9

-35,1

.

Các nước N&T Mỹ khác

1808

0,2

0,03

-10,5

0,28

21,6

Nam & Trung Mỹ

13689

1,3

1,60

-37,6

1,48

1,5

2,82

1,66

1,04

-7,4

Áo

0,09

-21,8

9,97

Bỉ

0,11

-17,6

9,48

Bungari

2366

0,2

0,16

-20,6

Séc

3595

0,3

0,43

-24,3

0,49

-19,0

45,72

Phần Lan

0,13

-10,4

23,45

Pháp

0,19

-27,9

2,91

LB Đức

35900

3,3

0,98

-17,9

1,84

-18,2

22,26

Hy Lạp

2876

0,3

0,11

-49,0

0,11

-47,3

10,58

Hungari

2909

0,3

0,04

-10,8

0,07

-6,7

7,26

Ý

0,21

-16,1

3,48

Hà Lan

0,18

-33,4

10,49

Na Uy

0,03

-0,3

5,51

Ba Lan

28395

2,6

1,68

-10,1

1,67

-10,4

44,15

Bồ Đào Nha

0,02

-53,8

1,96

Rumani

291

#

0,11

-30,9

0,15

-27,0

7,82

Séc-bi

7514

0,7

0,29

1,7

Tây Ban Nha

1187

0,1

0,08

14,3

0,21

-54,6

4,49

Thụy Điển

0,07

-9,3

6,91

Thổ Nhĩ Kỳ

11525

1,1

0,60

-18,1

1,66

-5,8

19,62

Ukraina

34375

3,2

0,54

-8,0

0,98

-8,9

22,48

VQ Anh

26

#

0,05

-23,0

0,19

-11,3

2,79

Các nước Châu Âu khác

6281

0,6

0,46

-8,6

1,10

-18,0

Châu Âu

137240

12,8

5,53

-14,8

9,40

-15,8

13,84

0,22

-10,0

3,90

-24,0

Belarus

0,06

-0,7

6,35

Kazăcxtan

25605

2,4

2,04

-1,7

1,64

-1,8

86,84

LB Nga

162166

15,1

8,37

-9,6

3,27

-8,5

22,42

5,88

-2,4

Uzbekistan

1375

0,1

0,05

1,8

0,10

32,4

2,97

Các nước CIS khác

1509

0,1

0,12

2,3

0,11

27,9

0,52

-0,1

CIS

190655

17,8

10,58

-8,0

5,17

-5,2

20,95

6,18

-2,5

0,58

-11,0

Algeria

0,02

-0,3

0,45

Ai Cập

0,03

-62,1

0,29

Nam Phi

9893

0,9

5,97

-4,1

3,48

-4,6

58,31

1,64

0,9

Marocco

0,28

0,1

7,54

Zimbabwe

502

#

0,09

24,5

Các nước Châu Phi khác

4442

0,4

0,41

-25,8

0,30

-0,4

0,15

-43,3

Châu Phi

14837

1,4

6,47

-5,6

4,11

-5,1

3,07

1,79

0,49

-23,0

Trung Đông

1203

0,1

0,05

-0,3

0,38

-3,9

1,46

0,31

-9,3

Úc

150227

14,0

12,42

-6,2

1,69

-4,0

65,91

9,25

-4,3

Bangladesh

0,15

11,1

0,91

Trung Quốc

143197

13,3

80,91

1,2

82,27

0,3

57,07

0,18

-47,7

6,61

3,1

Hồng Kông

0,14

-46,9

18,61

Ấn Độ

111052

10,3

12,68

0,4

17,54

-6,0

12,42

4,22

-10,4

Inđônêxia

34869

3,2

13,88

-9,0

3,26

-4,9

11,86

8,51

#

Nhật Bản

350

#

0,02

1,5

4,57

-7,0

36,20

4,56

-7,2

Mông Cổ

2520

0,2

0,82

-24,8

0,79

-24,3

New Zealand

7575

0,7

0,07

-8,6

0,06

-4,8

12,39

Pakistan

3064

0,3

0,15

14,0

0,62

11,0

2,78

Malaixia

1,14

18,7

35,00

Philippines

0,73

-0,9

6,62

Singapore

0,02

2,3

3,41

Hàn Quốc

326

#

0,02

-6,3

3,03

-12,2

59,09

3,26

-12,8

Sri Lanka

0,07

7,0

3,26

Đài Loan

1,63

-2,5

68,38

Thái Lan

1063

0,1

0,14

-7,3

0,73

1,6

10,45

Việt Nam

3360

0,3

1,14

4,5

2,10

1,4

21,35

Các nước Châu Á-TBD khác

2147

0,2

1,37

-7,5

1,23

-0,6

0,25

-17,0

6,45

15,6

Châu Á-TBD

459750

42,8

123,62

-1,2

120,97

-1,4

28,47

18,98

25,10

Nguồn: BP Statistical Review of World Energy 2021. Sản lượng than khai thác (triệu tấn) và than tiêu thụ bình quân đầu người năm 2020 do tác giả tính toán theo dân số của các nước trong https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_sách_quốc_gia_theo_dân_số.

Ghi chú: EJ là đơn vị tính Exajoules = 1018 J = 109 GJ, tương đương với: 239 x 109 kcal, 23,9 x 106 Toe, 40 triệu tấn than đá, 95 triệu tấn than nâu và ábitum, 278 tỉ kWh. Tỷ lệ % sản lượng than khai thác, tiêu thụ của các nước tính theo sản lượng quy đổi bằng đơn vị EJ. Trường hợp ‘#’ có tỷ lệ nhỏ hơn 0,05% và “†” nhỏ hơn 0,005.

Khẩn trương hoàn thiện Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt giai đoạn 2021-2025Khẩn trương hoàn thiện Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt giai đoạn 2021-2025
Cuba trở thành quốc gia đầu tiên tiêm chủng Covid-19 cho trẻ từ 2 tuổiCuba trở thành quốc gia đầu tiên tiêm chủng Covid-19 cho trẻ từ 2 tuổi
Làm gì để giữ nguồn năng lượng tích cực trong thời gian giãn cách?Làm gì để giữ nguồn năng lượng tích cực trong thời gian giãn cách?

Theo Năng lượng Việt Nam