|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,350 67,100
AVPL/SJC HCM 66,250 67,150
AVPL/SJC ĐN 66,300 67,150
Nguyên liệu 9999 - HN 52,850 53,200
Nguyên liệu 999 - HN 52,750 53,100
AVPL/SJC Cần Thơ 66,700 67,600
Cập nhật: 02/12/2022 00:01
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 53.400 54.500
TPHCM - SJC 66.800 67.600
TPHCM - Hà Nội PNJ 53.400
Hà Nội - 66.450 67.200 01/12/2022 11:26:44
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 53.400
Đà Nẵng - 66.800 67.600 01/12/2022 10:35:44
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 53.400
Cần Thơ - 66.550 67.150 01/12/2022 14:48:10
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 53.400
Giá vàng nữ trang - 52.900 53.700 01/12/2022 10:35:44
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.030 40.430
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.170 31.570
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.090 22.490
Cập nhật: 02/12/2022 00:01
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,300 5,395
Vàng trang sức 99.99 5,215 5,380
Vàng trang sức 99.9 5,205 5,370
Vàng NL 99.99 5,215
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,640 6,740
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,630 6,730
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,640 6,715
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,310 5,410
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,310 5,410
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,300 5,395
Cập nhật: 02/12/2022 00:01
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,350 67,150
SJC 5c 66,350 67,170
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,350 67,180
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,300 54,300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,300 54,400
Nữ Trang 99.99% 53,100 53,900
Nữ Trang 99% 52,066 53,366
Nữ Trang 68% 34,806 36,806
Nữ Trang 41.7% 20,629 22,629
Cập nhật: 02/12/2022 00:01

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,232.74 16,396.70 16,923.70
CAD 17,780.21 17,959.81 18,537.05
CHF 25,301.52 25,557.09 26,378.51
CNY 3,394.43 3,428.72 3,539.46
DKK - 3,374.42 3,503.84
EUR 24,910.09 25,161.71 26,303.05
GBP 28,961.11 29,253.65 30,193.88
HKD 3,067.65 3,098.64 3,198.23
INR - 300.60 312.63
JPY 174.64 176.41 184.88
KRW 16.24 18.04 19.79
KWD - 79,528.44 82,712.65
MYR - 5,502.30 5,622.63
NOK - 2,444.64 2,548.58
RUB - 382.83 423.82
SAR - 6,499.37 6,759.60
SEK - 2,291.54 2,388.97
SGD 17,576.04 17,753.57 18,324.18
THB 618.53 687.26 713.62
USD 24,330.00 24,360.00 24,640.00
Cập nhật: 02/12/2022 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,362 17,062
CAD - 17,929 18,629
CHF - 25,584 26,534
CNY - 3,405 3,545
DKK - 3,364 3,534
EUR - 24,839 26,129
GBP - 29,433 30,603
HKD - 3,027 3,222
JPY - 176.14 185.69
KRW - 16.76 20.56
LAK - 0.72 1.67
NOK - 2,429 2,549
NZD - 15,344 15,754
SEK - 2,290 2,425
SGD - 17,516 18,316
THB - 689.54 717.54
USD - 24,280 24,680
Cập nhật: 02/12/2022 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 24,370 24,370 24,650
USD(1-2-5) 24,141 - -
USD(10-20) 24,321 - -
GBP 29,040 29,215 30,277
HKD 3,083 3,104 3,191
CHF 25,440 25,594 26,372
JPY 175.63 176.69 184.56
THB 663.19 669.89 730.66
AUD 16,359 16,458 16,993
CAD 17,894 18,002 18,555
SGD 17,697 17,804 18,316
SEK - 2,309 2,385
LAK - 1.08 1.4
DKK - 3,390 3,499
NOK - 2,461 2,541
CNY - 3,415 3,524
RUB - 364 467
NZD 15,242 15,334 15,692
KRW 16.89 - 19.78
EUR 25,141 25,209 26,295
TWD 724.37 - 822.08
MYR 5,205.62 - 5,716.6
Cập nhật: 02/12/2022 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 24,380.00 24,390.00 24,680.00
EUR 25,160.00 25,181.00 26,271.00
GBP 29,128.00 29,304.00 30,361.00
HKD 3,087.00 3,099.00 3,195.00
CHF 25,566.00 25,669.00 26,380.00
JPY 176.75 176.96 183.98
AUD 16,325.00 16,391.00 16,998.00
SGD 17,785.00 17,856.00 18,275.00
THB 678.00 681.00 721.00
CAD 18,006.00 18,078.00 18,505.00
NZD 0.00 15,252.00 15,773.00
KRW 0.00 18.07 20.73
Cập nhật: 02/12/2022 00:01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 24.412 24.617
AUD 16.544 17.052
CAD 18.083 18.592
CHF 25.813 26.329
EUR 25.310 26.020
GBP 29.352 29.961
JPY 178,64 184,72
Cập nhật: 02/12/2022 00:01