|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,050 67,050
AVPL/SJC HCM 66,350 67,050
AVPL/SJC ĐN 66,050 67,050
Nguyên liêu 9999 - HN 52,250 52,450
Nguyên liêu 999 - HN 52,200 52,400
AVPL/SJC Cần Thơ 66,250 67,150
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 52.400 53.500
TPHCM - SJC 66.100 67.000
TPHCM - Hà Nội PNJ 52.400
Hà Nội - 66.100 67.000 15/08/2022 16:37:51
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 52.400
Đà Nẵng - 66.100 67.000 15/08/2022 16:37:51
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 52.400
Cần Thơ - 66.300 67.100 15/08/2022 16:40:43
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 52.400
Giá vàng nữ trang - 52.000 52.800 15/08/2022 16:37:51
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.350 39.750
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.640 31.040
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.720 22.120
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,260 5,340
Vàng trang sức 99.99 5,175 5,325
Vàng trang sức 99.9 5,165 5,315
Vàng NL 99.99 5,230 5,325
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,615 6,710
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,615 6,710
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,615 6,710
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,260 5,360
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,255 5,355
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,260 5,340
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,100 67,100
SJC 5c 66,100 67,120
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,100 67,130
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,500 53,400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,500 53,500
Nữ Trang 99.99% 52,400 53,000
Nữ Trang 99% 51,175 52,475
Nữ Trang 68% 34,194 36,194
Nữ Trang 41.7% 20,253 22,253
Cập nhật: 16/08/2022 07:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,226.05 16,389.95 16,918.03
CAD 17,850.60 18,030.91 18,611.86
CHF 24,226.22 24,470.93 25,259.38
CNY 3,398.89 3,433.22 3,544.38
DKK - 3,168.51 3,290.28
EUR 23,389.50 23,625.76 24,699.32
GBP 27,662.04 27,941.45 28,841.72
HKD 2,909.28 2,938.67 3,033.35
INR - 293.06 304.82
JPY 170.90 172.63 180.93
KRW 15.53 17.26 18.92
KWD - 76,153.18 79,208.32
MYR - 5,210.11 5,324.46
NOK - 2,392.67 2,494.59
RUB - 336.04 455.42
SAR - 6,215.92 6,465.30
SEK - 2,248.69 2,344.48
SGD 16,644.14 16,812.26 17,353.95
THB 586.22 651.35 676.38
USD 23,230.00 23,260.00 23,540.00
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,130 16,830
CAD - 17,834 18,534
CHF - 24,244 25,194
CNY - 3,385 3,525
DKK - 3,108 3,278
EUR - 22,935 24,225
GBP - 27,667 28,837
HKD - 2,866 3,061
JPY - 171.8 181.35
KRW - 15.82 19.62
LAK - 0.84 1.79
NOK - 2,330 2,450
NZD - 14,640 15,050
SEK - 2,188 2,323
SGD - 16,430 17,230
THB - 645.46 673.46
USD - 23,185 23,625
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,260 23,260 23,540
USD(1-2-5) 23,041 - -
USD(10-20) 23,213 - -
GBP 27,727 27,894 28,923
HKD 2,925 2,945 3,029
CHF 24,299 24,446 25,246
JPY 171.54 172.57 180.36
THB 624.24 630.54 688.12
AUD 16,193 16,291 16,838
CAD 17,876 17,984 18,546
SGD 16,657 16,757 17,308
SEK - 2,249 2,323
LAK - 1.18 1.51
DKK - 3,169 3,273
NOK - 2,398 2,477
CNY - 3,406 3,517
RUB - 349 448
NZD 14,734 14,823 15,177
KRW 16.04 - 19.59
EUR 23,505 23,568 24,597
TWD 705.22 - 801.32
MYR 4,916.11 - 5,395.42
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,230.00 23,250.00 23,530.00
EUR 23,603.00 23,618.00 24,516.00
GBP 27,896.00 28,064.00 28,731.00
HKD 2,927.00 2,939.00 3,030.00
CHF 24,412.00 24,510.00 25,182.00
JPY 173.08 173.78 177.72
AUD 16,300.00 16,365.00 16,947.00
SGD 16,805.00 16,872.00 17,261.00
THB 641.00 6,464.00 682.00
CAD 18,018.00 18,090.00 18,523.00
NZD 0.00 14,841.00 15,336.00
KRW 0.00 17.19 18.76
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.270 23.290 23.760
AUD 16.224 16.324 16.990
CAD 17.815 18.015 18.676
CHF 24.490 24.590 25.248
EUR 23.542 23.642 24.456
GBP 27.970 28.020 28.735
JPY 172,71 173,71 180,31
SGD 16.715 16.815 17.429
Cập nhật: 16/08/2022 07:00
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2022
  • pvgas