|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN lẻ 69,000 69,800
AVPL/SJC HN buôn 69,000 69,800
AVPL/SJC HCM lẻ 69,000 69,800
AVPL/SJC HCM buôn 69,000 69,800
AVPL/SJC ĐN lẻ 69,000 69,800
AVPL/SJC ĐN buôn 69,000 69,800
Nguyên liêu 9999 - HN 54,100 54,350
Nguyên liêu 999 - HN 54,050 54,300
AVPL/SJC CT lẻ 69,000 69,800
AVPL/SJC CT buôn 69,000 69,800
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 54.300 55.400
TPHCM - SJC 68.900 69.900
Hà Nội - PNJ 54.300 55.400
Hà Nội - SJC 69.000 69.900
Đà Nẵng - PNJ 54.300 55.400
Đà Nẵng - SJC 68.900 69.900
Cần Thơ - PNJ 54.300 55.400
Cần Thơ - SJC 69.200 69.900
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 54.300 55.300
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 53.700 54.500
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.630 41.030
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.630 32.030
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.420 22.820
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,430 5,510
Vàng trang sức 99.99 5,345 5,495
Vàng trang sức 99.9 5,335 5,485
Vàng NL 99.99 5,400 5,495
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,900 6,990
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,900 6,990
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,910 6,985
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,440 5,530
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,440 5,540
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,430 5,510
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 69,000 69,900
SJC 5c 69,000 69,920
SJC 2c, 1C, 5 phân 69,000 69,930
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54,400 55,300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 54,400 55,400
Nữ Trang 99.99% 54,100 54,900
Nữ Trang 99% 53,056 54,356
Nữ Trang 68% 35,486 37,486
Nữ Trang 41.7% 21,046 23,046
Cập nhật: 25/05/2022 06:46

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,996.95 16,158.54 16,679.40
CAD 17,677.86 17,856.42 18,432.01
CHF 23,495.19 23,732.51 24,497.51
CNY 3,408.83 3,443.27 3,554.79
DKK - 3,281.23 3,407.39
EUR 24,230.61 24,475.36 25,587.89
GBP 28,221.93 28,507.00 29,425.91
HKD 2,881.64 2,910.74 3,004.57
INR - 298.04 310.00
JPY 177.16 178.95 187.56
KRW 15.86 17.63 19.33
KWD - 75,682.51 78,719.88
MYR - 5,231.35 5,346.24
NOK - 2,365.28 2,466.07
RUB - 350.70 475.29
SAR - 6,170.34 6,417.97
SEK - 2,320.99 2,419.90
SGD 16,460.82 16,627.09 17,163.06
THB 601.76 668.62 694.33
USD 23,040.00 23,070.00 23,350.00
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,151 16,851
CAD - 17,777 18,477
CHF - 23,672 24,622
CNY - 3,419 3,559
DKK - 3,259 3,429
EUR - 24,064 25,354
GBP - 28,551 29,721
HKD - 2,837 3,032
JPY - 179.4 188.95
KRW - 16.39 20.19
LAK - 1.05 2
NOK - 2,344 2,464
NZD - 14,712 15,122
SEK - 2,301 2,436
SGD - 16,372 17,172
THB - 667.59 695.59
USD - 22,995 23,435
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,080 23,080 23,360
USD(1-2-5) 22,863 - -
USD(10-20) 23,034 - -
GBP 28,398 28,570 29,626
HKD 2,897 2,917 3,000
CHF 23,606 23,748 24,528
JPY 178.37 179.45 187.57
THB 643.35 649.85 709.27
AUD 16,061 16,158 16,696
CAD 17,749 17,856 18,420
SGD 16,521 16,620 17,160
SEK - 2,331 2,407
LAK - 1.48 1.82
DKK - 3,290 3,398
NOK - 2,374 2,452
CNY - 3,424 3,540
RUB - 369 474
NZD 14,684 14,773 15,120
KRW 16.44 - 20.08
EUR 24,403 24,469 25,538
TWD 709.07 - 805.24
MYR 4,944.65 - 5,427.31
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,010.00 23,030.00 23,310.00
EUR 24,302.00 24,330.00 25,175.00
GBP 28,578.00 28,751.00 29,425.00
HKD 2,894.00 2,906.00 2,996.00
CHF 23,545.00 23,640.00 24,281.00
JPY 178.47 179.19 183.35
AUD 16,036.00 16,100.00 16,678.00
SGD 16,576.00 16,643.00 17,028.00
THB 655.00 658.00 697.00
CAD 17,805.00 17,877.00 18,306.00
NZD 0.00 14,657.00 15,149.00
KRW 0.00 17.52 19.18
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.000 23.020 23.600
AUD 16.123 16.223 16.829
CAD 17.710 17.910 18.520
CHF 23.704 23.804 24.419
EUR 24.351 24.451 25.308
GBP 28.823 28.873 29.532
JPY 179,08 180,08 186,67
SGD 16.667 16.767 17.074
Cập nhật: 25/05/2022 06:46
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas