|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN lẻ 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
AVPL/SJC HN buôn 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
AVPL/SJC HCM lẻ 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
AVPL/SJC HCM buôn 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
AVPL/SJC ĐN lẻ 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
AVPL/SJC ĐN buôn 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,600 ▼350K 53,800 ▼400K
Nguyên liêu 999 - HN 53,550 ▼350K 53,750 ▼400K
AVPL/SJC CT lẻ 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
AVPL/SJC CT buôn 68,200 ▼500K 68,900 ▼500K
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 53.800 ▼500K 54.900 ▼500K
TPHCM - SJC 68.450 ▼350K 69.300 ▼400K
Hà Nội - PNJ 53.800 ▼500K 54.900 ▼500K
Hà Nội - SJC 68.400 ▼400K 69.250 ▼450K
Đà Nẵng - PNJ 53.800 ▼500K 54.900 ▼500K
Đà Nẵng - SJC 68.450 ▼350K 69.300 ▼400K
Cần Thơ - PNJ 53.800 ▼500K 54.900 ▼500K
Cần Thơ - SJC 68.450 ▼350K 69.250 ▼450K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 53.800 ▼500K 54.800 ▼500K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 53.400 ▼300K 54.200 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.400 ▼230K 40.800 ▼230K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.460 ▼170K 31.860 ▼170K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.300 ▼120K 22.700 ▼120K
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,385 ▼30K 5,465 ▼40K
Vàng trang sức 99.99 5,300 ▼30K 5,450 ▼40K
Vàng trang sức 99.9 5,290 ▼30K 5,440 ▼40K
Vàng NL 99.99 5,355 ▼30K 5,450 ▼40K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,840 ▼30K 6,940 ▼30K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,830 ▼30K 6,930 ▼30K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,835 ▼35K 6,905 ▼45K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,390 ▼10K 5,490 ▼30K
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,390 ▼10K 5,500 ▼10K
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,385 ▼30K 5,465 ▼40K
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 68,250 ▼250K 69,250 ▼250K
SJC 5c 68,250 ▼250K 69,270 ▼250K
SJC 2c, 1C, 5 phân 68,250 ▼250K 69,280 ▼250K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,900 ▼300K 54,800 ▼300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,900 ▼300K 54,900 ▼300K
Nữ Trang 99.99% 53,600 ▼300K 54,400 ▼300K
Nữ Trang 99% 52,561 ▼297K 53,861 ▼297K
Nữ Trang 68% 35,146 ▼204K 37,146 ▼204K
Nữ Trang 41.7% 20,837 ▼125K 22,837 ▼125K
Cập nhật: 16/05/2022 19:16

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,628.46 15,786.33 16,295.33
CAD 17,436.48 17,612.60 18,180.50
CHF 22,450.14 22,676.91 23,408.09
CNY 3,331.34 3,364.99 3,474.02
DKK - 3,170.54 3,292.47
EUR 23,412.33 23,648.81 24,723.99
GBP 27,594.47 27,873.20 28,771.93
HKD 2,866.54 2,895.50 2,988.86
INR - 297.20 309.13
JPY 173.44 175.20 183.62
KRW 15.64 17.37 19.05
KWD - 75,069.94 78,083.43
MYR - 5,195.99 5,310.15
NOK - 2,317.31 2,416.08
RUB - 313.45 424.82
SAR - 6,138.41 6,384.82
SEK - 2,249.77 2,345.66
SGD 16,166.23 16,329.52 16,856.04
THB 587.27 652.52 677.62
USD 22,920.00 22,950.00 23,230.00
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,686 16,386
CAD - 17,571 18,271
CHF - 22,505 23,455
CNY - 3,331 3,471
DKK - 3,146 3,316
EUR - 23,231 24,521
GBP - 27,746 28,916
HKD - 2,822 3,017
JPY - 174.55 184.1
KRW - 15.98 19.78
LAK - 1.1 2.05
NOK - 2,277 2,397
NZD - 14,256 14,666
SEK - 2,216 2,351
SGD - 16,019 16,819
THB - 650.18 678.18
USD - 22,875 23,315
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,950 22,950 23,230
USD(1-2-5) 22,734 - -
USD(10-20) 22,904 - -
GBP 27,673 27,840 28,872
HKD 2,880 2,900 2,983
CHF 22,523 22,659 23,409
JPY 174.93 175.99 183.96
THB 627.06 633.39 691.54
AUD 15,559 15,653 16,173
CAD 17,435 17,541 18,095
SGD 16,185 16,283 16,817
SEK - 2,258 2,332
LAK - 1.51 1.88
DKK - 3,178 3,282
NOK - 2,319 2,395
CNY - 3,345 3,455
RUB - 310 432
NZD 14,177 14,263 14,599
KRW 16.09 - 19.67
EUR 23,579 23,643 24,673
TWD 700.49 - 795.41
MYR 4,912.33 - 5,392.19
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,935.00 22,950.00 23,230.00
EUR 23,631.00 23,656.00 24,493.00
GBP 27,823.00 27,991.00 28,657.00
HKD 2,885.00 2,897.00 2,986.00
CHF 22,633.00 22,724.00 23,328.00
JPY 175.54 176.24 180.32
AUD 15,693.00 15,756.00 16,329.00
SGD 16,330.00 16,396.00 16,773.00
THB 643.00 646.00 684.00
CAD 17,605.00 17,676.00 18,100.00
NZD 0.00 1,427.00 14,758.00
KRW 0.00 17.30 18.92
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.946 22.966 23.344
AUD 15.654 15.754 16.367
CAD 17.457 17.657 18.269
CHF 22.674 22.774 23.391
EUR 23.668 23.768 24.530
GBP 27.874 27.924 28.587
JPY 175,96 176,96 183,5
SGD 16.361 16.461 16.768
Cập nhật: 16/05/2022 19:16
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas