|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 61,950 ▲550K 62,550 ▲500K
AVPL / DOJI HN buôn 61,950 ▲550K 62,550 ▲500K
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,900 ▲500K 62,500 ▲400K
AVPL / DOJI HCM buôn 61,900 ▲500K 62,500 ▲400K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,900 ▲550K 62,600 ▲500K
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,900 ▲550K 62,600 ▲500K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,400 ▲300K 53,800 ▲400K
Nguyên liêu 999 - HN 53,350 ▲300K 53,750 ▲400K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,900 ▲500K 62,500 ▲400K
AVPL / DOJI CT buôn 61,900 ▲500K 62,500 ▲400K
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 53.700 ▲400K 54.500 ▲400K
TPHCM - SJC 61.900 ▲400K 62.500 ▲400K
Hà Nội - PNJ 53.700 ▲400K 54.500 ▲400K
Hà Nội - SJC 62.000 ▲450K 62.600 ▲500K
Đà Nẵng - PNJ 53.700 ▲400K 54.500 ▲400K
Đà Nẵng - SJC 61.900 ▲400K 62.500 ▲400K
Cần Thơ - PNJ 53.700 ▲400K 54.500 ▲400K
Cần Thơ - SJC 61.900 ▲400K 62.550 ▲450K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 53.700 ▲400K 54.400 ▲400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 53.200 ▲400K 54.000 ▲400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.250 ▲300K 40.650 ▲300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.340 ▲230K 31.740 ▲230K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.210 ▲160K 22.610 ▲160K
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,350 ▲25K 5,430 ▲35K
Vàng trang sức 9999 5,270 ▲25K 5,410 ▲35K
Vàng trang sức 999 5,260 ▲25K 5,400 ▲35K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,350 ▲25K 5,430 ▲35K
Vàng NL 9999 5,320 ▲25K 5,415 ▲35K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,190 ▲40K 6,260 ▲60K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,180 ▲25K 6,255 ▲50K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,195 ▲40K 6,255 ▲50K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,350 ▲40K 5,450 ▲50K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,350 ▲45K 5,450 ▲45K
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 61,900 ▲400K 62,550 ▲450K
SJC 5c 61,900 ▲400K 62,570 ▲450K
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,900 ▲400K 62,580 ▲450K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,550 ▲200K 54,350 ▲300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,550 ▲200K 54,450 ▲300K
Nữ Trang 99.99% 53,350 ▲300K 54,050 ▲300K
Nữ Trang 99% 52,415 ▲297K 53,515 ▲297K
Nữ Trang 68% 34,908 ▲204K 36,908 ▲204K
Nữ Trang 41.7% 20,691 ▲125K 22,691 ▲125K
Cập nhật: 25/01/2022 23:15

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,753.75 15,912.88 16,426.53
CAD 17,452.03 17,628.31 18,197.34
CHF 24,010.07 24,252.60 25,035.45
CNY 3,504.69 3,540.09 3,654.91
DKK - 3,371.93 3,501.73
EUR 24,914.39 25,166.05 26,311.12
GBP 29,734.04 30,034.38 31,003.87
HKD 2,833.48 2,862.10 2,954.48
INR - 302.00 314.13
JPY 192.65 194.60 203.94
KRW 16.35 18.16 19.92
KWD - 74,726.42 77,728.78
MYR - 5,347.67 5,465.35
NOK - 2,463.48 2,568.56
RUB - 287.17 320.28
SAR - 6,018.52 6,260.33
SEK - 2,391.87 2,493.90
SGD 16,424.37 16,590.27 17,125.79
THB 605.08 672.32 698.20
USD 22,470.00 22,500.00 22,780.00
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,881 16,581
CAD - 17,621 18,321
CHF - 24,138 25,088
CNY - 3,509 3,649
DKK - 3,341 3,511
EUR - 24,686 25,976
GBP - 29,969 31,139
HKD - 2,788 2,983
JPY - 192.46 203.26
KRW - 16.9 20.7
LAK - 1.3 2.25
NOK - 2,441 2,561
NZD - 14,864 15,274
SEK - 2,362 2,497
SGD - 16,290 17,090
THB - 673.27 701.27
USD - 22,420 22,860
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,644 15,909 16,526
CAD 17,377 17,649 18,261
CHF 24,054 24,404 25,023
CNY 3,390 3,720
EUR 24,958 25,261 26,287
GBP 29,741 30,114 31,042
HKD 2,776 2,979
JPY 191.84 195.14 204.31
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,321 16,589 17,206
THB 601 664 716
USD (1,2) 22,408
USD (5,10,20) 22,460
USD (50,100) 22,505 22,500 22,785
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,520 22,520 22,800
USD(1-2-5) 22,376 - -
USD(10-20) 22,475 - -
GBP 29,880 30,060 31,181
HKD 2,850 2,870 2,952
CHF 24,207 24,353 25,152
JPY 193.96 195.13 204.01
THB 649.03 655.58 715.75
AUD 15,811 15,906 16,440
CAD 17,534 17,639 18,201
SGD 16,487 16,586 17,138
SEK - 2,398 2,478
LAK - 1.68 2.08
DKK - 3,387 3,499
NOK - 2,475 2,558
CNY - 3,524 3,640
RUB - 260 334
NZD 14,853 14,943 15,305
KRW 16.93 - 20.68
EUR 25,136 25,204 26,313
TWD 739.28 - 839.81
MYR 5,061.88 - 5,557.88
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,550.00 22,570.00 22,810.00
EUR 25,208.00 25,310.00 26,062.00
GBP 30,068.00 30,249.00 30,913.00
HKD 2,860.00 2,871.00 2,958.00
CHF 24,385.00 24,483.00 25,153.00
JPY 195.91 196.70 201.42
AUD 15,898.00 15,962.00 16,519.00
SGD 16,634.00 16,701.00 17,080.00
THB 665.00 668.00 709.00
CAD 17,679.00 17,750.00 18,167.00
NZD 0.00 14,946.00 15,424.00
KRW 0.00 18.10 19.89
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.485 22.505 22.850
AUD 15.878 15.978 16.597
CAD 17.709 17.809 18.223
CHF 24.417 24.517 24.930
EUR 25.140 25.240 26.004
GBP 30.160 30.210 30.885
JPY 195,87 196,87 202,27
SGD 16.634 16.734 17.052
Cập nhật: 25/01/2022 23:15
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas