|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 60,050 ▲100K 60,750 ▲200K
AVPL / DOJI HN buôn 60,050 ▲100K 60,750 ▲200K
AVPL / DOJI HCM lẻ 60,000 60,700
AVPL / DOJI HCM buôn 60,000 60,700
AVPL / DOJI ĐN lẻ 60,000 60,750 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 60,000 60,750 ▲50K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,150 ▼50K 51,350 ▼50K
Nguyên liêu 999 - HN 51,100 ▼50K 51,300 ▼50K
AVPL / DOJI CT lẻ 60,150 ▲150K 60,850 ▲150K
AVPL / DOJI CT buôn 60,150 ▲150K 60,850 ▲150K
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
TPHCM - SJC 60.100 ▲100K 60.800 ▲100K
Hà Nội - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Hà Nội - SJC 60.070 ▲20K 60.800 ▲50K
Đà Nẵng - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Đà Nẵng - SJC 60.100 ▲100K 60.800 ▲100K
Cần Thơ - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Cần Thơ - SJC 60.350 ▲300K 60.850 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.200 ▲50K 51.900 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.800 ▲50K 51.600 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.450 ▲40K 38.850 ▲40K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.940 ▲30K 30.340 ▲30K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.220 ▲20K 21.620 ▲20K
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 5,055 ▼5K 5,205 ▼5K
Vàng trang sức 999 5,045 ▼5K 5,195 ▼5K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,135 ▼5K 5,215 ▼5K
Vàng NL 9999 5,105 ▼5K 5,200 ▼5K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,000 6,080
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,015 ▲5K 6,075
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,020 ▲5K 6,080 ▲10K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,130 ▼10K 5,240
Vàng NT, TT Nghệ An 5,145 ▼10K 5,245 ▼10K
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 60,200 ▲200K 60,900 ▲200K
SJC 5c 60,200 ▲200K 60,920 ▲200K
SJC 2c, 1C, 5 phân 60,200 ▲200K 60,930 ▲200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,350 ▲50K 52,050 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,350 ▲50K 52,150 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 51,050 ▲50K 51,750 ▲50K
Nữ Trang 99% 50,138 ▲50K 51,238 ▲50K
Nữ Trang 68% 33,344 ▲34K 35,344 ▲34K
Nữ Trang 41.7% 19,732 ▲21K 21,732 ▲21K
Cập nhật: 03/12/2021 11:30

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,682.80 15,841.21 16,338.03
CAD 17,317.09 17,492.01 18,040.59
CHF 24,140.39 24,384.24 25,148.97
CNY 3,501.97 3,537.34 3,648.83
DKK - 3,398.89 3,526.58
EUR 25,088.49 25,341.91 26,471.43
GBP 29,504.90 29,802.92 30,737.60
HKD 2,850.80 2,879.60 2,969.91
INR - 302.91 314.80
JPY 195.42 197.40 207.11
KRW 16.70 18.56 20.33
KWD - 75,221.95 78,174.71
MYR - 5,337.25 5,449.86
NOK - 2,448.43 2,550.60
RUB - 308.01 343.22
SAR - 6,057.78 6,295.57
SEK - 2,465.08 2,567.95
SGD 16,214.62 16,378.40 16,892.06
THB 594.00 660.00 684.80
USD 22,650.00 22,680.00 22,880.00
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,869 15,969 16,519
CAD 17,534 17,634 18,184
CHF 24,457 24,562 25,112
CNY - 3,537 3,647
DKK - 3,413 3,543
EUR #25,345 25,370 26,550
GBP 29,904 29,954 30,914
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 195.94 195.94 205.54
KRW 17.54 18.34 21.14
LAK - 1.4 2.35
NOK - 2,461 2,541
NZD 15,274 15,357 15,644
SEK - 2,490 2,540
SGD 16,193 16,293 16,893
THB 619.9 664.24 687.9
USD #22,675 22,695 22,895
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,594 15,859 16,473
CAD 17,248 17,520 18,132
CHF 24,150 24,500 25,119
CNY 3,390 3,720
EUR 25,134 25,437 26,457
GBP 29,502 29,874 30,795
HKD 2,794 2,997
JPY 194.49 197.8 206.94
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,120 16,387 16,999
THB 590 652 704
USD (1,2) 22,556
USD (5,10,20) 22,609
USD (50,100) 22,655 22,690 22,890
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,685 22,685 22,885
USD(1-2-5) 22,472 - -
USD(10-20) 22,640 - -
GBP 29,605 29,784 30,851
HKD 2,869 2,889 2,961
CHF 24,235 24,382 25,141
JPY 196.81 198 206.58
THB 637 643.44 699.76
AUD 15,768 15,863 16,338
CAD 17,381 17,486 18,045
SGD 16,290 16,388 16,865
SEK - 2,477 2,552
LAK - 1.76 2.19
DKK - 3,412 3,512
NOK - 2,460 2,534
CNY - 3,523 3,627
RUB - 279 357
NZD 15,209 15,300 15,620
KRW 17.32 19.13 20.22
EUR 25,300 25,368 26,383
TWD 743.73 - 842.46
MYR 5,053.14 - 5,527.11
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,610.00 22,635.00 22,820.00
EUR 25,229.00 25,331.00 26,015.00
GBP 29,733.00 29,912.00 30,492.00
HKD 2,865.00 2,877.00 2,957.00
CHF 24,297.00 24,395.00 24,993.00
JPY 197.89 198.68 202.94
AUD 15,766.00 15,829.00 16,342.00
SGD 16,362.00 16,428.00 16,753.00
THB 649.00 652.00 689.00
CAD 17,472.00 17,542.00 17,904.00
NZD 0.00 15,229.00 15,669.00
KRW 0.00 18.46 20.25
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.670 22.690 22.885
AUD 15.885 15.985 16.497
CAD 17.557 17.657 18.062
CHF 24.545 24.645 25.061
EUR 25.532 25.632 26.090
GBP 30.059 30.159 30.568
JPY 198,83 200,33 205,19
SGD 16.420 16.520 16.830
Cập nhật: 03/12/2021 11:30
  • hanh-trinh-thap-lua-pvn
  • hanh-trinh-thap-lua-pvgas