|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 60,600 61,200
AVPL / DOJI HN buôn 60,600 61,200
AVPL / DOJI HCM lẻ 60,600 ▲50K 61,200 ▼150K
AVPL / DOJI HCM buôn 60,600 ▲50K 61,200 ▼150K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 60,600 61,250 ▼50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 60,600 61,250 ▼50K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,500 ▲100K 51,700 ▲100K
Nguyên liêu 999 - HN 51,450 ▲100K 51,650 ▲100K
AVPL / DOJI CT lẻ 60,600 61,200 ▼100K
AVPL / DOJI CT buôn 60,600 61,200 ▼100K
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.600 ▲100K 52.400 ▲100K
TPHCM - SJC 60.700 ▲50K 61.400 ▲50K
Hà Nội - PNJ 51.600 ▲100K 52.400 ▲100K
Hà Nội - SJC 60.770 ▲10K 61.400 ▲50K
Đà Nẵng - PNJ 51.600 ▲100K 52.400 ▲100K
Đà Nẵng - SJC 60.700 ▲50K 61.400 ▲50K
Cần Thơ - PNJ 51.600 ▲100K 52.400 ▲100K
Cần Thơ - SJC 60.650 61.350
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.600 ▲100K 52.300 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.200 ▲100K 52.000 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.750 ▲70K 39.150 ▲70K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.170 ▲60K 30.570 ▲60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.380 ▲40K 21.780 ▲40K
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
AJC Mua vào Bán ra
Vàng trang sức 9999 5,090 ▲15K 5,230 ▲5K
Vàng trang sức 999 5,080 ▲15K 5,220 ▲5K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,170 ▲15K 5,240 ▲5K
Vàng NL 9999 5,140 ▲15K 5,225 ▲5K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,080 6,150
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,060 6,130 ▼5K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,075 ▲5K 6,125
Vàng NT, TT Thái Bình 5,150 5,250
Vàng NT, TT Nghệ An 5,145 5,245
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 60,600 ▼50K 61,300 ▼50K
SJC 5c 60,600 ▼50K 61,320 ▼50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 60,600 ▼50K 61,330 ▼50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,700 ▲100K 52,400 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,700 ▲100K 52,500 ▲100K
Nữ Trang 99.99% 51,400 ▲100K 52,100 ▲100K
Nữ Trang 99% 50,484 ▲99K 51,584 ▲99K
Nữ Trang 68% 33,582 ▲68K 35,582 ▲68K
Nữ Trang 41.7% 19,878 ▲42K 21,878 ▲42K
Cập nhật: 08/12/2021 11:16

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,977.11 16,138.49 16,658.99
CAD 17,718.56 17,897.53 18,474.76
CHF 24,246.95 24,491.87 25,281.78
CNY 3,542.64 3,578.43 3,694.40
DKK - 3,425.27 3,557.03
EUR 25,277.68 25,533.01 26,694.08
GBP 29,686.16 29,986.02 30,953.14
HKD 2,871.82 2,900.83 2,994.39
INR - 304.08 316.29
JPY 196.39 198.38 207.89
KRW 16.91 18.78 20.60
KWD - 75,774.38 78,816.79
MYR - 5,395.84 5,514.44
NOK - 2,501.95 2,608.61
RUB - 310.31 346.08
SAR - 6,108.33 6,353.58
SEK - 2,479.00 2,584.68
SGD 16,421.85 16,587.73 17,122.72
THB 606.47 673.86 699.78
USD 22,830.00 22,860.00 23,100.00
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,136 16,236 16,786
CAD 17,916 18,016 18,566
CHF 24,560 24,665 25,215
CNY - 3,573 3,683
DKK - 3,437 3,567
EUR #25,528 25,553 26,573
GBP 30,063 30,113 31,073
HKD 2,870 2,885 3,020
JPY 196.9 196.9 206.5
KRW 17.73 18.53 21.33
LAK - 1.4 2.35
NOK - 2,513 2,593
NZD 15,395 15,478 15,765
SEK - 2,504 2,554
SGD 16,387 16,487 17,087
THB 632.83 677.17 700.83
USD #22,825 22,845 23,085
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,869 16,135 16,754
CAD 17,638 17,911 18,532
CHF 24,259 24,609 25,234
CNY 3,390 3,720
EUR 25,323 25,627 26,656
GBP 29,674 30,047 30,981
HKD 2,814 3,017
JPY 195.53 198.85 208.04
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,317 16,585 17,200
THB 602 665 717
USD (1,2) 22,734
USD (5,10,20) 22,789
USD (50,100) 22,835 22,860 23,085
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,890 22,890 23,130
USD(1-2-5) 22,675 - -
USD(10-20) 22,844 - -
GBP 29,807 29,987 31,113
HKD 2,892 2,912 2,990
CHF 24,362 24,509 25,320
JPY 197.96 199.16 208.13
THB 650.43 657 715.7
AUD 16,070 16,167 16,685
CAD 17,797 17,905 18,504
SGD 16,512 16,612 17,128
SEK - 2,495 2,574
LAK - 1.77 2.18
DKK - 3,441 3,549
NOK - 2,519 2,599
CNY - 3,567 3,677
RUB - 281 361
NZD 15,375 15,468 15,813
KRW 17.54 19.38 20.51
EUR 25,517 25,586 26,654
TWD 750.53 - 851.57
MYR 5,109.07 - 5,599.54
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,940.00 22,960.00 23,190.00
EUR 25,612.00 25,645.00 26,379.00
GBP 30,050.00 30,231.00 30,869.00
HKD 2,899.00 2,911.00 3,001.00
CHF 24,508.00 24,607.00 25,279.00
JPY 199.64 200.94 205.56
AUD 16,061.00 16,126.00 16,705.00
SGD 16,618.00 16,685.00 17,074.00
THB 660.00 663.00 707.00
CAD 17,950.00 18,022.00 18,458.00
NZD 0.00 15,385.00 15,888.00
KRW 0.00 18.71 20.57
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.855 22.860 23.085
AUD 16.181 16.281 16.797
CAD 17.956 18.056 18.474
CHF 24.651 24.751 25.175
EUR 25.714 25.814 26.293
GBP 30.234 30.334 30.763
JPY 199,78 201,28 206,28
SGD 16.632 16.732 17.048
Cập nhật: 08/12/2021 11:16
  • hanh-trinh-thap-lua-pvn
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021