Thứ tư 18/09/2019 18:19

Học viện Báo chí & Tuyên truyền điều chỉnh điều kiện xét tuyển đầu vào

16:15 | 25/07/2015

|
Học viện Báo chí và Tuyên truyền vừa có thông báo về việc điều chỉnh điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2015.

Theo thông báo này thì thí sinh tham dự xét tuyển vào Học viện Báo chí và Tuyên truyền cần thỏa mãn các điều kiện: Có kết quả xếp loại học lực từng năm học trong 3 năm trung học phổ thông đạt 6,0 trở lên; Hạnh kiểm 3 năm trung học phổ thông xếp loại Khá trở lên.

Năm nay, Học viện có 1.550 chỉ tiêu vào tất cả các ngành.

Bộ Giáo dục & Đào tạo chỉnh sửa phổ điểm môn Ngữ Văn và môn Toán Bộ Giáo dục & Đào tạo chỉnh sửa phổ điểm môn Ngữ Văn và môn Toán
Tỉ lệ tốt nghiệp THPT năm 2015 của cả nước đạt 91,58% Tỉ lệ tốt nghiệp THPT năm 2015 của cả nước đạt 91,58%
Có trường hợp trượt tốt nghiệp mà... đỗ đại học? Có trường hợp trượt tốt nghiệp mà... đỗ đại học?

Học viện xét tuyển theo 3 nhóm ngành căn cứ kết quả thi THPT quốc gia. Riêng nhóm 1 ngành Báo chí tổ chức thi bổ sung môn Năng khiếu báo chí.

Thí sinh sẽ thi môn Năng khiếu tại trường (đối với thí sinh đăng ký thi ngành Báo chí): gồm 2 phần:

- Phần thứ nhất: Bài thi trắc nghiệm (3 điểm) gồm 30 câu hỏi, thời gian làm bài 30 phút: kiểm tra hiểu biết chung về các vấn đề của đời sống xã hội.

- Phần thứ hai: Bài thi tự luận (7 điểm) gồm 2 câu hỏi, thời gian làm bài 120 phút:

Câu 1 (3 điểm): đánh giá năng lực xử lý, biểu đạt thông tin và sử dụng ngôn ngữ trong xây dựng, hoàn thiện văn bản. Dạng thức đề thi có thể là: cung cấp một văn bản báo chí có lỗi sai (về quan điểm chính trị, cấu trúc văn bản, về tính logic, về văn phong, về cách sử dụng ngôn từ…) yêu cầu thí sinh sửa chữa và hoàn thiện văn bản theo cách của mình.

Câu 2 (4 điểm): đánh giá năng lực phát hiện vấn đề và thể hiện quan điểm cá nhân. Dạng thức đề thi có thể là: cung cấp thông tin về một vấn đề, một sự kiện, yêu cầu thí sinh viết một bài luận tối đa là 500 từ.

- Tổng thời gian làm bài thi Năng khiếu báo chí: 150 phút. Bài kiểm tra Năng khiếu do Học viện ra đề và tổ chức chấm thi.

Xác định điểm trúng tuyển: theo ngành, chuyên ngành dựa trên tổng điểm các môn thi quy định cho từng nhóm ngành xếp từ cao xuống thấp. Các môn thi thuộc nhóm ngành 1, nhóm ngành 2 tính hệ số 1, môn Tiếng Anh thuộc nhóm ngành 3 tính hệ số 2.

Lịch thi tuyển như sau:

- Nhóm ngành 1:

Học viện nhận hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại Học viện: từ 27/7 đến hết ngày 10/8/2015. Hồ sơ nộp qua đường bưu điện: chậm nhất là 06/8/2015 (căn cứ theo dấu bưu điện).

Danh sách thí sinh và phòng thi được công bố trên website Học viện chậm nhất vào 12h00 ngày 11/8/2015.

Tổ chức thi môn Năng khiếu báo chí tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền. Thí sinh tập trung tại phòng thi vào 9h00 ngày 12/8/2015 để làm thủ tục dự thi. Làm bài thi môn Năng khiếu báo chí từ 13h00 ngày 12/8/2015.

Công bố danh sách thí sinh trúng tuyển vào ngày 15/8/2015.

Trả hồ sơ đăng ký xét tuyển cho thí sinh không trúng tuyển ngành Báo chí: từ 14h00 ngày 16 – 20/8/2015.

- Nhóm ngành 2, nhóm ngành 3: quy trình xét tuyển, hồ sơ và thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sau khi công bố kết quả xét tuyển đợt 1, nếu còn chỉ tiêu Học viện sẽ thông báo lịch xét tuyển đợt 2 trên website Học viện và qua các phương tiện thông tin đại chúng.

- Sinh viên học các chuyên ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí. Thí sinh dự thi các chuyên ngành này không nói ngọng, nói lắp, không bị dị tật về ngoại hình.

Thí sinh dự thi chuyên ngành Quay phim truyền hình phải có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị tật về mắt, ngoại hình phù hợp (nam cao 1m65, nữ cao 1m60 trở lên).

Chỉ tiêu, môn thi xét tuyển vào các ngành chi tiết như sau:

 

TT

 

 

Tên trường

Ngành học

 

 

Mã ngành

 

 

Mã chuyên ngành

 

 

Môn thi/xét tuyển

 

 

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

 

 

 

 

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN (HBT)

 

 

 

 

 

 

 

 

1550

 

 

1

 

 

Báo chí, chuyên ngành Báo in

 

 

D320101

 

 

602

 

 

Nhóm 1:

- Văn, Năng khiếu báo chí, Toán

- Văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử

- Văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh

 

 

100

 

 

2

 

 

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

 

 

D320101

 

 

603

 

 

45

 

 

3

 

 

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

 

 

D320101

 

 

604

 

 

50

 

 

4

 

 

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

 

 

D320101

 

 

605

 

 

100

 

 

5

 

 

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

 

 

D320101

 

 

606

 

 

40

 

 

6

 

 

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

 

 

D320101

 

 

607

 

 

50

 

 

7

 

 

Báo chí, chuyên ngành Báo chí đa phương tiện

 

 

D320101

 

 

608

 

 

50

 

 

8

 

 

Triết học, chuyên ngành Triết học Mác - Lênin

 

 

D220301

 

 

524

 

 

Nhóm 2:

- Văn, Toán, Lịch sử

- Văn, Toán, Địa lý

- Văn, Toán, tiếng Anh

 

 

50

 

 

9

 

 

Triết học, chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

 

D220301

 

 

525

 

 

50

 

 

10

 

 

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế chính trị

 

 

D310101

 

 

526

 

 

50

 

 

11

 

 

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

 

 

D310101

 

 

527

 

 

50

 

 

12

 

 

Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

 

D220310

 

 

 

 

50

 

 

13

 

 

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

 

 

D310202

 

 

 

 

50

 

 

14

 

 

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa

 

 

D310201

 

 

530

 

 

110

 

 

15

 

 

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

 

 

D310201

 

 

531

 

 

55

 

 

16

 

 

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội

 

 

D310201

 

 

532

 

 

55

 

 

17

 

 

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

 

D310201

 

 

533

 

 

55

 

 

18

 

 

Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

 

 

D310201

 

 

535

 

 

50

 

 

19

 

 

Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

 

 

D310201

 

 

536

 

 

55

 

 

20

 

 

Chính trị học, chuyên ngành Khoa học Quản lý nhà nước

 

 

D310201

 

 

537

 

 

55

 

 

21

 

 

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

 

 

D320401

 

 

 

 

50

 

 

22

 

 

Xã hội học

 

 

D310301

 

 

 

 

50

 

 

23

 

 

Công tác xã hội

 

 

D760101

 

 

 

 

50

 

 

24

 

 

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

 

 

D310206

 

 

610

 

 

Nhóm 3:

- ANH, Văn, Toán

- ANH, Văn, Lịch sử

- ANH, Văn, Địa lý

 

 

50

 

 

25

 

 

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

 

 

D310206

 

 

611

 

 

50

 

 

26

 

 

Quan hệ công chúng

 

 

D360708

 

 

 

 

50

 

 

27

 

 

Quảng cáo

 

 

D320110

 

 

 

 

40

 

 

28

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

D220201

 

 

 

 

40

 

 

Huy An

Năng lượng Mới