Bản tin Dầu khí 6/7: Ả Rập Xê-út lại tăng giá bán dầu

10:01 | 06/07/2022

|
(PetroTimes) - PetroTimes xin gửi đến Quý độc giả những tin tức mới nhất về ngành Dầu khí thế giới.
Bản tin Dầu khí 6/7: Ả Rập Xê-út lại tăng giá bán dầu

1. Ả Rập Xê-út ngày 5/7 đã quyết định một lần nữa tăng giá bán dầu chính thức của họ tại thị trường châu Á trong tháng 8, trong một động thái được kỳ vọng rộng rãi nhằm theo dõi tỷ suất lợi nhuận lọc dầu và kỳ vọng về nhu cầu mạnh mẽ.

Saudi Aramco đã thông báo rằng họ sẽ nâng giá bán chính thức (OSP) cho tất cả các khu vực ngoại trừ Mỹ.

2. Bộ trưởng Năng lượng Áo cho biết họ có ý định yêu cầu các ngành công nghiệp và tiện ích chuyển đổi việc sử dụng khí đốt tự nhiên.

Bộ trưởng Leonore Gewessler nói rằng, Áo sẽ khuyến khích các ngành công nghiệp và tiện ích sử dụng các nhiên liệu thay thế như dầu thô...

3. Tổng thư ký OPEC Mohammad Barkindo ngày 5/7 cho biết, ngành công nghiệp dầu khí đang "bị bao vây".

Sau nhiều năm không đầu tư trên quy mô toàn cầu, ngành dầu khí hiện đang "đối mặt với những thách thức to lớn trên nhiều mặt", Tổng thư ký nói với các đại biểu tại một hội nghị ngành được tổ chức ở Lagos.

4. Hạ viện Nga ngày 5/7 đã thông qua các sửa đổi trong bộ luật thuế của nước này, nhằm đánh thuế Gazprom tương đương 20 tỷ USD từ tháng 9 đến tháng 11, điều này sẽ tăng thu nhập từ thuế của Nga.

Việc sửa đổi vẫn cần được Thượng viện và Tổng thống Vladimir Putin thông qua trước khi trở thành luật.

Bình An

  • bidv-tiet-kiem-mua-vang-ron-rang-tai-loc
  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 66,150 ▼100K 67,150 ▼100K
AVPL/SJC HCM 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
Nguyên liêu 9999 - HN 52,100 ▲50K 52,300 ▲50K
Nguyên liêu 999 - HN 52,050 ▲50K 52,250 ▲50K
AVPL/SJC Cần Thơ 66,150 ▼100K 67,150 ▼100K
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 52.200 53.300
TPHCM - SJC 66.200 ▼100K 67.200 ▼50K
TPHCM - Hà Nội PNJ 52.200
Hà Nội - 66.200 67.200 ▼100K 09/08/2022 16:04:51 ▲1K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 52.200
Đà Nẵng - 66.200 67.200 ▼50K 09/08/2022 16:04:51 ▲1K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 52.200
Cần Thơ - 66.400 67.200 ▼100K 09/08/2022 17:04:44 ▲1K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 52.200
Giá vàng nữ trang - 51.800 52.600 ▲100K 09/08/2022 16:04:51 ▲1K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.200 ▲70K 39.600 ▲70K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.520 ▲60K 30.920 ▲60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.630 ▲40K 22.030 ▲40K
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,240 5,320
Vàng trang sức 99.99 5,155 5,305
Vàng trang sức 99.9 5,145 5,295
Vàng NL 99.99 5,210 5,305
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,620 ▼10K 6,720 ▼10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,620 ▼10K 6,720 ▼10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,620 ▼10K 6,720 ▼10K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,250 ▲20K 5,350 ▲20K
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,240 5,340
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,240 5,320
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 66,200 ▼100K 67,200 ▼100K
SJC 5c 66,200 ▼100K 67,220 ▼100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,200 ▼100K 67,230 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,350 53,250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,350 53,350
Nữ Trang 99.99% 52,250 52,850
Nữ Trang 99% 51,027 52,327
Nữ Trang 68% 34,092 36,092
Nữ Trang 41.7% 20,191 22,191
Cập nhật: 09/08/2022 21:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,897.78 16,058.37 16,575.78
CAD 17,722.27 17,901.28 18,478.07
CHF 23,860.97 24,101.99 24,878.57
CNY 3,393.41 3,427.69 3,538.66
DKK - 3,144.12 3,264.96
EUR 23,217.69 23,452.22 24,517.91
GBP 27,515.75 27,793.68 28,689.21
HKD 2,903.82 2,933.15 3,027.66
INR - 293.07 304.82
JPY 168.67 170.37 178.56
KRW 15.50 17.22 18.89
KWD - 76,046.15 79,097.06
MYR - 5,193.85 5,307.85
NOK - 2,352.05 2,452.24
RUB - 342.26 463.85
SAR - 6,205.83 6,454.80
SEK - 2,258.45 2,354.66
SGD 16,528.45 16,695.40 17,233.34
THB 581.35 645.94 670.77
USD 23,220.00 23,250.00 23,530.00
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,018 16,718
CAD - 17,886 18,586
CHF - 24,077 25,027
CNY - 3,395 3,535
DKK - 3,129 3,299
EUR - 23,101 24,391
GBP - 27,774 28,944
HKD - 2,860 3,055
JPY - 169.34 178.89
KRW - 15.93 19.73
LAK - 0.84 1.79
NOK - 2,329 2,449
NZD - 14,454 14,864
SEK - 2,230 2,365
SGD - 16,432 17,232
THB - 647.69 675.69
USD - 23,175 23,615
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,255 23,255 23,535
USD(1-2-5) 23,036 - -
USD(10-20) 23,208 - -
GBP 27,647 27,814 28,838
HKD 2,918 2,939 3,022
CHF 23,991 24,136 24,918
JPY 169.28 170.3 177.99
THB 624.46 630.76 688.17
AUD 15,931 16,027 16,559
CAD 17,789 17,897 18,455
SGD 16,592 16,692 17,232
SEK - 2,270 2,344
LAK - 1.18 1.51
DKK - 3,157 3,260
NOK - 2,364 2,442
CNY - 3,409 3,520
RUB - 347 446
NZD 14,414 14,501 14,847
KRW 16.06 - 19.61
EUR 23,419 23,483 24,507
TWD 705.14 - 800.7
MYR 4,912.85 - 5,391.85
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,240.00 23,250.00 23,525.00
EUR 23,433.00 23,457.00 24,293.00
GBP 27,744.00 27,911.00 28,575.00
HKD 2,922.00 2,934.00 3,024.00
CHF 24,054.00 24,151.00 24,807.00
JPY 170.89 171.58 175.44
AUD 15,963.00 16,027.00 16,606.00
SGD 16,699.00 16,766.00 17,151.00
THB 638.00 641.00 678.00
CAD 17,892.00 17,964.00 18,393.00
NZD 0.00 14,440.00 14,931.00
KRW 0.00 17.16 18.73
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.272 23.303 23.790
AUD 16.025 16.125 16.783
CAD 17.791 17.991 18.646
CHF 24.256 24.356 25.022
EUR 23.553 23.653 24.468
GBP 27.989 28.039 28.757
JPY 170,89 171,89 178,47
SGD 16.677 16.777 17.386
Cập nhật: 09/08/2022 21:00
  • pvgas